Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Hà
Ngày gửi: 07h:39' 18-09-2023
Dung lượng: 497.8 KB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Hà
Ngày gửi: 07h:39' 18-09-2023
Dung lượng: 497.8 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6
I.
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt
A.1; 2; 3; 4; 5; 6
B.Y = 6
C.6
D.Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là:
A. {1, 2, 3, 4, 5}
B. {1, 2}
C. {1, 2, 3}
D. {4, 1, 2, 3}
Câu 3. Khi tung hai đồng xu khác nhau, có thể có mấy kết quả xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Một xạ thủ bắn 100100 lượt trong đó có 8282 lượt trúng đích. Xác suất thực nghiệm của sự
kiện "xạ thủ bắn không trúng đích" là:
A.
B. C.
D.
Câu 5. Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng
A. 0,15
B. 0,3
C. 0,6
D. 0,36
Câu 6. Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt S bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Nếu tung một đồng xu 22 lần liên tiếp thì có 14 lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt N bằng:
A.
B.
C.
Câu 8. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 9. Số đối của
C.
D.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
A.
B.
Câu 11. Số đối của phân số
C.
D.
D.
là:
A.
B. C. D.
Câu 12. Chọn câu đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là:
A. 17,97 B. 19,77 C. 7,67 D. 7,63
Câu 14. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 15. Viết số thập phân - 0,005 dưới dạng phân số thập phân là
A.
B.
Câu 16. So sánh hai phân số
A.
C.
và
D.
, kết quả là:
B.
C.
D.
Câu 17. Phân số
được viết dưới dạng số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Thực hiện phép tính
ta được kết quả là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 19.Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333
Câu 21. Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
A. 30% B. 20% C. 25% D. 40%
Câu 22. của 15m là:
A. 9m B. 25m C. 30m D. 125m
Câu 23. Tìm một số biết của số đó là 30
A. 220 B. 200 C. 240 D. 308
Câu 24. Có 76 520 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?
A. 76 000 người
B. 76 500 người
C. 77 000 người
D. 80 000 người
Câu 25: Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333
Câu 26. Cho hình vẽ sau:
x
A
O
B
y
1) Tia nào trùng với tia Ay?
A. Tia Ax
B. Tia OB, By
C. Tia BA
D. Tia AO, AB
2) Tia đối của tia Ay là?
A. Tia Ax
B. Tia OB, By
C. Tia BA
D. Tia AO, AB
Câu 27. Đường thẳng xx' cắt bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ sau
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28. Cho góc xOy có số đo bằng 100 độ. Góc xOy là:
A.gócnhọn.
B. gócvuông.
C.góctù. D. gócbẹt.
Câu 29: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:
A. MA = MB
B. AM = AB
C. MA + MB = AB
D. MA + MB = AB và MA = MB
Câu 30. Trong các hình vẽ sau, hình cho ta góc nhọn là :
y
O
q
n
x
Hình 1
O
m
O
Hình 2
p
Hình 3
A.Hình 2
B. Hình 3
Câu 31. Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ
A. 500
B. 400
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính hoặc tính hợp lí (nếu có thể)
d/
s
t
Hình 4
C.Hình 1
C. 600
e/ 6,3 + (-6,3) + 4,9g/
h/
Câu 2. Tìm x, biết:
Câu 3. An có 21 viên kẹo. An cho Dũng
a/ An cho Dũng bao nhiêu viên kẹo?
b/ An còn lại bao nhiêu viên kẹo?
O
số kẹo của mình. Hỏi:
D. Hình 4
D. 1300
Câu 4. Lớp 6A có 12 học sinh nữ và bằng số học sinh của cả lớp.
a/ Hỏi lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
b/ Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 5. Trong thùng có 5 quả bóng màu xanh và một quả bóng màu đỏ có cùng kích thước. Bạn
Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sau một số lần thực hiện,
bạn Nam thu được kết quả như bảng sau:
Màu của quả bóng
Xanh
Đỏ
Số lần
16
4
a/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu xanh” sau 20 lần thực hiện.
b/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu đỏ” sau 20 lần thực hiện.
Câu 6.Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:
a/ Vẽ đoạn thẳng AB sau đó vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
b/ Vẽ góc xOy khác góc bẹt, rồi lấy các điểm P, Q nằm trong góc xOy.
Câu 7. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc
tia Oy.
a/ Viết tên các tia trùng nhau gốcO.
b/ Viết tên các tia đối nhau gốcA.
c/ GiảsửAB=7cm,AO=3,4cm. Tính OB.
Câu 8. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a/ Vẽ tia Ax. Vẽ tia Ay sao cho
b/ Trên tia Ax, Ay lần lượt lấy hai điểm B và C.
c/ Vẽ đoạn thẳng BC và đo góc ABC.
Câu 9:
Không quy đồng hãy tính tổng sau:
Câu 10:
Chứng minh rằng:
Câu 11: Cho
1
1
1
1
A=
+
+
+. .. .+
1 .2 2 . 3 3 . 4
99 .100
( )( )(
) (
.
. So sánh A với 1
)
1
1
1
1
1
1− 2 . 1− . 1− 2 .. . . 1− 2
3
2
4
40 . So sánh Q với 2
Câu 12: Cho Q =
Câu 13
.Chứng minh rằng
Câu 14: Chứng minh:
I.
