Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 17h:48' 04-03-2022
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 259
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 17h:48' 04-03-2022
Dung lượng: 45.1 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Số 35,402 đọc là :
A. Ba năm phẩy bốn linh haiB. Ba mươi lăm phẩy bốn trăm linh hai
C. Ba lăm phẩy bốn linh haiD.Ba mươi lăm phẩy bốn hai
Câu 2:Phân số thập phân
25
1000 được viết thành số thập phân là:
A. 0,025 B. 0,25C. 2,5 D. 25,0
Câu 3:2
4
100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,4 B. 2,04 C. 2,004 D. 0,24
Câu 4:Số gồm 35 đơn vị và 7 phần nghìn được viết là :
A. 35,7B.35,07C. 35,007 D. 37,5
Câu 5:Giá trị của chữ số 9 trong số 36,789 là :
A. 9B.
9
1000
C.
9
100 D.
9
10
Câu 6:: Số 0,68 được viết thành phân số thập phân là:
A.
6
8
B. 6
8
10.C.
68
10
D.
68
100
Câu 7:75m2 = ....dam2.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 75 . B. 750. C.
75
100
D. 7500
Câu 8 : 4m = ....... km.Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A.
4
1000
B.
4
100
C. 0,04 D. 0,004
Câu 9:6m 2 cm = …….m . Hỗn số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 6
2
10
B 6
2
100
C. 6
2
1000 D. 6
62
10
Câu 10 : 34 cm2 = ....m2 .Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. B. C.
34
1000
D
34
10000
Câu 11:Kết quả của phép tính: .
6
7 - .
2
5 × .
3
7 là:
A..
24
35
B. .
12
35
C. .
24
10
D. .
4
100
Câu 12 : x +
3
4 -
5
12 =
7
12 . x có giá trị là:
A. 1 B. 2 C.
5
4
D.
1
4
Câu 13: Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 47 tuổi. Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi com sau đây 2 năm là:
A. 11 tuổi. B. 36 tuổi.C. 13 tuổi.D. 12 tuổi.
Câu 14:Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Chu vi của hình chữ nhật đó gấp chiều rộng số lần là:
A. 10 lần `B. 8 lầnC. 5 lần D. 4 lần
Câu 15:Một xe đạp trong 3 giờ đi được 42 km. Hỏi trong 5 giờ xe đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 84 km B. 70 km C. 76 km D. 80 km
Câu 16: Số thập phân 8,6 bằng số thập phân nào :
A. 8,06B. 80,6C. 860 D. 8,60
Câu 17:54,1....54,09 . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. > B. < C. =
Câu 18: Các số thập phân 0,34; 0,32; 0,5; 0,49 ; 0,42 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. 0,34; 0,32; 0,5; 0,49 ; 0,42
B. 0,5; 0,49 ; 0,42; 0,34; 0,32
C. 0,32; . 0,34; 0,42 ; 0,49 ; 0,5
D. 0,5; 0,49 ; 0,42; 0,32;0,34
Câu 19:6m 8 cm =…m . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. 6,08 B.68 C. 680 D. 6,80
Câu 20: 34,x9 > 34,89 . Chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A.x=8 B . x=9 C.x=10 D. x= 11
Câu 21
A. Ba năm phẩy bốn linh haiB. Ba mươi lăm phẩy bốn trăm linh hai
C. Ba lăm phẩy bốn linh haiD.Ba mươi lăm phẩy bốn hai
Câu 2:Phân số thập phân
25
1000 được viết thành số thập phân là:
A. 0,025 B. 0,25C. 2,5 D. 25,0
Câu 3:2
4
100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,4 B. 2,04 C. 2,004 D. 0,24
Câu 4:Số gồm 35 đơn vị và 7 phần nghìn được viết là :
A. 35,7B.35,07C. 35,007 D. 37,5
Câu 5:Giá trị của chữ số 9 trong số 36,789 là :
A. 9B.
9
1000
C.
9
100 D.
9
10
Câu 6:: Số 0,68 được viết thành phân số thập phân là:
A.
6
8
B. 6
8
10.C.
68
10
D.
68
100
Câu 7:75m2 = ....dam2.Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 75 . B. 750. C.
75
100
D. 7500
Câu 8 : 4m = ....... km.Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A.
4
1000
B.
4
100
C. 0,04 D. 0,004
Câu 9:6m 2 cm = …….m . Hỗn số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 6
2
10
B 6
2
100
C. 6
2
1000 D. 6
62
10
Câu 10 : 34 cm2 = ....m2 .Phân số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. B. C.
34
1000
D
34
10000
Câu 11:Kết quả của phép tính: .
6
7 - .
2
5 × .
3
7 là:
A..
24
35
B. .
12
35
C. .
24
10
D. .
4
100
Câu 12 : x +
3
4 -
5
12 =
7
12 . x có giá trị là:
A. 1 B. 2 C.
5
4
D.
1
4
Câu 13: Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 47 tuổi. Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi com sau đây 2 năm là:
A. 11 tuổi. B. 36 tuổi.C. 13 tuổi.D. 12 tuổi.
Câu 14:Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Chu vi của hình chữ nhật đó gấp chiều rộng số lần là:
A. 10 lần `B. 8 lầnC. 5 lần D. 4 lần
Câu 15:Một xe đạp trong 3 giờ đi được 42 km. Hỏi trong 5 giờ xe đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 84 km B. 70 km C. 76 km D. 80 km
Câu 16: Số thập phân 8,6 bằng số thập phân nào :
A. 8,06B. 80,6C. 860 D. 8,60
Câu 17:54,1....54,09 . Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. > B. < C. =
Câu 18: Các số thập phân 0,34; 0,32; 0,5; 0,49 ; 0,42 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. 0,34; 0,32; 0,5; 0,49 ; 0,42
B. 0,5; 0,49 ; 0,42; 0,34; 0,32
C. 0,32; . 0,34; 0,42 ; 0,49 ; 0,5
D. 0,5; 0,49 ; 0,42; 0,32;0,34
Câu 19:6m 8 cm =…m . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. 6,08 B.68 C. 680 D. 6,80
Câu 20: 34,x9 > 34,89 . Chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A.x=8 B . x=9 C.x=10 D. x= 11
Câu 21
 








Các ý kiến mới nhất