Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Nhuan
Ngày gửi: 18h:45' 14-03-2022
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 781
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Nhuan
Ngày gửi: 18h:45' 14-03-2022
Dung lượng: 106.7 KB
Số lượt tải: 781
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TP PLEIKU
Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân
TP Pleiku – Gia Lai
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Toán - Khối 4 Ngày kiểm tra:./ 3 / 2022
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:.................................... Lớp 4 .......................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên …………………..…………………………………………
…………………..…………………………………………
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: Phân số “ Hai phần sáu” được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau phân số lớn hơn 1 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các phân số ; ; ; . Phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số bằng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 35m2 6 cm2 = … cm2 là:
A. 356
B. 3506
C. 350006
D. 356000
Câu 6 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 47m2 5 dm2 = … dm2 là:
A. 475
B. 4705
C. 47005
D. 47500
Câu 7: Phân số nào dưới đây rút gọn thành phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các phân số ; ; ; , phân số bé hơn 1là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là :
A.
B.
C.
D.
Câu 10 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để = là:
A. 5
B. 21
C. 7
D. 15
Câu 11: Hình bình hành có độ dài đáy 16cm, chiều cao 10cm. Diện tích là:
A. 32cm
B. 64cm2
C.180 dm2
D. 160 cm2
Câu 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 20m. Diện tích là:
A. 140 m2
B. 100 m2
C. 1000 m2
D. 10 000 m2
Câu 13: Đặc điểm của hình bình hành là:
A. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình bình hành có bốn cạnh song song và bằng nhau.
Câu 14 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
A B
A. AH và HC; AB và AH
B. AB và BC; CD và AD
C. AB và DC; AD và BC
D. AB và CD; AC và BD
C H D
Câu 15: Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Kết quả của phép tính cộng là:
A. B. C. D.
Câu 17: Kết quả của phép tính trừ - là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Kết quả của phép tính nhân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: của 20 là:
A. 8
B. 10
C. 15
D. 12
Câu 20:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích của thửa ruộng đó là:
A. 3375 m2
B. 2375m2
C. 2735 m2
D. 1375 m2
ĐÁP ÁN GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2021 – 2022
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
B
A
B
C
B
D
A
C
A
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
C
B
D
A
C
C
B
D
A
Trường TH&THCS Bùi Thị Xuân
TP Pleiku – Gia Lai
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 -2022
Môn: Toán - Khối 4 Ngày kiểm tra:./ 3 / 2022
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:.................................... Lớp 4 .......................................
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên …………………..…………………………………………
…………………..…………………………………………
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu sau:
Câu 1: Phân số “ Hai phần sáu” được viết là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong các phân số sau phân số lớn hơn 1 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các phân số ; ; ; . Phân số tối giản là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số bằng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 35m2 6 cm2 = … cm2 là:
A. 356
B. 3506
C. 350006
D. 356000
Câu 6 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 47m2 5 dm2 = … dm2 là:
A. 475
B. 4705
C. 47005
D. 47500
Câu 7: Phân số nào dưới đây rút gọn thành phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các phân số ; ; ; , phân số bé hơn 1là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là :
A.
B.
C.
D.
Câu 10 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để = là:
A. 5
B. 21
C. 7
D. 15
Câu 11: Hình bình hành có độ dài đáy 16cm, chiều cao 10cm. Diện tích là:
A. 32cm
B. 64cm2
C.180 dm2
D. 160 cm2
Câu 12: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 20m. Diện tích là:
A. 140 m2
B. 100 m2
C. 1000 m2
D. 10 000 m2
Câu 13: Đặc điểm của hình bình hành là:
A. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình bình hành có bốn cạnh song song và bằng nhau.
Câu 14 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
A B
A. AH và HC; AB và AH
B. AB và BC; CD và AD
C. AB và DC; AD và BC
D. AB và CD; AC và BD
C H D
Câu 15: Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Kết quả của phép tính cộng là:
A. B. C. D.
Câu 17: Kết quả của phép tính trừ - là:
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Kết quả của phép tính nhân là:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: của 20 là:
A. 8
B. 10
C. 15
D. 12
Câu 20:Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích của thửa ruộng đó là:
A. 3375 m2
B. 2375m2
C. 2735 m2
D. 1375 m2
ĐÁP ÁN GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2021 – 2022
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
B
A
B
C
B
D
A
C
A
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
C
B
D
A
C
C
B
D
A
 








Các ý kiến mới nhất