Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề giữa kì 2- Tin 6 (KNTT)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Nga
Ngày gửi: 10h:57' 10-03-2022
Dung lượng: 577.0 KB
Số lượt tải: 1478
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Tuấn Anh, Dương Thị Hoàn)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 6
Em hãy chọn phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Biểu tượng của Microsoft Office Word là:

A. B./C./D. /
Câu 2: Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là:
A. soạn thảo văn bản.
B. truyền dữ liệu trên Internet
C. tính toán
D. mua bán trực tuyến
Câu 3: Để xuống dòng ta phải nhấn phím :
A.Enter B. Backspase C. Shift D. Space
Câu 4: Để phục hồi trạng thái của văn bản trước đó, ta dùng nút lệnh:

A. / B. / C. /D./
Câu 5: Nút lệnh / dùng để:
A.lưu văn bản trên máy tính B. mở văn bản trên máy tính
C. mở văn bản với văn bản trống trên máy tính D. in văn bản trên máy tính
Câu 6: Để lưu văn bản đang soạn thảo, ta chọn thao tác:
A.File/ Open B.File/Save C. File/ Print D. File/ New
Câu 7: Giữa các từ chỉ dùng mấy kí tự trống để phân cách:
A. 0B.1C.2D.3
Câu 8:Nút lệnh /trong tab File dùng để:
A.Lưu văn bản trên máy tính B. Mở văn bản đã lưu trên máy tính
C.In văn bản trên máy tínhD.Xóa văn bản trên máy tính
Câu 9: Khi nháy nút / là muốn:
A.Lưu lại văn bản B. Đóng lại cửa sổ soạn thảo
C.Cả hai câu A,B đúng D.Cả hai câu A,B sai
Câu 10: Lệnh / trong nhóm Fonttrên dải lệnh Home sử dụng để định dạng:
A. Màu chữ B. Phông chữ C.Kiểu chữ D. Cỡ chữ
Câu 11: Nút lệnh /trong nhóm lệnh Paragraph trên dải lệnh Home dùng để:
A.Thiết lập khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên
B. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn
C. Thay đổi khoảng cách dòng
D. Thay đổi lề đoạn văn
Câu12: Định dạng đoạn văn bản là:
A.Thay đổi các kích cỡ của văn bản.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
C. Bố trí đoạn văn bản trên trang in.
D. Thay đổi kiểu dáng

Câu 13: Để xóa các kí tự trước con trỏ soạn thảo, ta dùng phím:
A. Enter B. Delete C.Backspace D. Ctrl
Câu 14: Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:
A. Giải các bài toán
B. Đọc báo
C. Nhìn thấy bức tranh tổng thể và ghi nhớ tốt hơn
D. Mua sắm trực tuyến

Câu 15: Nút lệnh / dùng để:
A.Căn khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
B. Tăng mức thụt lề trái
C.Giảm mức thụt lề trái
D. Căn khoảng cách giữa các đoạn văn.
Câu 16: Định dạng văn bản gồm mấy loại?
A. Hai loại B. Ba loại C. Bốn loại D.Năm loại
Câu 17: Trong soạn thảo văn bản nút /có tác dụng:
A. Căn phải đoạn văn B.Căn thẳng hai lề đoạn văn
C.Căn trái đoạn văn D. Căn giữa đoạn văn
Câu 18: Trong soạn thảo văn bản nút / có tác dụng:
A. Căn trái đoạn văn B. Căn phải đoạn văn
C. Căn thẳng hai lề đoạn văn D. Căn giữa đoạn văn
Câu 19: Phím BackSpace và Delete đều có tác dụng:
A. Xoá văn bản B. Chèn thêm văn bản
C. Cả hai câu A, B đều sai D.Cả hai câu A, B đều đúng
Câu 20: Trong hộp thoại Page Setup để chọn hướng trang đứng ta chọn:
A.Portrait B.Landscape C. Câu a,b đúng D. Câu a,b sai
Câu 21: Nút lệnh / dùng để định dạng chữ:
A. Đậm B.In nghiêng C. Gạch chân D. Cả 3 câu đều sai
Câu 22: Nút / dùng để định dạng chữ:
A.Gạchchân B. Đậm C.In nghiêng D. Cả 3 câu đều sai
Câu 23: Nút / dùng để định dạng chữ:
A. Đậm B. Gạch chân C.In nghiêng D. Cả 3 câu đều sai
 
Gửi ý kiến