Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong+de kt giua hk2. 6 (chân trời sáng tạo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Anh
Ngày gửi: 12h:39' 22-03-2022
Dung lượng: 981.6 KB
Số lượt tải: 4210
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 TOÁN 6
CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN
Viết các phân số sau:
a) Một phần chín; b) Ba phần âm hai;
c) Âm chín phần mười d) Âm hai phần âm ba
a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần).
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm; b) Mét vuông: 7dm2; 129cm2;
c) Mét khối: 521dm3.
Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: 
So sánh hai phân số: 
a) Cho tập hợp . Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
a) ; b) ; c) 
Tìm số nguyên x, biết:
a)  b) c) 
d) e)  f)
Tìm số nguyên x, biết:
a)  b) c)  d)
So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
a
Cho biểu thức M =  với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3,
Cho biểu thức M = với n là số nguyên:
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.

Cho. Chứng minh .
Cho. Chứng minh:
Cho: . Chứng minh: 
DẠNG 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Bài 1. Tìm số đối của các phân số sau:
Bài 2. Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: 
Bài 3. Thực hiện phép tính
 
Bài 4. a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 8,088; 8,008; 8,080; 9,990
b. Viết các số theo thứ tự giảm dần: 
Bài 5: Tính: a.  b. 
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Bài 1. Tìm x, biết:
a) ; b) 
Bài 2. Tính:
a.  b. 
Bài 3. Tính một cách hợp lí.
a) 5,34 . 26,15 + 5,34 .  b) 
Bài 4. Thực hiện phép tính
A = - 1,6 :(1 + /) B = 1,4 . / - (/ + /) : 2/
Bài 5. Tính chu vi tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 3,4 cm; 5,8 cm; 6,7 cm.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
 
Bài 2. Tìm x biết:
a)  b) 
Bài 3. Chứng tỏ rằng 
Bài 4. Chứng tỏ rằng  với n ( N là phân số tối giản.
Bài 5. Số sách ở ngăn A bằng  số sách ở ngăn B. Nếu chuyển 14 quyển từ ngăn B sang ngăn A thì số sách ở ngăn A bằng  số sách ở ngăn B. Tính số sách lúc đầu ở mỗi ngăn.
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Bài 1. Tìm biết: 
Bài 2. Cho 
Chứng tỏ rằng:.
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN
Bài 1:Tuấn có 21 biên bi. Tuấn cho Dũng  số bi của mình. Hỏi: Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài 2: Một mảnh đất người ta dùng  m để trồng rau. Tính diện tích của mảnh đất đó, biết diện tích trồng rau chiếm  diện tích mảnh đất đó.
 
Gửi ý kiến