ĐỀ THI GK II SỐ 3 CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 19h:49' 07-03-2022
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 898
Nguồn:
Người gửi: TRẦN ĐẠI SONG
Ngày gửi: 19h:49' 07-03-2022
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 898
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
KIỂM TRA THỬ 45 PHÚT GIỮA HK IISỐ 3
HỌ VÀ TÊN:....................................
LỚP :................................................
TRƯỜNG:........................................
A. TRẮC NGHIỆM : 30 CÂU 7 ĐIỂM
Câu 1:Một vật được thảrơitừ độ caoh với mặt đất. Chọn mốc thếnăngtại mặt đất. Độ cao động năng bằng n lần thế năng là
A. 𝑧
ℎ
𝑛+1
B.𝑧
ℎ
𝑛. C.𝑧
ℎ
𝑛−1
D.𝑧
ℎ
1/𝑛+1.
Câu 2:Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc v0.Chọn mốc thếnăngtại mặt đất. Độ cao động năng bằng n lần thế năng là
A. 𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
𝑛+1
B.𝑧
𝑣
0
2.2𝑔
𝑛. C.𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
𝑛−1
D.𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
1/𝑛+1.
Câu 3: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A. A = 750 J. B. A = 1500 J. C. A = 6000 J. D. A = 1275 J.
Câu 4:Hai vật có động lượng lần lượt là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuyển động cùng hướng nhau thì tổng động lượng của chúng có độ lớn là
A. 1 kg.m/s. B. 7 kg.m/s. C. 5 kg.m/s. D. 12 kg.m/s.
Câu 5: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây Động năng của vận động viên đó là:
A. 560J. B. 315J. C. 875J. D. 140J.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật v = const.
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 7: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:
A. 200J. B. 0,4 J C. 400 J. D. 0,04 J.
Câu 8:Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1.0 J. Lấy g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. 1.41 m/s. B. 4,47 m/s. C. 1,00 m/s. D. 0,45m/s.
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng : Biểu thức của định luật II Niu tơn còn được viết dưới dạng sau:
A. / B. / C. / D. /
Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng
A. kg m.s2 B. kg.m/s C. kg.m.s D. kg/m.s
Câu 11: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
A. Đẳng tích. B. Đoạn nhiệt. C. Đẳng áp. D. Đẳng nhiệt.
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng : Phương trình của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hệ hai vật :
A. m1v1 + m2v2 = / B. (m1 + m2)(/ = /
C. / D. /=/
Câu 13: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. p = 100 kg.m/s B. p = 100 kg.km/h. C. p = 360 kgm/s. D. p = 360 N.s.
Câu 14: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Công và công suất của người ấy là:
A. 1000J, 500W B. 1200J; 60W C. 1200J, 400W D. 1200J, 800W
Câu 15: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A. /hằng số. B. /hằng số. C. pV~T. D. /
HỌ VÀ TÊN:....................................
LỚP :................................................
TRƯỜNG:........................................
A. TRẮC NGHIỆM : 30 CÂU 7 ĐIỂM
Câu 1:Một vật được thảrơitừ độ caoh với mặt đất. Chọn mốc thếnăngtại mặt đất. Độ cao động năng bằng n lần thế năng là
A. 𝑧
ℎ
𝑛+1
B.𝑧
ℎ
𝑛. C.𝑧
ℎ
𝑛−1
D.𝑧
ℎ
1/𝑛+1.
Câu 2:Một vật được ném lên từ mặt đất với vận tốc v0.Chọn mốc thếnăngtại mặt đất. Độ cao động năng bằng n lần thế năng là
A. 𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
𝑛+1
B.𝑧
𝑣
0
2.2𝑔
𝑛. C.𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
𝑛−1
D.𝑧
𝑣
0
2/2𝑔
1/𝑛+1.
Câu 3: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A. A = 750 J. B. A = 1500 J. C. A = 6000 J. D. A = 1275 J.
Câu 4:Hai vật có động lượng lần lượt là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuyển động cùng hướng nhau thì tổng động lượng của chúng có độ lớn là
A. 1 kg.m/s. B. 7 kg.m/s. C. 5 kg.m/s. D. 12 kg.m/s.
Câu 5: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây Động năng của vận động viên đó là:
A. 560J. B. 315J. C. 875J. D. 140J.
Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật v = const.
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 7: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:
A. 200J. B. 0,4 J C. 400 J. D. 0,04 J.
Câu 8:Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1.0 J. Lấy g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu?
A. 1.41 m/s. B. 4,47 m/s. C. 1,00 m/s. D. 0,45m/s.
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng : Biểu thức của định luật II Niu tơn còn được viết dưới dạng sau:
A. / B. / C. / D. /
Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng
A. kg m.s2 B. kg.m/s C. kg.m.s D. kg/m.s
Câu 11: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:
A. Đẳng tích. B. Đoạn nhiệt. C. Đẳng áp. D. Đẳng nhiệt.
Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng : Phương trình của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hệ hai vật :
A. m1v1 + m2v2 = / B. (m1 + m2)(/ = /
C. / D. /=/
Câu 13: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:
A. p = 100 kg.m/s B. p = 100 kg.km/h. C. p = 360 kgm/s. D. p = 360 N.s.
Câu 14: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Công và công suất của người ấy là:
A. 1000J, 500W B. 1200J; 60W C. 1200J, 400W D. 1200J, 800W
Câu 15: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
A. /hằng số. B. /hằng số. C. pV~T. D. /
 









Các ý kiến mới nhất