Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Ôn Tập bài 1 (CTM) form 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 09h:02' 22-09-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Lê Đại Đồng
Ngày gửi: 09h:02' 22-09-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Hạnh)
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2025
Trường: THPT ĐỨC LINH
Môn: Sinh học 12
BÀI 1: GENE VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN THÔNG TIN DI
Năm học: 2024 – 2025
TRUYỀN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn 1 trong 4 đáp án A, B, C, D.
Câu 1: [LDD] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?
A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid
(exon) là các đoạn không mã hóa amino acid (intron).
B. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên
mã.
C. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid
(intron).
D. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết
thúc.
Câu 2: [LDD] Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:
A. Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
B. Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
Câu 3: [LDD] Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.
B. Chức năng của sản phẩm.
C. Cấu trúc của gene.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4: [LDD] Trên mạch mã gốc của gene, tính từ đầu 5'→3' của gene có thứ tự các vùng là:
A. Vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
B. Vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
C. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
D. Vùng kết thúc, vùng điều hòa, vùng mã hóa.
Câu 5: [LDD] Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?
A. Vì số nucleotide ở hai mạch của gene dài gấp 6 lần số amino acid của chuỗi polypeptide.
B. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.
C. Vì số nucleotide ở mỗi mạch của gene dài gấp 3 lần số amino acid của chuỗi polypeptide.
D. Vì 3 nucleotide mã hóa cho một amino acid thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hóa cho 20 loại amino
acid.
Câu 6: [LDD] Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mã di truyền?
A. Trên phân tử mRNA, bộ ba mở đầu AUG mã hóa amino acid methionine ở sinh vật nhân thực.
B. Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
C. Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại amino acid.
D. Vì có 4 loại nucleotide khác nhau nên mã di truyền là mã bộ ba.
Câu 7: [LDD] Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
A. Không có tính thoái hóa.
B. Mã bộ ba.
C. Không có tính phổ biến.
D. Không có tính đặc hiệu.
Câu 8: [LDD] Gene là một đoạn DNA mang thông tin:
A. Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
B. Quy định cơ chế di truyền.
C. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
D. Mã hóa các amino acid.
Câu 9: [LDD] Phát biểu sai về vai trò các vùng trong 1 gene cấu trúc?
A. Vùng điều hòa của gene mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa của gene mang tín hiệu mã hóa các amino acid.
C. Vùng kết thúc của gene mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gene đều là trình tự nucleotide.
Câu 10: [LDD] Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa:
A. Liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực.
B. Liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
C. Không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực. D. Không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
1
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 11: [LDD] Mã di truyền có tính thoái hóa là hiện tượng:
A. Có nhiều bộ ba khác nhau mã hóa cho một amino acid.
B. Có nhiều amino acid được mã hóa bởi một bộ ba.
C. Có nhiều bộ hai mã hóa đồng thời nhiều amino acid.
D. Một bộ ba mã hóa cho một amino acid.
Câu 12: [LDD] Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?
A. Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nucleotide đứng kế tiếp nhau quy định một amino acid.
B. Mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là một amino acid được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.
C. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, và liên tục theo từng cụm ba nucleotide, không gối lên nhau.
D. Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng.
Câu 13: [LDD] Từ ba loại nucleotide là U, G, C có thể tạo ra bao nhiêu mã bộ ba chứa ít nhất một nucleotide loại C?
A. 19.
B. 8.
C. 27.
D. 37 .
Câu 14: [LDD] Giả sử một gene được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, T, G thì trên mạch gốc của gene này có thể có tối
đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 3 loại mã bộ ba.
B. 6 loại mã bộ ba.
C. 9 loại mã bộ ba.
D. 27 loại mã bộ ba.
Câu 15: [LDD] Trong 64 mã bộ ba di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào. Đó là các bộ ba:
A. UGU, UAA, UAG.
B. UUG, UAA, UGA. C. UAG, UAA, UGA.
D. UUG, UGA, UAG.
Câu 16: [LDD] Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
A. Cả ba vùng của gene.
B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa.
D. Vùng kết thúc.
Câu 17: [LDD] Intron là:
A. Đoạn gene không mã hóa amino acid.
B. Đoạn gene mã hóa amino acid.
C. Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. Gene phân mảnh xen kẽ với các exon .
Câu 18: [LDD] Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide lại T, nguyên nhân là vì:
A. Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
C. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại nitrogeneous base lớn (purines).
D. DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm trong nhân tế bào.
Câu 19: [LDD] Cho các phát biểu sau:
(1) Gene cấu trúc là những gene tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gene khác.
(2) Các gene ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục được gọi là gene không phân mảnh.
(3) Bộ ba AUG quy định mã hóa amino acid formylmethione ở sinh vật nhân thực.
(4) Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một loại amino acid trừ
UAA và UGG.
(5) Vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gene mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
(6) Gene cấu trúc là những gene mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng
của tế bào.
Những phát biểu đúng là:
A. (1), (4).
B. (2), (6).
C. (2), (3), (5).
D. (4), (6).
Câu 20: [LDD] Quan sát hình bên, trả lời các ý a), b), c).
a) Hình bên mô tả sự kiện gì?
A. Quá trình nhân đôi DNA. B. Quá trình phiên mã.
C. Quá trình dịch mã.
D. Quá trình kéo dài chuỗi polypeptide.
b) Dựa vào hình, cho biết ghi chú nào dưới đây là đúng?
A. 2- DNA polymerase, 5- enzyme nối ligase.
B. 5- Đoạn Okazaki, 3- đoạn mồi.
C. 1- DNA polymerase, 5- mạch khuôn.
D. 1- enzyme tháo xoắn, 6- DNA polymerase.
c) Dựa vào hình trên ta nhận thấy trong quá trình nhân đôi DNA, mạch được tổng hợp gián đoạn là:
A. Mạch được kéo dài theo chiều 5' → 3' so với chiều tháo xoắn.
B. Mạch có chiều 5' → 3' so với chiều trượt của enzyme tháo xoắn.
C. Mạch có chiều 3'đến 5' so với chiều trượt của enzyme tháo xoắn.
D. Mạch có trình tự các đơn phân giống như mạch gốc.
2
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 21: [LDD] Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
A. Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
B. Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
C. Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
D. Tiết kiệm nguyên liệu, enzyme và năng lượng.
Câu 22: [LDD] Đoạn Okazaki là:
A. Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA trong quá trình nhân đôi.
