Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hương
Ngày gửi: 22h:16' 20-03-2022
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:......................................................
Lớp : 5
Trường : Tiểu học Hồng Phong
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
MÔN :TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC : 2021 - 2022



ĐIỂM

NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



Câu 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 2,14 dm3 là:
         A. 214cm3           B. 2140cm3         C. 21400cm 3D. 214000cm3              
b) Tỉ số phần trăm của 20 và 25 là:
     A. 125%          B. 8%         C. 80% D. 5%              
Câu 2:(1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a)Hình tròn có bán kính là 2,5cm. Diện tích hình tròn đó là:
A. 15,7cm2 B. 19,625cmC. 7,85cm2D. 19,625cm2
b)Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m, chiều rộng 0,8m và chiều cao 1m. Thể tích của bể là:
   A.2,3m3                B. 1,2m3            C. 4,6m3                D.12m3
Câu3:(1 điểm)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh nam
tham gia các môn thể thao của khối 5. Biết rằng khối 5 có 50
học sinh nam.
Có 20 bạn tham gia môn bóngđá.
Có 16 bạn tham gia môn cầu lông.
Số bạn tham gia môn cờ vua hơn số bạn
tham gia mônbơi là 2 bạn.
Số bạn tham gia môn bóng đá bằng
tổng số bạn tham gia môn cầu lông và cờ vua.
Câu4:(1 điểm)Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
109cm3=............dm3    5m319dm3 =.............m3
Câu 5: (1 điểm)Phép tính 45,87: 37 lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân có thương là 1,23 và số dư là:...............................................................................................................................

Câu6:(1 điểm)Đặt tính rồi tính:
a) 57,675  +  46,13
b)  162,47  -  84,29
c) 35,4   x    5,3
d)   91,08  :   3,6


























Câu 7:(1 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,6% một tháng. Mẹ em gửi 50 000 000 đồng. Hỏi sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi là bao nhiêu?
Trả lời: Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi là: .....................................................................
Câu 8:(1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 1m. Hỏi diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn)là bao nhiêu mét vuông?
Trả lời: Diện tích tôn tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn)là:…………..m2
Câu 9:(1 điểm)Một mảnh vườn hình thang có đáy bé 25m, đáy lớn 31m. Nếu đáy lớn tăng thêm 6,5m thìdiện tích sẽ tăng thêm 65m2. Tính diện tích mảnh vườn hình thang đó?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10:(1 điểm) Tính nhanh:
a) 5,6 x 2 + 2,8 x 8 + 11,2 x 2 - 46
b) 20,22 : 0,5 + 20,22 : 0,125 + 20,22 x 90



















GV coi chấm:......................................................
ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN LỚP 5
Câu 1:1 điểm(Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước mỗi ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm.
B b) C
Câu 2:1 điểm(Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước mỗi ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm.
D b) B
Câu3: 1 điểm (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
a. Đ b. S c. Đ d) Đ
Câu4: 1 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
109cm3 =0,109dm3    5m319dm3 =5,019m3
Câu 5: 1 điểm Đáp án: Số dư là 0,36
Câu6: 1 điểm (Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
a. 103,805 b. 78,18c. 187,62 d. 25,3
Câu 7: 1 điểm Đáp án: 50 300 000 đồng
Câu8:1 điểm Đáp án: 1,58 m2
Câu9: 1 điểm
Chiều cao mảnh
 
Gửi ý kiến