Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐỔ THỊ MỸ LINH
Ngày gửi: 14h:41' 12-03-2022
Dung lượng: 78.9 KB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: ĐỔ THỊ MỸ LINH
Ngày gửi: 14h:41' 12-03-2022
Dung lượng: 78.9 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II. MÔN TOÁN 7
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2 B. 5x + 9 C. x3y2 D. 3x
Câu 2: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
/
Câu 3: Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
A. -6x3y3 B. 6x3y3 C. 6x3y2 D. -6x2y3
Câu 4: Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
Câu 5: Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
A. -36 B. -36a2b2 C. 36a2b2 D. -36a2
Câu 6: Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
A. ab2x2yz B. x2y C. x2yz D. 100ab
Câu 7: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A. 4x3y(-3x) B. 1+ x C. 2xy(-x3)
Câu 8: Tích của các đơn thức 7x2y7; (-3) x3y và (-2) là:
A. 42 x5y7 B. 42 x6y8 C. - 42 x5y7 D. 42 x5y8
Câu 9: Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
A.Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.
B.Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 900900.
C.Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau.
D.Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Câu 11: Cho ∆ABC, có =70°,=30°. Khi đó:
A. BC>AC>AB B. AC>BC>AB C. BCBC>AC
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm, M không nằm trên đường thẳng AB sao cho MA=MB. Khẳng định nào sao đây sai:
A. ∆MIA=∆MIB B. MI là đường trung trực AB C. MIAB D. ∆MAB đều
Câu 13: Cho ∆ABC có AB=6cm, AC=4cm, BC=3cm. Sso sánh nào đúng:
A. B. C. D.
Câu 14: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo nên một tam giác?
A. 3cm, 4cm, 5cm B. 1cm, 7 cm, 1cm C. 3cm, 4cm, 2cm D. 2cm, 2cm, 2cm
Câu 15: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 8cm. Khi đó chu vi của tam giác cân là:
A. 20cm B. 18cm C. 17cm D. 19cm
Câu 16: Cho ∆ABC cân tại A với =70°. AI là tia phân giác . Khi đó số đó là:
A. 50 B. 45 C.35 D. 30
Câu 17: Tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là :
A. Tam giác vuông cân B. Tam giác vuông C. Tam giác tù D. Tam giác nhọn
Câu 18: Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là bất đẳng thức tam giác:
A. BC+AB=AC B. BC-AC>AB C. AB>AC D. AB>AC+BC
Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất
B. Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng cạnh còn lại
C. Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn cạnh còn lại
D. Trong một tam giác, cạnh đối diện vói góc lớn hơn là lớn hơn.
Câu 20: Cho ∆ PQR = ∆ DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi tam giác DEF là:
A. 14cm
B. 15cm
C. 16cm
D. 17cm
Câu 21: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2 B. 5x + 9 C. x3y2 D. 3x
Câu 2: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
/
Câu 3: Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
A. -6x3y3 B. 6x3y3 C. 6x3y2 D. -6x2y3
Câu 4: Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
Câu 5: Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
A. -36 B. -36a2b2 C. 36a2b2 D. -36a2
Câu 6: Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
A. ab2x2yz B. x2y C. x2yz D. 100ab
Câu 7: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A. 4x3y(-3x) B. 1+ x C. 2xy(-x3)
Câu 8: Tích của các đơn thức 7x2y7; (-3) x3y và (-2) là:
A. 42 x5y7 B. 42 x6y8 C. - 42 x5y7 D. 42 x5y8
Câu 9: Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
A.Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng nhau.
B.Nếu A là góc ở đáy của một tam giác cân thì số đo góc A nhỏ hơn 900900.
C.Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau.
D.Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
Câu 11: Cho ∆ABC, có =70°,=30°. Khi đó:
A. BC>AC>AB B. AC>BC>AB C. BC
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm, M không nằm trên đường thẳng AB sao cho MA=MB. Khẳng định nào sao đây sai:
A. ∆MIA=∆MIB B. MI là đường trung trực AB C. MIAB D. ∆MAB đều
Câu 13: Cho ∆ABC có AB=6cm, AC=4cm, BC=3cm. Sso sánh nào đúng:
A. B. C. D.
Câu 14: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo nên một tam giác?
A. 3cm, 4cm, 5cm B. 1cm, 7 cm, 1cm C. 3cm, 4cm, 2cm D. 2cm, 2cm, 2cm
Câu 15: Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 8cm. Khi đó chu vi của tam giác cân là:
A. 20cm B. 18cm C. 17cm D. 19cm
Câu 16: Cho ∆ABC cân tại A với =70°. AI là tia phân giác . Khi đó số đó là:
A. 50 B. 45 C.35 D. 30
Câu 17: Tam giác cân có một góc bằng 60° thì tam giác đó là :
A. Tam giác vuông cân B. Tam giác vuông C. Tam giác tù D. Tam giác nhọn
Câu 18: Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là bất đẳng thức tam giác:
A. BC+AB=AC B. BC-AC>AB C. AB>AC D. AB>AC+BC
Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất
B. Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng cạnh còn lại
C. Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn cạnh còn lại
D. Trong một tam giác, cạnh đối diện vói góc lớn hơn là lớn hơn.
Câu 20: Cho ∆ PQR = ∆ DEF trong đó PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi tam giác DEF là:
A. 14cm
B. 15cm
C. 16cm
D. 17cm
Câu 21: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết
 








Các ý kiến mới nhất