B. Đoạn DNA được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn DNA trong quá trình nhân đôi.
C. Đoạn DNA được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của DNA trong quá trình nhân đôi.
D. Đoạn DNA được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của DNA trong quá trình nhân đôi.
Câu 23: [LDD] Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực
mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là:
A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
B. Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3' của chuỗi polypeptide.
C. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 24: [LDD] Hàm lượng DNA trong hệ gene của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng DNA của E.Coli khoảng
100 lần, trong khi đó tốc độ sao chép DNA của E.Coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene
nấm men có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E.Coli khoảng vài chục lần là do:
A. Tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli.
B. Ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymerase hơn E.Coli.
C. Cấu trúc DNA ở nấm men giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogene.
D. Hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
Câu 25: [LDD] Hãy chọn phương án trả lời đúng. Sự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân
đôi của DNA ở E.Coli về:
1. Chiều tổng hợp.
2. Các enzyme tham gia.
3. Thành phần tham gia.
4. Số lượng các đơn vị nhân đôi.
5. Nguyên tắc nhân đôi.
A. 1, 2.
B. 2, 3.
C. 2, 4.
D. 3, 5.
Câu 26: [LDD] Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzyme RNA polymerase có chức năng:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
B. Tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH.
C. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 27: [LDD] Khi nói về quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp
từ một phân tử DNA mẹ.
B. Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
C. Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại.
D. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 28: [LDD] Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi là đúng?
A. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng mạch một,
hết mạch này đến mạch khác.
B. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một mạch liên
tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
C. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp hai mạch cùng
một lúc.
D. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp hai mạch cùng
một lúc.
Câu 29: [LDD] Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí
giống như 1 ông già 70 tuổi. Khi tách DNA của 1 bệnh nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử DNA nhỏ thay vì
1 phân tử DNA lớn. Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme:
A. Topoisomerase.
B. RNA polymerase. C. DNA ligase.
D. DNA polymerase.
Câu 30: [LDD] Enzyme nào dưới đây cần phải tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp DNA?
A. Ligase.
B. Gyrase.
C. Endonuclese.
D. DNA polymerase.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 31: [LDD] Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi DNA:
(1) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(2) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.
(3) Từ 1 DNA mẹ tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống mẹ.
(4) Có sự tham gia của nhiều loại DNA polymerase giống nhau.
(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử DNA.
Đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và thực là:
A. (1), (2), (3), (5).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
Câu 32: [LDD] Quá trình nhân đôi tuân theo những nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo tồn.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
C. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc bán bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 33: [LDD] Khi nói về các phân tử DNA ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) ở sinh vật nhân
thực có các nhận xét sau:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau.
(2) Thường mang các gene phân mảnh và tồn tại theo cặp allele.
(3) Có độ dài và số lượng các loại nucleotide bằng nhau.
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng.
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (2), (4), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 34: [LDD] Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép DNA.
Khi cô ta bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp
với nhiều phân đoạn gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
A. RNA polymerase.
B. Enzyme mồi.
C. DNA polymerase.
D. DNA ligase.
Câu 35: [LDD] Nhiệt độ nóng chảy của DNA là nhiệt độ để phá vỡ liên kết hydrogene và làm tách hai mạch đơn của
phân tử. Hai phân tử DNA có chiều dài bằng nhau nhưng phân tử DNA thứ nhất có tỷ lệ giữa nucleotide loại A/G
lớn hơn phân tử DNA thứ hai. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất nhỏ hơn phân tử DNA thứ hai.
B. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất bằng phân tử DNA thứ hai.
C. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất lớn hơn phân tử DNA thứ hai.
D. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA không phụ thuộc vào tỷ lệ A/G.
Câu 36: [LDD] Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.
(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.
(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y.
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 37: [LDD] Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi DNA là:
A. Tháo xoắn phân tử DNA.
B. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
C. Lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.
D. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của DNA.
Câu 38: [LDD] Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. Bổ sung.
B. Bán bảo tồn.
C. Bổ sung và bán bảo tồn.
D. Bổ sung và bảo tồn.
Câu 39: [LDD] Nếu nuôi cấy một tế bào E.Coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa 15N phóng xạ chưa nhân
đôi trong môi trường chỉ có 14N , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân tử DNA ở vùng nhân
của các E.Coli có chứa 15N phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 40: [LDD] Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã.
(1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3'-5'.
(3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3'-5'.
(4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (1) → (4) → (3) → (2).
B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (1) → (3) → (4).
D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 41: [LDD] Điểm giống nhau giữa DNA và RNA ở sinh vật nhân thực là:
A. Được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử DNA mẹ.
B. Trong mỗi một phân tử đều có mối liên kết hydrogene và liên kết cộng hóa trị.
C. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Thymine của DNA thay bằng
Uracine của RNA).
D. Tồn tại trong suốt thế hệ tế bào.
Câu 42: [LDD] tRNA có bộ ba đối mã(anticodon) là 5'UAC3' làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid có tên là:
A. Proline.
B. Tryptophan.
C. Methionine.
D. Không có loại tRNA này.
Câu 43: [LDD] Cho các phát biểu sau:
(1) mRNA được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome.
(2) mRNA có cấu tạo mạch thẳng.
(3) Ở đầu 3' của phân tử mRNA có một trình tự nucleotide đặc hiệu (không được dịch mã) nằm gần codon mở đầu
để ribosome nhận biết và gắn vào.
(4) Loại RNA trong cơ thể bền vững nhất là mRNA.
(5) Tất cả các DNA dạng sợi kép, vi khuẩn và các sinh vật nhân thực đều có quá trình phiên mã.
(6) Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp các loại RNA đều diễn ra trong nhân tế bào, ở kì trung gian giữa 2 lần
phân bào, lúc NST ở dạng dãn xoắn.
(7) tRNA có chức năng kết hợp với protein tạo nên ribosome (nơi tổng hợp protein).
(8) Phân tử mRNA và tRNA đều có cấu trúc mạch kép.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 44: [LDD] Điều nào sau đây không phải là sự khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân
sơ?
