Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:07' 25-03-2022
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:07' 25-03-2022
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
Trường TH& THCS Phong Đông
Lớp 4A . . Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …… ..
KIỂM TRA GIỮA HKII – NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: Toán
Thời gian: (40 phút)
Ngày kiểm tra: 02/4/2020
Điểm
Nhận xét
………………………………………………………..
………………………………………………………..
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:
Câu 1. Đọc, viết các phân số sau: ( 1điểm) M1
Đọc
Viết
a). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………….
b). Mười bảy phần hai mươi lăm
…
c). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ………
d). Bốn mươi hai phần sáu mươi tám
. . .
Câu 2. Phân số nào bằng phân số ? (0,5 điểm) M1
a. b. c. d.
Câu 3. So sánh các phân số sau với 1 (1 điểm) M2
a. .........1 b. .......1 c. ..........1 d. ........ 1
Câu 4. Phân số lớn nhất trong các phân số ;; ; là: (0,5 điểm)M3
a . b. c. d.
Câu 5. Tính ( 2 điểm ) M3
a. + ............................................................................................................................
b.- ............................................................................................................................
c. x ..........................................................................................................................
d. : = ......................................................................................................................... Câu 6. (1điểm) M4
a. Phân số có mẫu số là số lớn nhất có hai chữ số, tử số là số liền sau của 8. Phân số đó là:
b. Phân số có mẫu số là 16, tử số là số liền trước của 6. Phân số đó là:
Câu 7. 1 giờ 25 phút = ....... phút. ( 0,5 điểm) M1
a. 60 phút b. 65 phút c. 70 phút d. 85 phút.
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm ) M2
a.120dm2= ………………cm2 b. 57200cm2=………….……….dm2
c. 3km2=…..……………..m2d. 900dm2=……………………m2
Câu 9. Một hình bình hành có diện tích m2, chiềucao m. Tính độ dài đáy của hình đó ? (0,5 điểm) M3
m b.m c. 1m d. m
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó. ( 2 điểm) M4
Bài giải
………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………….………………………………………..………………………………………………..………………...…..………………………….…………………………………………………………………..……..……………………….
………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu 1. a. Năm phần sáu b. c. Mười hai phần bốn mươi lăm d.
Câu 2. a
Câu 3.
a. <1 b. >1 c. = 1 d. <1
Câu 4. c
Câu 5.
a. + = + = b.- = - =
c. x = d. : = x =
Câu 6.
b.
Câu 7. d
Câu 8.
12000cm2 b. 572dm2 c. 3000 000m2 d. 9m2
Câu 9. c
Câu 10. Giải
Chiều rộng mảnh dất HCN là: ( 0,25đ)
150 x = 125 (m) ( 0,25đ)
Chu vi mảnh đất HCN là: ( 0,25đ)
( 150 + 125) x 2 = 550 (m) ( 0,25đ)
Diện tích mảnh dất HCN là: ( 0,25đ)
150 x 125 = 18750 (m2) ( 0,5đ)
Đáp số: 550m; 18750m2 ( 0,25đ)
 








Các ý kiến mới nhất