Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Nhân
Ngày gửi: 19h:56' 31-12-2023
Dung lượng: 532.3 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
1

ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 7 - NĂM HỌC 2020-2021
(đề chỉ mang tính chất ôn lại kiến thức trọng tâm đã học của HK1- đề thi chính thức Sở ra)
I/ TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1: Lựa chọn định nghĩa đúng:
A. Số hữu tỉ là số tự nhiên.
B. Số hữu tỉ là số nguyên.
a
với a,b  Z.
b
a
D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b  Z,b  0
b
1  7
Câu 2: Kết quả phép tính
là:

5 10
8
9
9
5
A.
;
B.
;
C. ;
D.
15
10
10
10
5
Câu 3: Số
không phải là kết quả của phép tính:
7
 10 2
 12
3 3
4  10
A.
;
B.
C.
;
D. 
.
1 ;
:
2 14
7
7 5
7
7

C. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?
A.  0,48 = -0,48
B. -  0,48 = 0,48
C.  0,48 = 0,48
Câu 5: Cho A(2;-4) thì khi đó điểm A nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. II
C. III
D.IV
2
3

3

2
3

D.  0,48 =  0,48

2

Câu 6: Kết quả của phép tính   :   là:
A. 1;
Câu 7:Từ tỉ lệ thức
A.

d c

b a

B. -1;

2
D.  
3

2
C.
3

a c
 ( a,b,c,d  0) ta có thể suy ra:
b d
a d
a d
B.
C. 

b c
c b

D.

5

a b

d c

Câu 8: Kết quả làm tròn số 2,1456 đến chữ số thập phân thứ 2 là
A. 2,14
B.2,1
C. 2,15
D. 2,16
2
Câu 9: Cho hàm số y=f(x)= x  1 . Khi đó f(-2)=?
A. -3
B. -5
C. 1
D.3
Câu 10: Hai góc đối đỉnh thì:
A. Bằng nhau
B. Bù nhau
C. Phụ nhau
D. Kề nhau
Câu 11: Cho ABC vuông tại A có B  250 thì số đo góc còn lại là
A. 450
B. 550
C. 650
D. 900
Câu 12:Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong
bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại sẽ:
A. Bù nhau
B. Phụ nhau
C. Bằng nhau
D. Kề nhau
Câu 13: Qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng cho
trước?
A. 1
B. 0
C. 2
D. Vô số đường

2

Câu 14: Với a,b,c là ba đường thẳng phân biệt thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a  b và b//c thì a//c
B. a  b và b//c thì a  c
C. a //b và b  c thì a//c
D. a  b và b  c thì a  c
Câu 15: Cho  MNP có MN=MP. Gọi E là trung điểm của NP. Khi đó ta có  NME=  PME theo trường
hợp nào dưới đây?
A.c-g-c
B. g-g-g
C. c-c-c
D. g-c-g
II. TỰ LUẬN :
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a/

3 1 2
 :

4 4  3 

2

b/ 1  2    4 :   9   4


7

7  14 

Bài 2: Tìm x biết:
2

a/

x  1
2 5
   :
25  5 
3 6

b/ x  1  10  5

Bài 3: a/ Tìm ba số a,b,c biết

a b c


5 3 2

và 2a+b+3c=39

b/ Tìm x,y,z biết 2x=3y=5z và x+y-z=95
a
2

c/ Tìm a,b,c biết : 

b c
 và a –b =15
3 4

Bài 4: Số bi của ba bạn Minh ,Hùng ,Dũng lần lượt tỉ lệ với 2;3;5. Tính số bi của mỗi bạn, biết tổng số bi
của ba bạn là 60 viên.
Bài 5:Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh
của hai 7A và 7B là 8 : 9.
Bài 6: Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 5; 9. Tính độ dài mỗi cạnh của một tam giác đó biết
rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 14m.
Bài 7: Cho ΔABC vuông tại A có AB AC. Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC). Trên đường thẳng vuông
góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH. Chứng minh
rằng:
a) AH // BD
b) ΔAHB = ΔDBH
c) Tính ACB , biết BAH = 350
Bài 8: Cho ΔABC có A = 900 . Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC). Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B
lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH. Chứng minh rằng:
a) ΔAHB = ΔDBH

