Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàngthijthanh hà
Ngày gửi: 10h:34' 17-03-2022
Dung lượng: 921.5 KB
Số lượt tải: 2208
Số lượt thích: 1 người (lường anh dũng)
ĐỀ 1
Bài 1: (1 điểm) vào cho :
216; 217; 218; ..........; ..............;
310; 320; 330; ..........; ...............;
2/ (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị

Bảy trăm chín mươi
790




…………………………………………………….
935




Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356

..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu  số ô vuông.




Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
a) x : 4 = 8
.....................................................................
....................................................................
 b) 4  x = 12 + 8
..................................................................
.................................................................

Bài 8: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:








a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
................................................................................................................................
Bài 9:) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐỀ 2
Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống:

a) < 70

50 60 70
b) > 40

70 60 30

Bài 2 : Đặt tính rồi tính
52 + 27
..................................
..................................
.................................
54 – 19
..................................
..................................
..................................
33 + 59
...............................
...............................
................................
71 – 29
.................................
..................................
................................

Bài 3 : Tìm X

X – 29 = 32
............................................................
............................................................
 b)X + 55 = 95
..............................................................
.............................................................


Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống :

a) 5 dm = ……. cm
40 cm = ……. dm
b) 1m = ……… cm
60 cm = …….. dm


Bài 5: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6
- Trong hình bên:
Có …. hình tam giác
Có ….. hình tứ giác

ĐỀ 3
I/ Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1/ Số gồm: 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là:
A. 632 B. 602 C.603 D. 623
2/ Số liền trước 300 là số:
A. 301 B. 302 C. 299 D. 298
3/ Chữ số 4 trong số 345 có giá trị là:
A. 400 B. 4 C. 40
4/ 8 x 0 : 2 có kết quả là:
A. 4 B. 8 C. 0 D. 2
5/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A. 14 giờ 20 phút
B. 10 giờ 10 phút
C. 10 giờ 5 phút.
6/ Chu vi của hình tam giác ABC là:

25 cm
15 cm
35 cm

6cm
II/ Phần tự luận:
1/ Đặt tính rồi tính:
68 + 24 354 + 343 90 – 72 762 – 350
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................2/ Tìm x
X - 37 = 45 X + 28 = 92 x + x +x = 15
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................2/ Tính giá trị của biểu thức:
a. 36 : 4 x 3 = ………………. b. 5 x 4 : 2 = ………………..
…………………………… ……………………………….
3/ Con gấu nặng 184 kg, con sư tử nặng hơn con gấu 15 kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………….……………..……………………………………………………………………………….
4/ Viết số liến trước, số liền sau vào chổ trống cho thích hợp :
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau

……………………….
525
……………………….

 
Gửi ý kiến