A. Mỗi mRNA chứa thông tin để tổng hợp một loại chuỗi polypeptide.
B. Mỗi mRNA chứa thông tin để tổng hợp một số loại chuỗi polypeptide.
C. Có hai giai đoạn là tổng hợp mRNA sơ khai và mRNA trưởng thành.
D. Phiên mã ở sinh vật nhân thực có nhiều loại RNA polymerase tham gia. Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mRNA,
tRNA và rRNA đều có RNA polymerase riêng xúc tác.
Câu 45: [LDD] Loại RNA nào mang bộ ba đối mã (anticodon)?
A. mRNA.
B. tRNA.
C. rRNA.
D. tRNA và mRNA.
Câu 46: [LDD] Các loại nitrogeneous base có trong cấu trúc của phân tử RNA là:
A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.
B. Adenine, Cytosine, Uracine, Thymine.
C. Adenine, Cytosine, Uracine, Guanine.
D. Cytosine, Uracine, Thymine, Guanine.
Câu 47: [LDD] Dưới đây là hình tRNA hãy cho biết mô tả nào dưới đây về phân tử tRNA là đúng nhất?
A. tRNA là một polynucleotide mạch thẳng, có số nucleotide tương ứng với số nucleotide
trên mạch khuôn của gene cấu trúc.
B. tRNA là một pôlinucleotide có đoạn mạch thẳng các nucleotide của phân tử liên kết trên
cơ sở nguyên tắc bổ sung, có đoạn cuộn xoắn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino
acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).
C. tRNA là một pôlinucleotide cuộn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung ở tất cả
các nucleotide của phân tử, có đoạn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino acid đặc
hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).
D. tRNA là một pôlinucleotide cuộn lại ở một đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo nguyên
tắc bổ sung, có đoạn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu, và một
thùy tròn mang bộ ba đối mã (anticodon).
Le Dai Dong
5
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 48: [LDD] Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D. Sự tổng hợp các loại RNA như mRNA, tRNA, rRNA.
Câu 49: [LDD] Hoạt động nào không đúng đối với enzyme RNA polymerase thực hiện phiên mã?
A. RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
(A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với C và ngược lại) theo chiều từ 3' đến 5'.
B. Mở đầu phiên mã là enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn.
C. RNA polymerase đến cuối gene gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mRNA vừa tổng hợp được giải phóng.
D. RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A bắt
đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với C và ngược lại) theo chiều từ 5' đến 3'.
Câu 50: [LDD] Trong quá trình phiên mã của một gene:
A. Nhiều tRNA được tổng hợp từ gene đó để phục vụ cho quá trình dịch mã.
B. Chỉ có một mRNA được tổng hợp từ gene đó trong chu kì tế bào.
C. Nhiều rRNA được tổng hợp từ gene đó để tham gia vào việc tạo nên các ribosome phục vụ cho quá trình dịch mã.
D. Có thể có nhiều mRNA được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào.
Câu 51: [LDD] Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
A. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
B. Thực hiện trên toàn bộ phân tử DNA.
C. Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.
D. lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
Câu 52: [LDD] Trong tế bào, hàm lượng rRNA luôn cao hơn mRNA là do:
A. rRNA có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn.
B. số gene quy định tổng hợp nhiều hơn mRNA.
C. số lượng rRNA được tổng hợp nhiều hơn mRNA. D. rRNA có nhiều vai trò quan trọng hơn mRNA.
Câu 53: [LDD] Điều nào không đúng khi nói về quá trình hoàn thiện RNA?
A. Các ribozyme có thể hoạt động trong quá trình cắt nối RNA.
B. Các nucleotide có thể được bổ sung vào cả hai đầu của tiền mRNA.
C. RNA sơ cấp thường dài hơn so với phân tử mRNA rời khỏi nhân tế bào.
D. Các exon được cắt khỏi mRNA trước khi phân tử này rời khỏi nhân tế bào.
Câu 54: [LDD] Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:
I. Chiều dài mRNA sơ khai tương ứng đúng bằng chiều dài gene mã hóa tương ứng.
II. Phân tử DNA chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa.
III. Nhiều chuỗi polypeptide có thể được tổng hợp từ một phân tử mRNA trưởng thành duy nhất.
IV. Một chuỗi polypeptide có thể được tổng hợp bởi nhiều ribosome.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 55: [LDD] Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:
A. 5' AUG 3'.
B. 3' CAU 5'.
C. 5' CAU 3'.
D. 3'AUG 5'.
Câu 56: [LDD] Đặc điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là:
A. Có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
B. Phiên mã dựa trên mạch gốc của gene.
C. Sau phiên mã, phân tử mRNA được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 57: [LDD] Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(4) Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon với phức hệ aa1 – tRNA.
(5) Ribosome dịch đi một codon trên mRNA theo chiều 5'→3'.
(6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1.
Thứ tự đúng các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide là:
A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
Le Dai Dong
6
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
D. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
Câu 58: [LDD] Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5 ' CGA 3 ' mã hoá amino acid
Arginine; 5 ' UCG 3 ' và 5 ' AGC 3 ' cùng mã hoá amino acid Serine; 5 ' GCU 3 ' mã hoá amino acid Alanine. Biết
trình tự các nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5 '
GCTTCGCGATCG 3 '. Đoạn gene này mã hoá cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với
quá trình dịch mã là:
A. Serine – Alanine – Serine – Arginine.
B. Serine – Arginine – Alanine – Arginine.
C. Arginine – Serine – Alanine – Serine.
D. Arginine – Serine – Arginine – Serine.
Câu 59: [LDD] Cho các thông tin sau đây
(1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp.
(4) mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. (2) và (3).
B. (3) và (4).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Câu 60: [LDD] Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.
B. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.
C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.
D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.
Câu 61: [LDD] Trong quá trình sinh tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hoá amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng
lượng:
A. Để các ribosome dịch chuyển trên mRNA.
B. Để cắt bỏ amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi polypeptide.
C. Để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA.
D. Để gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA.
Câu 62: [LDD] Về cấu tạo, cả DNA và protein đều có điểm chung:
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
D. Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.
Câu 63: [LDD] Quá trình dịch mã dừng lại:
A. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã sao.
B. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.
C. Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA.
D. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.
Câu 64: [LDD] Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực?