b) AB // DH
c) Tính ACB , biết BAH = 350
ĐỀ THI CHÍNH THỨC TOÁN 7 – HỌC KÌ 1 CỦA SỞ NĂM 2020-2021

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15
và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A).
a
Câu 1: Số viết được dưới dạng phân số với a, b 𝛜 Z, b ≠ 0 gọi là
b
A. số tự nhiên.
B. số hữu tỉ.
C. số nguyên.
D. số vô tỉ.
-5
-1 7 

Câu 2: Tập hợp A = -3,5; ; 0; ;  có bao nhiêu phần tử là số hữu tỉ âm?
2
-3 11

A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
n
n
Câu 3: Cho x, y là các số hữu tỉ, n là số tự nhiên khác 0. Tích x .y bằng
A. (x.y)n  n .

B. (x  y)n .

C. (x.y)n .

D.  x.y  .
n.n

3

Câu 4: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. |–0,5 | = ±0,5.

B. |0| = 0.

C.

3 3
 .
4 4

D. |–3| = 3.

Câu 5: Số 3,1333… được viết gọn là
A. 3,13.
B. 3,1(3).
C. 3,(13).
D. 3,(133).
Câu 6: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
A. hữu hạn.
B. vô hạn tuần hoàn.
C. vô hạn.
D. vô hạn không tuần hoàn.
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 16  4 .

B. 16  4 .

C. 16  8 .

D.

 4

2

 4 .

Câu 8: Hai đại lượng x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào dưới đây thì x và y là hai đại lượng tỉ lệ
thuận?
A. y = 2.x.
B. y = 2 + x.
C. y = 2 : x.
D. y = 2 – x.
Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Khi đó f(–2) bằng
A. 3.
B. –7.
C. –1.
D. 2.
0
Câu 10: Biết góc xOy có số đo bằng 53 thì góc đối đỉnh với góc xOy có số đo bằng
A. 1270.
B. 530.
C. 350.
D. 370.
Câu 11: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b thì hai góc so le trong
A. kề bù.
B. bù nhau.
C. bằng nhau.
D. phụ nhau.
Câu 12: Trong hình vẽ bên, để a // b thì số đo góc N1 bằng
a
M 700
A. 1100.
B. 1000.
C. 1300.
D. 700.
b
1
Câu 13: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a  c và b // c thì
N
A. a // b.
B. a  b.
C. a // c.
D. a trùng b.
0
Câu 14: Cho  ABC vuông tại C có B  30 . Số đo góc A bằng
A. 300.
B. 900.
C. 450.
D. 600.
Câu 15: Cho biết ABC  MNP . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. BC = MN.
B. B  P .
C. PM = AC.
D. C  M .
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
1
 2 1   1 
a) Thực hiện phép tính:    :   .
b) Tìm x, biết: 2x   3 .
4
 3 3  6 
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Hai đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5. Hỏi mỗi đơn vị chia được bao nhiêu tiền lãi nếu
tổng số tiền lãi là 240 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã đóng?
8
b) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và liên hệ với nhau bởi công thức y = . Gọi x1, y1 là
x
hai giá trị tương ứng của hai đại lượng x, y. Tìm x1, y1 biết rằng y1 = 2x1 và x1 < 0.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Qua điểm C, vẽ đường thẳng d vuông góc với AC. Lấy điểm D
trên đường thẳng d sao cho CD = AB và điểm D nằm khác phía điểm B đối với AC.
a) Vì sao AB // d?
b) Chứng minh ABC  CDA .
c) Chứng minh BD đi qua trung điểm của AC.
2

4
 
Gửi ý kiến