Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KSCL THI TNTHPT 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:59' 22-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 254
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC


KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề


(Đề thi có 04 trang)

Mã đề thi: 304


Câu 81: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ, alen a quy định mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho ruồi mắt đỏ lai với ruồi mắt trắng (P) được F1 có 50% ruồi mắt đỏ và 50% ruồi mắt trắng. Kiểu gen của (P) là trường hợp nào sau đây?
A. ♀ XAXa × ♂ XaY. B. ♀ XAXA × ♂ XaY. C. ♀ XAXa × ♂ XAY. D. ♀ XAXA × ♂ XAY.
Câu 82: Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit nhưng làm giảm 1 liên kết hiđrô của gen?
A. Thêm cặp G - X. B. Thay cặp G - X bằng cặp A - T.
C. Thay cặp A - T bằng cặp G - X. D. Mất cặp A - T.
Câu 83: Cho phép lai (P): AaBbDd x AABbDd. Số loại kiểu gen dị hợp tối đa ở F1 là bao nhiêu?
A. 18. B. 4. C. 14. D. 8.
Câu 84: Cho triplet 3’XGA5’ nằm trên mạch gốc của gen. Trình tự nuclêôtit trong côđon tương ứng trên mARN như thế nào?.
A. 5’GXU3’. B. 3’GXU5’. C. 3’GXT5’. D. 5’GXT3’.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây về quá trình hình thành loài mới là sai?
A. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.
B. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.
C. Đột biến chuyển đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
D. Quá trình hình thành quần thể thích nghi chắc chắn dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 86: Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
A. Gà. B. Châu chấu. C. Người. D. Bồ câu.
Câu 87: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen a của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,6. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.
Câu 88: Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại Ađênin trên mạch khuôn liên kết với nuclêôtit loại nào ở môi trường nội bào?
A. Xitôzin. B. Uraxin. C. Timin. D. Guanin.
Câu 89: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là gì?
A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể. B. Biến dị tổ hợp.
C. Đột biến gen. D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 90: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?
A. Phân li độc lập. B. Hoán vị gen. C. Tương tác gen. D. Liên kết gen.
Câu 91: Một đoạn pôlipeptit gồm 4 axit amin có trình tự: Arg - Trp - Lys - Pro. Biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: Lys - AAG; Trp - UGG; Arg - AGG; Pro - XXA. Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit nói trên như thế nào?
A. 3’ TXX - UGG- AAG - GGT 5’. B. 3’ TXX - AXX - TTX - GGT 5’.
C. 3’ GTT - TGG - AAG - XXA 5’. D. 5’ AGG - UGG - AAG - XXU 3’.
Câu 92: Thực vật nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?
A. Xương rồng. B. Mía. C. Ngô. D. Lúa.
Câu 93: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cây bụi ở rừng Cát Bà. B. Tập hợp chim ở rừng U Minh.
C. Tập hợp cá chép ở Sông Hồng. D. Tập hợp ngựa vằn ở châu Á và châu Phi.
Câu 94: Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Thủy tức. B.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