A. Sau khi tổng hợp xong, amino acid ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ.
B. Đều được tổng hợp trong tế bào chất của tế bào.
C. Đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu mRNA.
D. Amino acid methionine chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi polypeptide.
Câu 65: [LDD] Polyribosome có vai trò gì?
A. Đảm bảo quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
B. Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.
C. Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.
D. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
Câu 66: [LDD] Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Liên kết bổ sung hình thành trước liên kết peptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các aa trên chuỗi polypeptide.
C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp aa cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
D. Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5' đến 3'.
Câu 67: [LDD] Đặc điểm nào không đúng với quá trình dịch mã?
A. Ở trên một phân tử mRNA, các ribosome khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đọc đặc
hiệu với một loại ribosome.
B. Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tRNA
với bộ ba mã hóa trên mRNA.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. Các ribosome trượt theo từng bộ ba ở trên mRNA theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba
kết thúc.
D. Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polypeptide, các chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một
mRNA luôn có cấu trúc giống nhau.
Câu 68: [LDD] Khi nói về bộ ba mở đầu ở trên mRNA, hãy chọn kết luận đúng.
A. Trên mỗi phân tử mRNA có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu.
B. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3' của mRNA.
C. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có duy nhất một bộ ba AUG.
D. Tất cả các bộ ba AUG ở trên mRNA đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.
Câu 69: [LDD] Trong quá trình dịch mã ở trong tế bào chất của tế bào sinh vật nhân thực, không có sự tham gia của
loại tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?
A. Mang bộ ba 5'AUG 3'.
B. Mang bộ ba 3' GAC 5'.
C. Mang bộ ba 5' UAA 3'.
D. Mang bộ ba 3' AUC 5'.
Câu 70: [LDD] Dựa vào chức năng, gene được chia ra làm mấy loại gene:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 71: [LDD] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong gene phân mảnh, số intron = số exon – 1.
B. Trong gene phân mảnh, số exon = số intron – 1.
C. Trong gene không phân mảnh, số intron = số exon – 1.
D. Trong gene không phân mảnh, số exon = số intron – 1.
Câu 72: [LDD] Nguyên tắc cấu tạo nào giúp tăng độ bền vững trong cấu trúc không gian của DNA:
A. Bổ sung
B. Ngược chiều
C. Mạch kép
D. Đa phân
Câu 73: [LDD] Thành phần nào của DNA tạo nên thông tin di truyền?
A. Nhóm phosphate.
B. Gốc đường
C. Liên kết phosphodiester
D. Nitrogeneous base
Câu 74: [LDD] Nguyên tắc nào giúp đảm bảo sự chính xác trong quá trình sao chép của DNA?
A. Bổ sung
B. Bán bảo tồn
C. Ngược chiều
D. Nửa gián đoạn
Câu 75: [LDD] Nguyên liệu tham gia vào quá trình tái bản DNA cần số loại nucleotide là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 76: [LDD] Ở vi khuẩn E.coli, RNA polymerasecó chức năng gì trong quá trình tái bản DNA?
A. Mở xoắn phân tử DNA làm khuôn
B. Tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH tự do
C. Nối các đoạn DNA ngắn thành đoạn DNA dài
D. Nhận ra vị trí khởi đầu đoạn DNA được nhân đôi
Câu 77: [LDD] Trong tế bào nhân thực, loại RNA nào đa dạng nhất?
A. snRNA
B. tRNA
C. rRNA
D. mRNA
Câu 78: [LDD] Vì sao quá trình sao chép DNA của sinh vật nhân thực là khá nhanh
A. DNA polymerase sao chép với tốc độ nhanh
B. DNA có cấu trúc mạch kép
C. Có nhiều đơn vị sao chép
D. Nhiều loại protein tham gia hỗ trợ
Câu 79: [LDD]: Chọn phát biểu sai:
A. Ở sinh vật nhân thực, đa số DNA bị ngắn dần sau mỗi chu kỳ sao chép do DNA mạch thẳng.
B. Ở sinh vật nhân sơ, DNA không bị ngắn dần do DNA mạch vòng
C. Ở sinh vật nhân thực, trong các tế bào soma đoạn mồi ở đầu mạch sau khi bị loại bỏ sẽ không được thay thế
D. Ở sinh vật nhân sơ, do DNA mạch vòng nên không cần đoạn mồi ở đầu mạch mà vẫn sao chép được toàn bộ DNA
Câu 80: [LDD] Tác nhân nào được dùng để chứng minh mã di truyền là mã bộ ba?
A. 5-BU
B. Tia tử ngoại
C. Acridin
D. NMU
Câu 81: [LDD] Loại RNA nào có số lượng lớn nhất trong tế bào?
A. siRNA
B. tRNA
C. rRNA
D. mRNA
Câu 82: [LDD] Có mấy loại RNA tham gia vào quá trình dịch mã?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 83: [LDD] Vì sao RNA có hoạt tính như enzyme
A. Là đại phân tử
B. Được phiên mã từ DNA
C. Mạch đơn
D. Có khả năng tự xúc tác
Câu 84: [LDD] Quá trình phiên mã gồm mấy giai đoạn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 85: [LDD] mRNA không được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
A. Bổ sung
B. Ngược chiều
C. Khuôn mẫu
D. Bán bảo tồn
...
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPTQG 2025
Trường: THPT ĐỨC LINH
Môn: Sinh học 12
BÀI 1: GENE VÀ CƠ CHẾ TRUYỀN THÔNG TIN DI
Năm học: 2024 – 2025
TRUYỀN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chọn 1 trong 4 đáp án A, B, C, D.
Câu 1: [LDD] Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?
A. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid
(exon) là các đoạn không mã hóa amino acid (intron).
B. Vùng điều hòa nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên
mã.
C. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid
(intron).
D. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết
thúc.
Câu 2: [LDD] Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:
A. Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
B. Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
Câu 3: [LDD] Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
A. Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.
B. Chức năng của sản phẩm.
C. Cấu trúc của gene.
D. Tất cả đều sai.
Câu 4: [LDD] Trên mạch mã gốc của gene, tính từ đầu 5'→3' của gene có thứ tự các vùng là:
A. Vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
B. Vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
C. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
D. Vùng kết thúc, vùng điều hòa, vùng mã hóa.
Câu 5: [LDD] Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?
A. Vì số nucleotide ở hai mạch của gene dài gấp 6 lần số amino acid của chuỗi polypeptide.
B. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.
