Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thuần
Ngày gửi: 22h:39' 22-04-2023
Dung lượng: 100.6 KB
Số lượt tải: 1286
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thuần
Ngày gửi: 22h:39' 22-04-2023
Dung lượng: 100.6 KB
Số lượt tải: 1286
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán năm 2022 - 2023
Mạch
Nội dung
kiến thức
1. Số học
Dấu hiệu chia hết cho 2 và
và thống
5, ,về phân số.
kê.
Số câu; Mức
Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
số điểm 1
Số câu
Câu số
5
1
2
Số điểm 1
1
2
Số câu
2.Đại
lượng
Các đơn vị đo thời gian, số đo
Câu số
và đo đại thời gian tỉ lệ bản đò.
lượng.
Số điểm
4, 5
2
2
2
6
2
1
2
7
1
1
1
Câu số
8,9
3
Số điểm
2
2
Số câu
3. Yếu tố Nhận biết hình bình hành, tính
Câu số 2
hình học. diện hình thoi.
Số điểm 1
4.Phân số
Số câu
và các
Câu số
phép tính Cộng, trừ. Nhân ,chia, phân số
với phân
Số điểm
sô..
5.Giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó; tìm phân số của
một số.
Số câu
Số câu
6. Vận dụng toán học
Tổng:
Câu số
10
1
Số điểm
1
1
Số bài
2
1
6
1
10
Số điểm 2
1
6
1
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN TOÁN - LỚP 4
Họ tên học sinh: .........................................................................Lớp 4...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1 (1 điểm) Phân số tối giản nào sau đây bằng phân số
a.
b.
?
c.
d.
Câu 2: (1 điểm) Trong hình bình hành ABCD có các cặp cạnh song song và bằng nhau
là:
a. AD và AB; BC và AD
B
C
b. AB và CD; AD và BC
c. AC và BD; AB và CD
d. AD và DC; DC và BA
A
D
Câu 3 (1 điểm) Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 và 5
a. 26540
Câu 4: (1 điểm)
a. 372 phút
b. 62045
c. 60452
3 giờ 42 phút = ........phút
b. 273 phút
c. 327 phút
d. 34578
d. 232 phút
Câu 5: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 chiều dài phòng học lớp đó được 4cm. Chiều
dài thực tế của phòng học là bao nhiêu mét?
a. 5m
b. 20m
c. 8m
d. 7m
Câu 6: (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm.
Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm²
B. 270 dm2
D. 54cm²
C. 540cm²
Câu 7: (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 127; 145 và 355 là:
A. 627
B. 209
C. 29
D. 269
Câu 8: (1 điểm) Tính
a,
+
b,
-
c,
x
d,
:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một trường học có tất cả 405 học sinh. Biết số học sinh nữ của trường
đó bằng
số học sinh nam. Tính số học sinh nữ, số học sinh nam của trường học đó?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tìm X biết:
X x 2 + X x 3 + X x 4 + X = 2130
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2022- 2023
Câu 1: (1 điểm) Phân số tối giản nào sau đây bằng phân số
?
Khoanh: b.
Câu 2: (1 điểm) Tính
Khoanh: b
Câu 3: (1 điểm) Khoanh: a
Câu 4: (1 điểm)
Khoanh: d
Câu 5: (1 điểm)
Khoanh c
Câu 6: (1 điểm)
Khoanh a
Câu 7: (1 điểm) Khoanh b
Câu 8: (1 điểm)
a.
b.
c,
Câu 9: (1điểm) Theo đề bài, ta có sơ đồ:
HS nữ
HS nam
405 học sinh
Số học sinh nữ của trường đó là:
405 : ( 2+3 ) x2 = 162 (học sinh)
Số học sinh nam của trường đó là:
405 -162 = 243 (học sinh)
Đáp số: 162 hs nữ
243 hs nam
d,
Câu 10: (1 điểm)
X x ( 2+ 3 + 4 + 1 ) =2130
X x 10
= 2130
X
= 2130 :10
X
= 213
Mạch
Nội dung
kiến thức
1. Số học
Dấu hiệu chia hết cho 2 và
và thống
5, ,về phân số.
kê.