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt
A.1; 2; 3; 4; 5; 6
B.Y = 6
C.6
D.Y = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là:
A. {1, 2, 3, 4, 5}
B. {1, 2}
C. {1, 2, 3}
D. {4, 1, 2, 3}
Câu 3. Khi tung hai đồng xu khác nhau, có thể có mấy kết quả xảy ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Một xạ thủ bắn 100100 lượt trong đó có 8282 lượt trúng đích. Xác suất thực nghiệm của sự
kiện "xạ thủ bắn không trúng đích" là:
A.
B. C.
D.
Câu 5. Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng
A. 0,15
B. 0,3
C. 0,6
D. 0,36
Câu 6. Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt S bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Nếu tung một đồng xu 22 lần liên tiếp thì có 14 lần xuất hiện mặt N. Xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt N bằng:
A.
B.
C.
Câu 8. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 9. Số đối của
C.
D.
D.
là:
A.
B.
C.
Câu 10. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
A.
B.
Câu 11. Số đối của phân số
C.
D.
D.
là:
A.
B. C. D.
Câu 12. Chọn câu đúng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là:
A. 17,97 B. 19,77 C. 7,67 D. 7,63
Câu 14. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A. B. C. D.
Câu 15. Viết số thập phân - 0,005 dưới dạng phân số thập phân là
A.
B.
Câu 16. So sánh hai phân số
A.
C.
và
D.
, kết quả là:
B.
C.
D.
Câu 17. Phân số
được viết dưới dạng số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Thực hiện phép tính
ta được kết quả là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 19.Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333
Câu 21. Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
A. 30% B. 20% C. 25% D. 40%
Câu 22. của 15m là:
A. 9m B. 25m C. 30m D. 125m
Câu 23. Tìm một số biết của số đó là 30
A. 220 B. 200 C. 240 D. 308
Câu 24. Có 76 520 người ở lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?
A. 76 000 người
B. 76 500 người
C. 77 000 người
D. 80 000 người
Câu 25: Làm tròn số thập phân 333,333 đến hàng phần trăm là:
A. 333,33 B. 333,34 C. 333,32 D. 333
Câu 26. Cho hình vẽ sau:
x
A
O
B
y
1) Tia nào trùng với tia Ay?
A. Tia Ax
B. Tia OB, By
C. Tia BA
D. Tia AO, AB
2) Tia đối của tia Ay là?
A. Tia Ax
B. Tia OB, By
C. Tia BA
D. Tia AO, AB
Câu 27. Đường thẳng xx' cắt bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ sau
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28. Cho góc xOy có số đo bằng 100 độ. Góc xOy là:
A.gócnhọn.
B. gócvuông.
C.góctù. D. gócbẹt.
Câu 29: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:
A. MA = MB
B. AM = AB
C. MA + MB = AB
D. MA + MB = AB và MA = MB
Câu 30. Trong các hình vẽ sau, hình cho ta góc nhọn là :
y
O
q
n
x
Hình 1
O
m
O
Hình 2
p
Hình 3
A.Hình 2
B. Hình 3
Câu 31. Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ
A. 500
B. 400
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính hoặc tính hợp lí (nếu có thể)
d/
s
t
Hình 4
C.Hình 1
C. 600
e/ 6,3 + (-6,3) + 4,9g/
h/
Câu 2. Tìm x, biết:
Câu 3. An có 21 viên kẹo. An cho Dũng
a/ An cho Dũng bao nhiêu viên kẹo?
b/ An còn lại bao nhiêu viên kẹo?
O
số kẹo của mình. Hỏi:
D. Hình 4
D. 1300
Câu 4. Lớp 6A có 12 học sinh nữ và bằng số học sinh của cả lớp.
a/ Hỏi lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
b/ Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nam?
Câu 5. Trong thùng có 5 quả bóng màu xanh và một quả bóng màu đỏ có cùng kích thước. Bạn
Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sau một số lần thực hiện,
bạn Nam thu được kết quả như bảng sau:
Màu của quả bóng
Xanh
Đỏ
Số lần
16
4
a/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu xanh” sau 20 lần thực hiện.
b/ Tính xác suất thực nghiệm sự kiện “Lấy được quả bóng màu đỏ” sau 20 lần thực hiện.
Câu 6.Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:
a/ Vẽ đoạn thẳng AB sau đó vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
b/ Vẽ góc xOy khác góc bẹt, rồi lấy các điểm P, Q nằm trong góc xOy.
Câu 7. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O trên đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc
tia Oy.
a/ Viết tên các tia trùng nhau gốcO.
b/ Viết tên các tia đối nhau gốcA.
c/ GiảsửAB=7cm,AO=3,4cm. Tính OB.
Câu 8. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a/ Vẽ tia Ax. Vẽ tia Ay sao cho
b/ Trên tia Ax, Ay lần lượt lấy hai điểm B và C.
c/ Vẽ đoạn thẳng BC và đo góc ABC.
Câu 9:
Không quy đồng hãy tính tổng sau:
Câu 10:
Chứng minh rằng:
Câu 11: Cho
1
1
1
1
A=
+
+
+. .. .+
1 .2 2 . 3 3 . 4
99 .100
( )( )(
) (
.
. So sánh A với 1
)
1
1
1
1
1
1− 2 . 1− . 1− 2 .. . . 1− 2
3
2
4
40 . So sánh Q với 2
Câu 12: Cho Q =
Câu 13
.Chứng minh rằng
Câu 14: Chứng minh:
 








Các ý kiến mới nhất