C. Vì số nucleotide ở mỗi mạch của gene dài gấp 3 lần số amino acid của chuỗi polypeptide.
D. Vì 3 nucleotide mã hóa cho một amino acid thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hóa cho 20 loại amino
acid.
Câu 6: [LDD] Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mã di truyền?
A. Trên phân tử mRNA, bộ ba mở đầu AUG mã hóa amino acid methionine ở sinh vật nhân thực.
B. Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên chung.
C. Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại amino acid.
D. Vì có 4 loại nucleotide khác nhau nên mã di truyền là mã bộ ba.
Câu 7: [LDD] Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
A. Không có tính thoái hóa.
B. Mã bộ ba.
C. Không có tính phổ biến.
D. Không có tính đặc hiệu.
Câu 8: [LDD] Gene là một đoạn DNA mang thông tin:
A. Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
B. Quy định cơ chế di truyền.
C. Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
D. Mã hóa các amino acid.
Câu 9: [LDD] Phát biểu sai về vai trò các vùng trong 1 gene cấu trúc?
A. Vùng điều hòa của gene mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa của gene mang tín hiệu mã hóa các amino acid.
C. Vùng kết thúc của gene mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gene đều là trình tự nucleotide.
Câu 10: [LDD] Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa:
A. Liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực.
B. Liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
C. Không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực. D. Không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
1
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 11: [LDD] Mã di truyền có tính thoái hóa là hiện tượng:
A. Có nhiều bộ ba khác nhau mã hóa cho một amino acid.
B. Có nhiều amino acid được mã hóa bởi một bộ ba.
C. Có nhiều bộ hai mã hóa đồng thời nhiều amino acid.
D. Một bộ ba mã hóa cho một amino acid.
Câu 12: [LDD] Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?
A. Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nucleotide đứng kế tiếp nhau quy định một amino acid.
B. Mã di truyền mang tính thoái hóa, nghĩa là một amino acid được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba.
C. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, và liên tục theo từng cụm ba nucleotide, không gối lên nhau.
D. Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng.
Câu 13: [LDD] Từ ba loại nucleotide là U, G, C có thể tạo ra bao nhiêu mã bộ ba chứa ít nhất một nucleotide loại C?
A. 19.
B. 8.
C. 27.
D. 37 .
Câu 14: [LDD] Giả sử một gene được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, T, G thì trên mạch gốc của gene này có thể có tối
đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 3 loại mã bộ ba.
B. 6 loại mã bộ ba.
C. 9 loại mã bộ ba.
D. 27 loại mã bộ ba.
Câu 15: [LDD] Trong 64 mã bộ ba di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào. Đó là các bộ ba:
A. UGU, UAA, UAG.
B. UUG, UAA, UGA. C. UAG, UAA, UGA.
D. UUG, UGA, UAG.
Câu 16: [LDD] Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
A. Cả ba vùng của gene.
B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa.
D. Vùng kết thúc.
Câu 17: [LDD] Intron là:
A. Đoạn gene không mã hóa amino acid.
B. Đoạn gene mã hóa amino acid.
C. Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
D. Gene phân mảnh xen kẽ với các exon .
Câu 18: [LDD] Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide lại T, nguyên nhân là vì:
A. Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.
B. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.
C. Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại nitrogeneous base lớn (purines).
D. DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm trong nhân tế bào.
Câu 19: [LDD] Cho các phát biểu sau:
(1) Gene cấu trúc là những gene tạo ra sản phẩm kiểm soát hoạt động của các gene khác.
(2) Các gene ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục được gọi là gene không phân mảnh.
(3) Bộ ba AUG quy định mã hóa amino acid formylmethione ở sinh vật nhân thực.
(4) Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa cho một loại amino acid trừ
UAA và UGG.
(5) Vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gene mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
(6) Gene cấu trúc là những gene mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng
của tế bào.
Những phát biểu đúng là:
A. (1), (4).
B. (2), (6).
C. (2), (3), (5).
D. (4), (6).
Câu 20: [LDD] Quan sát hình bên, trả lời các ý a), b), c).
a) Hình bên mô tả sự kiện gì?
A. Quá trình nhân đôi DNA. B. Quá trình phiên mã.
C. Quá trình dịch mã.
D. Quá trình kéo dài chuỗi polypeptide.
b) Dựa vào hình, cho biết ghi chú nào dưới đây là đúng?
A. 2- DNA polymerase, 5- enzyme nối ligase.
B. 5- Đoạn Okazaki, 3- đoạn mồi.
C. 1- DNA polymerase, 5- mạch khuôn.
D. 1- enzyme tháo xoắn, 6- DNA polymerase.
c) Dựa vào hình trên ta nhận thấy trong quá trình nhân đôi DNA, mạch được tổng hợp gián đoạn là:
A. Mạch được kéo dài theo chiều 5' → 3' so với chiều tháo xoắn.
B. Mạch có chiều 5' → 3' so với chiều trượt của enzyme tháo xoắn.
C. Mạch có chiều 3'đến 5' so với chiều trượt của enzyme tháo xoắn.
D. Mạch có trình tự các đơn phân giống như mạch gốc.
2
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 21: [LDD] Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
A. Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
B. Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
C. Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
D. Tiết kiệm nguyên liệu, enzyme và năng lượng.
Câu 22: [LDD] Đoạn Okazaki là:
A. Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên mạch DNA trong quá trình nhân đôi.
B. Đoạn DNA được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn DNA trong quá trình nhân đôi.
C. Đoạn DNA được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của DNA trong quá trình nhân đôi.
D. Đoạn DNA được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của DNA trong quá trình nhân đôi.
Câu 23: [LDD] Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực
mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là:
A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
B. Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3' của chuỗi polypeptide.
C. Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 24: [LDD] Hàm lượng DNA trong hệ gene của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng DNA của E.Coli khoảng
100 lần, trong khi đó tốc độ sao chép DNA của E.Coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene
nấm men có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E.Coli khoảng vài chục lần là do:
A. Tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli.
B. Ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymerase hơn E.Coli.
C. Cấu trúc DNA ở nấm men giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogene.
D. Hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
Câu 25: [LDD] Hãy chọn phương án trả lời đúng. Sự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân
đôi của DNA ở E.Coli về:
1. Chiều tổng hợp.
2. Các enzyme tham gia.
3. Thành phần tham gia.
4. Số lượng các đơn vị nhân đôi.
5. Nguyên tắc nhân đôi.
A. 1, 2.
B. 2, 3.
C. 2, 4.
D. 3, 5.
Câu 26: [LDD] Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, enzyme RNA polymerase có chức năng:
A. Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn DNA cần nhân đôi.
B. Tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH.
C. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. Tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 27: [LDD] Khi nói về quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp
từ một phân tử DNA mẹ.
B. Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
C. Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại.
D. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.
Câu 28: [LDD] Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi là đúng?
A. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từng mạch một,
hết mạch này đến mạch khác.
B. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp một mạch liên
tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
C. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp hai mạch cùng
một lúc.
D. Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp hai mạch cùng
một lúc.
Câu 29: [LDD] Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí
giống như 1 ông già 70 tuổi. Khi tách DNA của 1 bệnh nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử DNA nhỏ thay vì
1 phân tử DNA lớn. Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme:
A. Topoisomerase.
B. RNA polymerase. C. DNA ligase.
D. DNA polymerase.
Câu 30: [LDD] Enzyme nào dưới đây cần phải tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp DNA?
A. Ligase.
B. Gyrase.
C. Endonuclese.
D. DNA polymerase.
3
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 31: [LDD] Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi DNA:
(1) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(2) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.
(3) Từ 1 DNA mẹ tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống mẹ.
(4) Có sự tham gia của nhiều loại DNA polymerase giống nhau.
(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử DNA.
Đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và thực là:
A. (1), (2), (3), (5).
B. (2), (3), (5).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3).
Câu 32: [LDD] Quá trình nhân đôi tuân theo những nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo tồn.
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
C. Nguyên tắc bổ sung.
D. Nguyên tắc bán bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Câu 33: [LDD] Khi nói về các phân tử DNA ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) ở sinh vật nhân
thực có các nhận xét sau:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau.
(2) Thường mang các gene phân mảnh và tồn tại theo cặp allele.
(3) Có độ dài và số lượng các loại nucleotide bằng nhau.
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng.
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (2), (4), (5).
D. (3), (4), (5).
Câu 34: [LDD] Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép DNA.
Khi cô ta bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp
với nhiều phân đoạn gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
A. RNA polymerase.
B. Enzyme mồi.
C. DNA polymerase.
D. DNA ligase.
Câu 35: [LDD] Nhiệt độ nóng chảy của DNA là nhiệt độ để phá vỡ liên kết hydrogene và làm tách hai mạch đơn của
phân tử. Hai phân tử DNA có chiều dài bằng nhau nhưng phân tử DNA thứ nhất có tỷ lệ giữa nucleotide loại A/G
lớn hơn phân tử DNA thứ hai. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất nhỏ hơn phân tử DNA thứ hai.
B. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất bằng phân tử DNA thứ hai.
C. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA thứ nhất lớn hơn phân tử DNA thứ hai.
D. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA không phụ thuộc vào tỷ lệ A/G.
Câu 36: [LDD] Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:
(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
(3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới.
(4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'.
(5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của
chạc chữ Y.
(6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.
Nhận xét đúng là:
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (6).
Câu 37: [LDD] Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình nhân đôi DNA là:
A. Tháo xoắn phân tử DNA.
B. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
C. Lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.
D. Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của DNA.
Câu 38: [LDD] Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. Bổ sung.
B. Bán bảo tồn.
C. Bổ sung và bán bảo tồn.
D. Bổ sung và bảo tồn.
Câu 39: [LDD] Nếu nuôi cấy một tế bào E.Coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chỉ chứa 15N phóng xạ chưa nhân
đôi trong môi trường chỉ có 14N , quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4 tế bào con. Số phân tử DNA ở vùng nhân
của các E.Coli có chứa 15N phóng xạ được tạo ra trong quá trình trên là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
4
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 40: [LDD] Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã.
(1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) RNA polymerase bám vào vùng điều hòa làm gene tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3'-5'.
(3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3'-5'.
(4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (1) → (4) → (3) → (2).
B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (1) → (3) → (4).
D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 41: [LDD] Điểm giống nhau giữa DNA và RNA ở sinh vật nhân thực là:
A. Được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử DNA mẹ.
B. Trong mỗi một phân tử đều có mối liên kết hydrogene và liên kết cộng hóa trị.
C. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Thymine của DNA thay bằng
Uracine của RNA).
D. Tồn tại trong suốt thế hệ tế bào.
Câu 42: [LDD] tRNA có bộ ba đối mã(anticodon) là 5'UAC3' làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid có tên là:
A. Proline.
B. Tryptophan.
C. Methionine.
D. Không có loại tRNA này.
Câu 43: [LDD] Cho các phát biểu sau:
(1) mRNA được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome.
(2) mRNA có cấu tạo mạch thẳng.
(3) Ở đầu 3' của phân tử mRNA có một trình tự nucleotide đặc hiệu (không được dịch mã) nằm gần codon mở đầu
để ribosome nhận biết và gắn vào.
(4) Loại RNA trong cơ thể bền vững nhất là mRNA.
(5) Tất cả các DNA dạng sợi kép, vi khuẩn và các sinh vật nhân thực đều có quá trình phiên mã.
(6) Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp các loại RNA đều diễn ra trong nhân tế bào, ở kì trung gian giữa 2 lần
phân bào, lúc NST ở dạng dãn xoắn.
(7) tRNA có chức năng kết hợp với protein tạo nên ribosome (nơi tổng hợp protein).
(8) Phân tử mRNA và tRNA đều có cấu trúc mạch kép.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 44: [LDD] Điều nào sau đây không phải là sự khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân
sơ?
A. Mỗi mRNA chứa thông tin để tổng hợp một loại chuỗi polypeptide.
B. Mỗi mRNA chứa thông tin để tổng hợp một số loại chuỗi polypeptide.
C. Có hai giai đoạn là tổng hợp mRNA sơ khai và mRNA trưởng thành.
D. Phiên mã ở sinh vật nhân thực có nhiều loại RNA polymerase tham gia. Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mRNA,
tRNA và rRNA đều có RNA polymerase riêng xúc tác.
Câu 45: [LDD] Loại RNA nào mang bộ ba đối mã (anticodon)?