Số câu; Mức
Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
số điểm 1
Số câu
Câu số
5
1
2
Số điểm 1
1
2
Số câu
2.Đại
lượng
Các đơn vị đo thời gian, số đo
Câu số
và đo đại thời gian tỉ lệ bản đò.
lượng.
Số điểm
4, 5
2
2
2
6
2
1
2
7
1
1
1
Câu số
8,9
3
Số điểm
2
2
Số câu
3. Yếu tố Nhận biết hình bình hành, tính
Câu số 2
hình học. diện hình thoi.
Số điểm 1
4.Phân số
Số câu
và các
Câu số
phép tính Cộng, trừ. Nhân ,chia, phân số
với phân
Số điểm
sô..
5.Giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng
và tỉ số của hai số đó; tìm phân số của
một số.
Số câu
Số câu
6. Vận dụng toán học
Tổng:
Câu số
10
1
Số điểm
1
1
Số bài
2
1
6
1
10
Số điểm 2
1
6
1
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN TOÁN - LỚP 4
Họ tên học sinh: .........................................................................Lớp 4...............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1 (1 điểm) Phân số tối giản nào sau đây bằng phân số
a.
b.
?
c.
d.
Câu 2: (1 điểm) Trong hình bình hành ABCD có các cặp cạnh song song và bằng nhau
là:
a. AD và AB; BC và AD
B
C
b. AB và CD; AD và BC
c. AC và BD; AB và CD
d. AD và DC; DC và BA
A
D
Câu 3 (1 điểm) Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 và 5
a. 26540
Câu 4: (1 điểm)
a. 372 phút
b. 62045
c. 60452
3 giờ 42 phút = ........phút
b. 273 phút
c. 327 phút
d. 34578
d. 232 phút
Câu 5: (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 chiều dài phòng học lớp đó được 4cm. Chiều
dài thực tế của phòng học là bao nhiêu mét?
a. 5m
b. 20m
c. 8m
d. 7m
Câu 6: (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm.
Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm²
B. 270 dm2
D. 54cm²
C. 540cm²
Câu 7: (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 127; 145 và 355 là:
A. 627
B. 209
C. 29
D. 269
Câu 8: (1 điểm) Tính
a,
+
b,
-
c,
x
d,
:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một trường học có tất cả 405 học sinh. Biết số học sinh nữ của trường
đó bằng
số học sinh nam. Tính số học sinh nữ, số học sinh nam của trường học đó?
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tìm X biết:
X x 2 + X x 3 + X x 4 + X = 2130
ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2022- 2023
Câu 1: (1 điểm) Phân số tối giản nào sau đây bằng phân số
?
Khoanh: b.
Câu 2: (1 điểm) Tính
Khoanh: b
Câu 3: (1 điểm) Khoanh: a
Câu 4: (1 điểm)
Khoanh: d
Câu 5: (1 điểm)
Khoanh c
Câu 6: (1 điểm)
Khoanh a
Câu 7: (1 điểm) Khoanh b
Câu 8: (1 điểm)
a.
b.
c,
Câu 9: (1điểm) Theo đề bài, ta có sơ đồ:
HS nữ
HS nam
405 học sinh
Số học sinh nữ của trường đó là:
405 : ( 2+3 ) x2 = 162 (học sinh)
Số học sinh nam của trường đó là:
405 -162 = 243 (học sinh)
Đáp số: 162 hs nữ
243 hs nam
d,
Câu 10: (1 điểm)
X x ( 2+ 3 + 4 + 1 ) =2130
X x 10
= 2130
X
= 2130 :10
X
= 213
 









Các ý kiến mới nhất