Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Kỷ
Ngày gửi: 22h:47' 18-03-2022
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 544
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Kỷ
Ngày gửi: 22h:47' 18-03-2022
Dung lượng: 338.0 KB
Số lượt tải: 544
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TỔNG HỢP ÔN TẬP CUỐI NĂM
Bài 1.Thực hiện các phép tính sau:
1)15 + (–26); 2) (–27) + (–25); 3) (–29) – (–15); 4) (–48) + 39;
5) (–49) – 55; 6) (–198) –89; 7) (–59) – (–74); 8) (–2022) – (2022);
9) (–12) + 10 + (–12); 10)15– (–36) –27 – 9; 11)77 – 99 – (–77);
12) (–88) – (–58) – 46; 13) 103 –97 – 203; 14)15 + (–17) –48; 15) (–17).5; 16) (–37). (–12); 17) (–15) . 44; 18)25.( –24); 19) (–25).14. (–18)
Bài 2.Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
12; 15; 18; 32; 39; 45; 189; 52; 40; 36; 24; 117; 85; 28;
88; 75; 108; 256; 96; 94; 180; 72; 50; 46; 54; 28; 127; 38;
68; 10; 16; 135; 111; 132; 198; 82; 60; 56; 84; 98; 115; 48
Bài 3.Rút gọn các phân số.
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8) ; 9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
13) ; 14) ; 15) ; 16) ; 17) ; 18) .
Bài 4.So sánh các cặp phân số sau:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8) ; 9); 10) ; 11) ;
Bài 5.Cộng phân số cùng mẫu (rút gọn nếu có thể):
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ;
Bài 6.Tính:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8); 9) ; 10) ; 11)
Bài 7. Trừ các phân số sau (rút gọn nếu có thể)
1); 2); 3); 4) ; 5) ; 6) ;
7); 8); 9); 10) ; 11) ;
12) ; 13) ; 14) ; 15) ; 16) .
Bài 8. Thực hiện các phép tính sau:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ;
5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
13) ; 14) ; 15) ; 16) ; 17) ; 18) ; 19) ; 20) .
Bài 9. Tìm , biết:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
Bài 10. Nhân các phân số:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ;
5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
Bài 11. Thực hiện phép chia phân số
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ;
6) ; 7) ; 8) ; 9) ;
10) ; 11) ; 12) ; 13)
Bài 12. Thực hiện các phép tính sau:
1) ; 2) ; 3);
4) 5) 6);
7) 8);
Bài 13. Cho biết đoạn thẳng có trung điểm . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Biết , em hãy tính độ dài các đoạn thẳng và.
Bài 14. Cho ba điểm thẳng hàng sao cho điểm nằm giữa và , ,
Bài 1.Thực hiện các phép tính sau:
1)15 + (–26); 2) (–27) + (–25); 3) (–29) – (–15); 4) (–48) + 39;
5) (–49) – 55; 6) (–198) –89; 7) (–59) – (–74); 8) (–2022) – (2022);
9) (–12) + 10 + (–12); 10)15– (–36) –27 – 9; 11)77 – 99 – (–77);
12) (–88) – (–58) – 46; 13) 103 –97 – 203; 14)15 + (–17) –48; 15) (–17).5; 16) (–37). (–12); 17) (–15) . 44; 18)25.( –24); 19) (–25).14. (–18)
Bài 2.Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
12; 15; 18; 32; 39; 45; 189; 52; 40; 36; 24; 117; 85; 28;
88; 75; 108; 256; 96; 94; 180; 72; 50; 46; 54; 28; 127; 38;
68; 10; 16; 135; 111; 132; 198; 82; 60; 56; 84; 98; 115; 48
Bài 3.Rút gọn các phân số.
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8) ; 9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
13) ; 14) ; 15) ; 16) ; 17) ; 18) .
Bài 4.So sánh các cặp phân số sau:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8) ; 9); 10) ; 11) ;
Bài 5.Cộng phân số cùng mẫu (rút gọn nếu có thể):
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ;
Bài 6.Tính:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ;
7) ; 8); 9) ; 10) ; 11)
Bài 7. Trừ các phân số sau (rút gọn nếu có thể)
1); 2); 3); 4) ; 5) ; 6) ;
7); 8); 9); 10) ; 11) ;
12) ; 13) ; 14) ; 15) ; 16) .
Bài 8. Thực hiện các phép tính sau:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ;
5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
13) ; 14) ; 15) ; 16) ; 17) ; 18) ; 19) ; 20) .
Bài 9. Tìm , biết:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
Bài 10. Nhân các phân số:
1) ; 2) ; 3) ; 4) ;
5) ; 6) ; 7) ; 8) ;
9) ; 10) ; 11) ; 12) ;
Bài 11. Thực hiện phép chia phân số
1) ; 2) ; 3) ; 4) ; 5) ;
6) ; 7) ; 8) ; 9) ;
10) ; 11) ; 12) ; 13)
Bài 12. Thực hiện các phép tính sau:
1) ; 2) ; 3);
4) 5) 6);
7) 8);
Bài 13. Cho biết đoạn thẳng có trung điểm . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Biết , em hãy tính độ dài các đoạn thẳng và.
Bài 14. Cho ba điểm thẳng hàng sao cho điểm nằm giữa và , ,
 









Các ý kiến mới nhất