A. mRNA.
B. tRNA.
C. rRNA.
D. tRNA và mRNA.
Câu 46: [LDD] Các loại nitrogeneous base có trong cấu trúc của phân tử RNA là:
A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.
B. Adenine, Cytosine, Uracine, Thymine.
C. Adenine, Cytosine, Uracine, Guanine.
D. Cytosine, Uracine, Thymine, Guanine.
Câu 47: [LDD] Dưới đây là hình tRNA hãy cho biết mô tả nào dưới đây về phân tử tRNA là đúng nhất?
A. tRNA là một polynucleotide mạch thẳng, có số nucleotide tương ứng với số nucleotide
trên mạch khuôn của gene cấu trúc.
B. tRNA là một pôlinucleotide có đoạn mạch thẳng các nucleotide của phân tử liên kết trên
cơ sở nguyên tắc bổ sung, có đoạn cuộn xoắn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino
acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).
C. tRNA là một pôlinucleotide cuộn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung ở tất cả
các nucleotide của phân tử, có đoạn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino acid đặc
hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).
D. tRNA là một pôlinucleotide cuộn lại ở một đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo nguyên
tắc bổ sung, có đoạn tạo nên các thùy tròn, một đầu mang amino acid đặc hiệu, và một
thùy tròn mang bộ ba đối mã (anticodon).
Le Dai Dong
5
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 48: [LDD] Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?
A. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D. Sự tổng hợp các loại RNA như mRNA, tRNA, rRNA.
Câu 49: [LDD] Hoạt động nào không đúng đối với enzyme RNA polymerase thực hiện phiên mã?
A. RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung
(A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với C và ngược lại) theo chiều từ 3' đến 5'.
B. Mở đầu phiên mã là enzyme RNA polymerase bám vào vùng khởi đầu làm gene tháo xoắn.
C. RNA polymerase đến cuối gene gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mRNA vừa tổng hợp được giải phóng.
D. RNA polymerase trượt dọc theo gene, tổng hợp mạch mRNA bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A bắt
đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với C và ngược lại) theo chiều từ 5' đến 3'.
Câu 50: [LDD] Trong quá trình phiên mã của một gene:
A. Nhiều tRNA được tổng hợp từ gene đó để phục vụ cho quá trình dịch mã.
B. Chỉ có một mRNA được tổng hợp từ gene đó trong chu kì tế bào.
C. Nhiều rRNA được tổng hợp từ gene đó để tham gia vào việc tạo nên các ribosome phục vụ cho quá trình dịch mã.
D. Có thể có nhiều mRNA được tổng hợp theo nhu cầu protein của tế bào.
Câu 51: [LDD] Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là:
A. Trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
B. Thực hiện trên toàn bộ phân tử DNA.
C. Đều có sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.
D. lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
Câu 52: [LDD] Trong tế bào, hàm lượng rRNA luôn cao hơn mRNA là do:
A. rRNA có cấu trúc bền vững, tuổi thọ cao hơn.
B. số gene quy định tổng hợp nhiều hơn mRNA.
C. số lượng rRNA được tổng hợp nhiều hơn mRNA. D. rRNA có nhiều vai trò quan trọng hơn mRNA.
Câu 53: [LDD] Điều nào không đúng khi nói về quá trình hoàn thiện RNA?
A. Các ribozyme có thể hoạt động trong quá trình cắt nối RNA.
B. Các nucleotide có thể được bổ sung vào cả hai đầu của tiền mRNA.
C. RNA sơ cấp thường dài hơn so với phân tử mRNA rời khỏi nhân tế bào.
D. Các exon được cắt khỏi mRNA trước khi phân tử này rời khỏi nhân tế bào.
Câu 54: [LDD] Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:
I. Chiều dài mRNA sơ khai tương ứng đúng bằng chiều dài gene mã hóa tương ứng.
II. Phân tử DNA chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa.
III. Nhiều chuỗi polypeptide có thể được tổng hợp từ một phân tử mRNA trưởng thành duy nhất.
IV. Một chuỗi polypeptide có thể được tổng hợp bởi nhiều ribosome.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 55: [LDD] Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:
A. 5' AUG 3'.
B. 3' CAU 5'.
C. 5' CAU 3'.
D. 3'AUG 5'.
Câu 56: [LDD] Đặc điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là:
A. Có sự tham gia của enzyme RNA polymerase.
B. Phiên mã dựa trên mạch gốc của gene.
C. Sau phiên mã, phân tử mRNA được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 57: [LDD] Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã phức hợp Met – tRNA (UAC) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mRNA.
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mRNA ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
(4) Codon thứ hai trên mRNA gắn bổ sung với anticodon với phức hệ aa1 – tRNA.
(5) Ribosome dịch đi một codon trên mRNA theo chiều 5'→3'.
(6) Hình thành liên kết peptide giữa amino acid mở đầu và aa1.
Thứ tự đúng các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptide là:
A. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
B. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
Le Dai Dong
6
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
D. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).
Câu 58: [LDD] Biết các bộ ba trên mRNA mã hoá các amino acid tương ứng như sau: 5 ' CGA 3 ' mã hoá amino acid
Arginine; 5 ' UCG 3 ' và 5 ' AGC 3 ' cùng mã hoá amino acid Serine; 5 ' GCU 3 ' mã hoá amino acid Alanine. Biết
trình tự các nucleotide ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5 '
GCTTCGCGATCG 3 '. Đoạn gene này mã hoá cho 4 amino acid, theo lí thuyết, trình tự các amino acid tương ứng với
quá trình dịch mã là:
A. Serine – Alanine – Serine – Arginine.
B. Serine – Arginine – Alanine – Arginine.
C. Arginine – Serine – Alanine – Serine.
D. Arginine – Serine – Arginine – Serine.
Câu 59: [LDD] Cho các thông tin sau đây
(1) mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzyme đặc hiệu, amino acid mở đầu được cắt khỏi chuỗi polypeptide vừa tổng hợp.
(4) mRNA sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mRNA trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:
A. (2) và (3).
B. (3) và (4).
C. (1) và (4).
D. (2) và (4).
Câu 60: [LDD] Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.
B. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.
C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.
D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.
