Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Phap
Ngày gửi: 22h:44' 01-03-2022
Dung lượng: 555.5 KB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Van Phap
Ngày gửi: 22h:44' 01-03-2022
Dung lượng: 555.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 7
Năm học 2021 - 2022
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đồ thị hàm số
y = ax (a0)
Nhận biết một điểm thuộc đồ thị hàm số,
Hiểu cách tính giá trị của y = f(x)
- Hiểu được cách vẽ đồ thị của hàm số
y = ax (a0)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C6)
0,25
2,5%
1(C5)
0,25
2,5%
1(C17)
1
10%
3
1,5
15%
2. Thống kê
- Nhận biết được dấu hiệu, các giá trị của dấu hiệu, số giá trị của dấu hiệu.
- Chỉ ra được mốt của dấu hiệu, trung bình cộng.
- Hiểu và chỉ ra được dấu hiệu của bài toán.
- Hiểu cách lập bảng tần số, nhận xét. Tính số trung bình cộng và mốt, biểu đồ đoạn thẳng
Vận dụng công thức về số trung bình cộng để tìm tần số chưa biết của một giá trị
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4(C1,2,3,4)
1,5
15%
1(C15)
2
20%
1(C16)
0,5
5%
6
4
40%
3. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Tam giác vuông bằng nhau.
- Nhận biết số đo góc ngoài tam giác.
- Nhận biết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông; quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác.
- Hiểu được độ dài 1 cạnh của tam giác bằng bất đẳng thức tam giác
- Vận dụng được các hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh được hai tam giác bằng nhau; áp dụng kiến thức về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác để so sánh cạnh, góc...
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5(C7,8,10,12,13)
1,25
12,5%
3(C9,11,14)
0,75
7,5%
1(C18)
2,5
25%
9
4,5
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
10
3
30%
6
4
40%
2
3
30%
18
10
100%
IV. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (4 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng)
Khi cân 20 bạn HS lớp 7A người ta ghi lại khối lượng mỗi bạn như sau (tính tròn kg)
32 36 30 32 36 28 30 31 28 32
32 30 32 31 45 28 31 31 32 31
(Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau (từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1 (0,25 điểm). Dấu hiệu ở đây là:
A. Khối lượng của 20 học sinh lớp 7A.
C. Thể tích của học sinh lớp 7A.
B. Trọng lượng của học sinh lớp 7A.
D. Cả ba y A,B,C đều là dấu hiệu.
Câu 2 (0,25 điểm). Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 10
B. 6.
C. 20.
D. 5.
Câu 3 (0,25 điểm). Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?
A. 6.
B. 10.
C. 20.
D. 5.
Câu 4. (0,75 điểm) Kết quả điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một thôn được cho trong bảng sau:
Số con(x)
0
1
2
3
4
Tần số (n)
2
3
12
2
1
N = 20
a) Số các giá trị dấu
 









Các ý kiến mới nhất