Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 11h:25' 16-03-2022
Dung lượng: 945.0 KB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 11h:25' 16-03-2022
Dung lượng: 945.0 KB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH &THCS CƯỜNG THỊNH
MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Mạch kiến thức,
Số Bài và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Điểm
Số và phép tính
Số bài
2
1
1
1
2
3
6,0
Số điểm
2,0
2,0
1,0
1,0
2,0
4,0
Bài số
1;2
5
6
8
Đại lượng và đo đại lượng
Số bài
1
1
1,0
Số điểm
1,0
1,0
Bài số
3
Yếu tố hình học
Số bài
1
1
1,0
Số điểm
1,0
1,0
Bài số
4
Giải toán có lời văn
Số bài
1
1
2,0
Số điểm
2,0
2,0
Bài số
7
Tổng
Số bài
3
1
1
1
1
4
4
8
Số điểm
1,0
1,0
2,0
3,0
1,0
4,0
6,0
10,0
Điểm
3,0
3,0
3,0
1,0
4,0
6,0
PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH &THCS CƯỜNG THỊNH
Họ và tên:…………………………........
Lớp: 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học 2021 - 2022
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN - LỚP 4
( Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
*) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Bài 1. (1,0 điểm) Trung bình cộng của các số: 150 ; 152 và 154 là:
A. 150 B. 152 C. 154 D. 156
Bài 2. (1,0 điểm) Trong các phân số ; ; ; phân số bằng là:
A. B. C. D.
Bài 3. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 000 605 m2 = …… km2 ....... m2
A. 3km2605 m2
B. 30km2 605 m2
C. 36km2 5 m2
D. 30006km2 5 m2
Bài 4. (1,0 điểm) Một hình bình hành có chiều cao là 15 cm và độ dài đáy gấp 2 lần chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:
A. 45cm2 B. 4500cm2 C. 45000cm2 D. 450 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Bài 5. (2,0 điểm) Tính.
a) + b) -
TRƯỜNG TH &THCS CƯỜNG THỊNH
MA TRẬN MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Mạch kiến thức,
Số Bài và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Điểm
Số và phép tính
Số bài
2
1
1
1
2
3
6,0
Số điểm
2,0
2,0
1,0
1,0
2,0
4,0
Bài số
1;2
5
6
8
Đại lượng và đo đại lượng
Số bài
1
1
1,0
Số điểm
1,0
1,0
Bài số
3
Yếu tố hình học
Số bài
1
1
1,0
Số điểm
1,0
1,0
Bài số
4
Giải toán có lời văn
Số bài
1
1
2,0
Số điểm
2,0
2,0
Bài số
7
Tổng
Số bài
3
1
1
1
1
4
4
8
Số điểm
1,0
1,0
2,0
3,0
1,0
4,0
6,0
10,0
Điểm
3,0
3,0
3,0
1,0
4,0
6,0
PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN
TRƯỜNG TH &THCS CƯỜNG THỊNH
Họ và tên:…………………………........
Lớp: 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học 2021 - 2022
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2021-2022
MÔN: TOÁN - LỚP 4
( Thời gian làm bài 40 phút)
I. PHẦN TỰ LUẬN ( 4,0 điểm)
*) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
Bài 1. (1,0 điểm) Trung bình cộng của các số: 150 ; 152 và 154 là:
A. 150 B. 152 C. 154 D. 156
Bài 2. (1,0 điểm) Trong các phân số ; ; ; phân số bằng là:
A. B. C. D.
Bài 3. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 000 605 m2 = …… km2 ....... m2
A. 3km2605 m2
B. 30km2 605 m2
C. 36km2 5 m2
D. 30006km2 5 m2
Bài 4. (1,0 điểm) Một hình bình hành có chiều cao là 15 cm và độ dài đáy gấp 2 lần chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:
A. 45cm2 B. 4500cm2 C. 45000cm2 D. 450 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)
Bài 5. (2,0 điểm) Tính.
a) + b) -
 









Các ý kiến mới nhất