Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trà tấn hưởn
Ngày gửi: 10h:46' 07-12-2021
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 1311
Nguồn:
Người gửi: trà tấn hưởn
Ngày gửi: 10h:46' 07-12-2021
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 1311
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 7 NĂM 2021-2022
A. PHẦN LÝ THUYẾT : ĐẠI SỐ
HS soạn lại và học thuộc : * 10 câu hỏi ôn tập chương I ( trang 45 / SGK )
Câu hỏi 1,2,3 ôn tập chương II ( trang 76 / SGK )
HÌNH HỌC: - 10 câu hỏi ôn tập chương I / ở trang 102 /SGK
3 câu hỏi ôn tập chương II / ở trang 129 /SGK
B. BÀI TẬP:
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/ b/ c) d/ …
Bài 2: a/ Tính : 4 +
b/ = 16 .Tìm a
c/ Tính giá trị P = 3n+1: 3n-1- 2n+1: 2n-1
Bài 3:
Bài 4. . Tìm x, biết:
a/ b/ c/ d/
Bài 5: a/ Tìm x,y biết: Và b/ Tìm x , y . Biết 7 x = 3 y và x – y = 16
c/ Tìm các số a, b, c biết: và a + b – c = 11
Bài 6: Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng như nhau. Đôị I hoàn thành trong 4 ngày. Đội II hoàn thành trong 6 ngày. Đội III trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội I nhiều hơn đội II là 2 mấy và cùng công suất máy như nhau.
Bài 7: Cho hàm số a)Tính f(1); f(1,5); f(2);
b)Tìm x khi y = 3; y = (-2)
c)Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số?
Bài 8 : Cho tam giác ABC : AB a/ Chứng minh BEC b/ ID = IC
c/ Từ A kẻ AH DC ( H thuộc DC ) . Chứng minh AH // BI
Bài 9:Cho tam giác ABC có.Đường phân giác của góc A cắt BC tại H.Từ H kẻ ( M thuộc AB, N thuộc AC )
a/ Chứng minh AM = AN và HB = HC
b/ Chứng minh AH BC c/ Chứng minh MN // BC
Bài 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 60 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với : 3; 4; 5.
ĐỀ THAM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1: Số viết được dưới dạng phân số với a, b 𝛜 Z, b ≠ 0 gọi là
A. số tự nhiên. B. số hữu tỉ. C. số nguyên. D. số vô tỉ.
Câu 2: Tập hợp A =có bao nhiêu phần tử là số hữu tỉ âm?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 3: Cho x, y là các số hữu tỉ, n là số tự nhiên khác 0. Tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. |–0,5 | = ±0,5. B. |0| = 0. C. . D. |–3| = 3.
Câu 5: Số 3,1333… được viết gọn là
A. 3,13. B. 3,1(3). C. 3,(13). D. 3,(133).
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
A. hữu hạn. B. vô hạn tuần hoàn.
C. vô hạn. D. vô hạn không tuần hoàn.
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào dưới đây thì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
A. y = 2.x. B. y = 2 + x. C.
A. PHẦN LÝ THUYẾT : ĐẠI SỐ
HS soạn lại và học thuộc : * 10 câu hỏi ôn tập chương I ( trang 45 / SGK )
Câu hỏi 1,2,3 ôn tập chương II ( trang 76 / SGK )
HÌNH HỌC: - 10 câu hỏi ôn tập chương I / ở trang 102 /SGK
3 câu hỏi ôn tập chương II / ở trang 129 /SGK
B. BÀI TẬP:
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau::
a/ b/ c) d/ …
Bài 2: a/ Tính : 4 +
b/ = 16 .Tìm a
c/ Tính giá trị P = 3n+1: 3n-1- 2n+1: 2n-1
Bài 3:
Bài 4. . Tìm x, biết:
a/ b/ c/ d/
Bài 5: a/ Tìm x,y biết: Và b/ Tìm x , y . Biết 7 x = 3 y và x – y = 16
c/ Tìm các số a, b, c biết: và a + b – c = 11
Bài 6: Ba đội máy cày, cày trên ba cánh đồng như nhau. Đôị I hoàn thành trong 4 ngày. Đội II hoàn thành trong 6 ngày. Đội III trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết rằng đội I nhiều hơn đội II là 2 mấy và cùng công suất máy như nhau.
Bài 7: Cho hàm số a)Tính f(1); f(1,5); f(2);
b)Tìm x khi y = 3; y = (-2)
c)Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số?
Bài 8 : Cho tam giác ABC : AB
c/ Từ A kẻ AH DC ( H thuộc DC ) . Chứng minh AH // BI
Bài 9:Cho tam giác ABC có.Đường phân giác của góc A cắt BC tại H.Từ H kẻ ( M thuộc AB, N thuộc AC )
a/ Chứng minh AM = AN và HB = HC
b/ Chứng minh AH BC c/ Chứng minh MN // BC
Bài 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 60 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với : 3; 4; 5.
ĐỀ THAM KHẢO
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1: Số viết được dưới dạng phân số với a, b 𝛜 Z, b ≠ 0 gọi là
A. số tự nhiên. B. số hữu tỉ. C. số nguyên. D. số vô tỉ.
Câu 2: Tập hợp A =có bao nhiêu phần tử là số hữu tỉ âm?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 3: Cho x, y là các số hữu tỉ, n là số tự nhiên khác 0. Tích bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. |–0,5 | = ±0,5. B. |0| = 0. C. . D. |–3| = 3.
Câu 5: Số 3,1333… được viết gọn là
A. 3,13. B. 3,1(3). C. 3,(13). D. 3,(133).
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
A. hữu hạn. B. vô hạn tuần hoàn.
C. vô hạn. D. vô hạn không tuần hoàn.
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào dưới đây thì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
A. y = 2.x. B. y = 2 + x. C.
 








Các ý kiến mới nhất