BÀI TẬP PTTT CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Dương
Ngày gửi: 07h:01' 10-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 587
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Dương
Ngày gửi: 07h:01' 10-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 587
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Xuân Dương)
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG
I. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình cla-pê-rôn)
𝒑𝟏𝑽𝟏
𝑻𝟏 =
𝒑𝟐𝑽𝟐
𝑻𝟐
hay
𝒑𝑽
𝑻 = hằng sô
Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.
Định luật Gay-luy-sắc: Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Trong đó: là áp suất khí, là thể tích khí, (nhiệt độ khí (K)
Đưởng đẳng áp:
/
Phương trình Cla-pê-rôn –men-đê-lê-ép
với . K là hằng số khí lí tưởng
II. VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
A. 2,2atm B. 0,47atm C. 2,1atm D.0,94atm
GIẢI:
Trạng thái 1: p1 = 1 atm; V1 = 2 lít; T1 = 27+ 273 = 300K
Trạng thái 2: p2 = ?; V2 = 1 lít; T2 = 57+ 273 = 330K
Áp dụng phương trình TT ta có
𝒑𝟏𝑽𝟏
𝑻𝟏 =
𝒑𝟐𝑽𝟐
𝑻𝟐=> p1V1.T2 = p2.V2.T1
=>m
Chú ý: Đổi nhiệt độ về độ K
Đáp án A
Ví dụ 2: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khiáp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít B. 20 lít C. 28,2 lít D. 10 lít
Lời giải
Đáp án D
Ví dụ 3: Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén
A. 548,10C B. 275,10C C. 2730C D. 450 K
Lời giải
Đáp án B
Ví dụ 4: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
A. 4800C B. 4700C C. 480 K D. 470 K
Lời giải
Đáp án C
Ví dụ 5: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn (p1 = 760 mmHg; t1 = 00C; KLR 𝜌= 1,29 kg/ m3) và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.
A. 3,3 mg B. 1,29 kg C. 3,3 kg D. 1,29 mg
Lời giải
Ở điều kiện chuẩn
là khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ.
khối lượng bơm vào sau mỗi giây:
Đáp án A
III. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?
A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 2: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc
A. hằng số B.
C. hằng số D. hằng số
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. hằng số B. hằng số
C. hằng số D.
Câu 4: Trong quá trình đẳng áp
I. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình cla-pê-rôn)
𝒑𝟏𝑽𝟏
𝑻𝟏 =
𝒑𝟐𝑽𝟐
𝑻𝟐
hay
𝒑𝑽
𝑻 = hằng sô
Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.
Định luật Gay-luy-sắc: Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Trong đó: là áp suất khí, là thể tích khí, (nhiệt độ khí (K)
Đưởng đẳng áp:
/
Phương trình Cla-pê-rôn –men-đê-lê-ép
với . K là hằng số khí lí tưởng
II. VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 atm. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
A. 2,2atm B. 0,47atm C. 2,1atm D.0,94atm
GIẢI:
Trạng thái 1: p1 = 1 atm; V1 = 2 lít; T1 = 27+ 273 = 300K
Trạng thái 2: p2 = ?; V2 = 1 lít; T2 = 57+ 273 = 330K
Áp dụng phương trình TT ta có
𝒑𝟏𝑽𝟏
𝑻𝟏 =
𝒑𝟐𝑽𝟐
𝑻𝟐=> p1V1.T2 = p2.V2.T1
=>m
Chú ý: Đổi nhiệt độ về độ K
Đáp án A
Ví dụ 2: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khiáp suất không đổi là bao nhiêu?
A. 3,6 lít B. 20 lít C. 28,2 lít D. 10 lít
Lời giải
Đáp án D
Ví dụ 3: Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén
A. 548,10C B. 275,10C C. 2730C D. 450 K
Lời giải
Đáp án B
Ví dụ 4: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
A. 4800C B. 4700C C. 480 K D. 470 K
Lời giải
Đáp án C
Ví dụ 5: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn (p1 = 760 mmHg; t1 = 00C; KLR 𝜌= 1,29 kg/ m3) và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.
A. 3,3 mg B. 1,29 kg C. 3,3 kg D. 1,29 mg
Lời giải
Ở điều kiện chuẩn
là khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ.
khối lượng bơm vào sau mỗi giây:
Đáp án A
III. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?
A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 2: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc
A. hằng số B.
C. hằng số D. hằng số
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. hằng số B. hằng số
C. hằng số D.
Câu 4: Trong quá trình đẳng áp
 








Các ý kiến mới nhất