Câu 61: [LDD] Trong quá trình sinh tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hoá amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng
lượng:
A. Để các ribosome dịch chuyển trên mRNA.
B. Để cắt bỏ amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi polypeptide.
C. Để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA.
D. Để gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA.
Câu 62: [LDD] Về cấu tạo, cả DNA và protein đều có điểm chung:
A. Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.
B. Đều có đơn phân giống nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
C. Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
D. Đều có thành phần nguyên tố hóa học giống nhau.
Câu 63: [LDD] Quá trình dịch mã dừng lại:
A. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã sao.
B. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.
C. Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA.
D. Khi ribosome tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.
Câu 64: [LDD] Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực?
A. Sau khi tổng hợp xong, amino acid ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ.
B. Đều được tổng hợp trong tế bào chất của tế bào.
C. Đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu mRNA.
D. Amino acid methionine chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi polypeptide.
Câu 65: [LDD] Polyribosome có vai trò gì?
A. Đảm bảo quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
B. Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.
C. Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại.
D. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
Câu 66: [LDD] Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Liên kết bổ sung hình thành trước liên kết peptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các aa trên chuỗi polypeptide.
C. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp aa cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
D. Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5' đến 3'.
Câu 67: [LDD] Đặc điểm nào không đúng với quá trình dịch mã?
A. Ở trên một phân tử mRNA, các ribosome khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau, mỗi điểm đọc đặc
hiệu với một loại ribosome.
B. Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ ba đối mã của tRNA
với bộ ba mã hóa trên mRNA.
7
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
C. Các ribosome trượt theo từng bộ ba ở trên mRNA theo chiều từ 5' đến 3' từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba
kết thúc.
D. Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polypeptide, các chuỗi polypeptide được tổng hợp từ một
mRNA luôn có cấu trúc giống nhau.
Câu 68: [LDD] Khi nói về bộ ba mở đầu ở trên mRNA, hãy chọn kết luận đúng.
A. Trên mỗi phân tử mRNA có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu.
B. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3' của mRNA.
C. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có duy nhất một bộ ba AUG.
D. Tất cả các bộ ba AUG ở trên mRNA đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.
Câu 69: [LDD] Trong quá trình dịch mã ở trong tế bào chất của tế bào sinh vật nhân thực, không có sự tham gia của
loại tRNA mang bộ ba đối mã nào sau đây?
A. Mang bộ ba 5'AUG 3'.
B. Mang bộ ba 3' GAC 5'.
C. Mang bộ ba 5' UAA 3'.
D. Mang bộ ba 3' AUC 5'.
Câu 70: [LDD] Dựa vào chức năng, gene được chia ra làm mấy loại gene:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 71: [LDD] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong gene phân mảnh, số intron = số exon – 1.
B. Trong gene phân mảnh, số exon = số intron – 1.
C. Trong gene không phân mảnh, số intron = số exon – 1.
D. Trong gene không phân mảnh, số exon = số intron – 1.
Câu 72: [LDD] Nguyên tắc cấu tạo nào giúp tăng độ bền vững trong cấu trúc không gian của DNA:
A. Bổ sung
B. Ngược chiều
C. Mạch kép
D. Đa phân
Câu 73: [LDD] Thành phần nào của DNA tạo nên thông tin di truyền?
A. Nhóm phosphate.
B. Gốc đường
C. Liên kết phosphodiester
D. Nitrogeneous base
Câu 74: [LDD] Nguyên tắc nào giúp đảm bảo sự chính xác trong quá trình sao chép của DNA?
A. Bổ sung
B. Bán bảo tồn
C. Ngược chiều
D. Nửa gián đoạn
Câu 75: [LDD] Nguyên liệu tham gia vào quá trình tái bản DNA cần số loại nucleotide là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 76: [LDD] Ở vi khuẩn E.coli, RNA polymerasecó chức năng gì trong quá trình tái bản DNA?
A. Mở xoắn phân tử DNA làm khuôn
B. Tổng hợp đoạn RNA mồi có nhóm 3'-OH tự do
C. Nối các đoạn DNA ngắn thành đoạn DNA dài
D. Nhận ra vị trí khởi đầu đoạn DNA được nhân đôi
Câu 77: [LDD] Trong tế bào nhân thực, loại RNA nào đa dạng nhất?
A. snRNA
B. tRNA
C. rRNA
D. mRNA
Câu 78: [LDD] Vì sao quá trình sao chép DNA của sinh vật nhân thực là khá nhanh
A. DNA polymerase sao chép với tốc độ nhanh
B. DNA có cấu trúc mạch kép
C. Có nhiều đơn vị sao chép
D. Nhiều loại protein tham gia hỗ trợ
Câu 79: [LDD]: Chọn phát biểu sai:
A. Ở sinh vật nhân thực, đa số DNA bị ngắn dần sau mỗi chu kỳ sao chép do DNA mạch thẳng.
B. Ở sinh vật nhân sơ, DNA không bị ngắn dần do DNA mạch vòng
C. Ở sinh vật nhân thực, trong các tế bào soma đoạn mồi ở đầu mạch sau khi bị loại bỏ sẽ không được thay thế
D. Ở sinh vật nhân sơ, do DNA mạch vòng nên không cần đoạn mồi ở đầu mạch mà vẫn sao chép được toàn bộ DNA
Câu 80: [LDD] Tác nhân nào được dùng để chứng minh mã di truyền là mã bộ ba?
A. 5-BU
B. Tia tử ngoại
C. Acridin
D. NMU
Câu 81: [LDD] Loại RNA nào có số lượng lớn nhất trong tế bào?
A. siRNA
B. tRNA
C. rRNA
D. mRNA
Câu 82: [LDD] Có mấy loại RNA tham gia vào quá trình dịch mã?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 83: [LDD] Vì sao RNA có hoạt tính như enzyme
A. Là đại phân tử
B. Được phiên mã từ DNA
C. Mạch đơn
D. Có khả năng tự xúc tác
Câu 84: [LDD] Quá trình phiên mã gồm mấy giai đoạn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8
Le Dai Dong
Get 9.5+… Why not???
"Chết trong hình dáng của kẻ tri thức, là cái chết cao hãnh!"
Câu 85: [LDD] mRNA không được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
A. Bổ sung
B. Ngược chiều
C. Khuôn mẫu
D. Bán bảo tồn
...
 









Các ý kiến mới nhất