Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:02' 01-04-2022
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 563
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:02' 01-04-2022
Dung lượng: 33.6 KB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích:
0 người
Trường TH& THCS Phong Đông
Lớp 4A . . Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …… ..
Đề kiểm tra giữa HKII. Năm học 2021-2022
Môn: Toán
Thời gian: (50 phút)
Ngày kiểm tra: .../4/2022
Điểm
Nhận xét
………………………………………………………..
………………………………………………………..
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:
Câu 1. Đọc, viết các phân số sau: ( 1điểm) M1
Đọc
Viết
a)………………………………………………………………………………………
b). Hai mươi lăm phần ba mươi sáu
…
c)………………………………………………………………………………………
d). Ba mươi hai phần năm mươi bảy
. . .
Câu 2.Phân số nào bằng phân số? (0,5 điểm) M1
b.c. d.
Câu 3. So sánh các phân số sau với 1 (1 điểm) M2
a. .........1 b.......1 c. ..........1 d. ........ 1
Câu 4.Phân số nào dưới đây bé nhất: (0,5 điểm)M2
a . b. c. d.
Câu 5. Tính ( 2 điểm ) M3
a.+ =..................................................................................................................
b.- =...................................................................................................................
c.x=................................................................................................................
d.: = .................................................................................................................
Câu 6. (1điểm) M3
a. Phân số có mẫu số là số bé nhất có hai chữ số, tử số là số liền sau số6. Phân số đó là:
b. Phân số có tử số là 25, mẫu số là số liền trước của 37. Phân số đó là:
Câu 7.2 giờ 15 phút = ....... phút. ( 0,5 điểm) M1
215 phút b. 135 phút c. 115 phút d. 150 phút.
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm ) M2
a.230dm2 = …………………cm2b. 40200cm2 =………….….dm2
c. 2km2 =…..…………………m2d. 3500dm2 =……………….m2
Câu 9. Một hình bình hành có diện tíchm2, độ dài đáy là m. Tính chiềc cao của hình bình hành đó ? M3(0,5 điểm) M2
a. 1m b.m c.md.m
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng45m, chiều dài bằng chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó. ( 2điểm) M3
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………...………………….…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………..……………………………..……………………………………………………………..……………………………………..……………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu 1.Mỗi ý đúng 0,25 đ
Đọc
Viết
a. Bốn phần chín
b). Hai mươi lăm phần ba mươi sáu
c) Bốn mươi tám phần bảy mươi ba
d). Ba mươi hai phần năm mươi bảy
Câu 2. c
Câu 3.Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. < b. > c. = d. <
Câu 4. d
Câu 5. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. + =+ = b. - =- =
c. x =d. : = x =
Câu 6.Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. b.
Câu 7. b
Câu 8. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. 23000cm2b. 402 dm2 c. 2000 000 m2 d. 35 m2
Câu 9. a
Bài giải
Chiều dài mảnh đất HCN là: (0,2đ)
45 x = 63 (m)(0,25đ)
Chu vi mảnh đất HCN là:(0,2đ)
( 63 + 45) x 2 = 216 (m)(0,25đ)
Diện tích mảnh đất HCN là:(0,2đ)
63 x 45 = 2835 (m2)(0,5đ)
Đáp số: Chu vi: 216m(0,2đ)
Diện tích: 2835m2(0,2đ)
Lớp 4A . . Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …… ..
Đề kiểm tra giữa HKII. Năm học 2021-2022
Môn: Toán
Thời gian: (50 phút)
Ngày kiểm tra: .../4/2022
Điểm
Nhận xét
………………………………………………………..
………………………………………………………..
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm các bài tập dưới đây:
Câu 1. Đọc, viết các phân số sau: ( 1điểm) M1
Đọc
Viết
a)………………………………………………………………………………………
b). Hai mươi lăm phần ba mươi sáu
…
c)………………………………………………………………………………………
d). Ba mươi hai phần năm mươi bảy
. . .
Câu 2.Phân số nào bằng phân số? (0,5 điểm) M1
b.c. d.
Câu 3. So sánh các phân số sau với 1 (1 điểm) M2
a. .........1 b.......1 c. ..........1 d. ........ 1
Câu 4.Phân số nào dưới đây bé nhất: (0,5 điểm)M2
a . b. c. d.
Câu 5. Tính ( 2 điểm ) M3
a.+ =..................................................................................................................
b.- =...................................................................................................................
c.x=................................................................................................................
d.: = .................................................................................................................
Câu 6. (1điểm) M3
a. Phân số có mẫu số là số bé nhất có hai chữ số, tử số là số liền sau số6. Phân số đó là:
b. Phân số có tử số là 25, mẫu số là số liền trước của 37. Phân số đó là:
Câu 7.2 giờ 15 phút = ....... phút. ( 0,5 điểm) M1
215 phút b. 135 phút c. 115 phút d. 150 phút.
Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm ) M2
a.230dm2 = …………………cm2b. 40200cm2 =………….….dm2
c. 2km2 =…..…………………m2d. 3500dm2 =……………….m2
Câu 9. Một hình bình hành có diện tíchm2, độ dài đáy là m. Tính chiềc cao của hình bình hành đó ? M3(0,5 điểm) M2
a. 1m b.m c.md.m
Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng45m, chiều dài bằng chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của mảnh đất đó. ( 2điểm) M3
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………...………………….…………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………..……………………………..……………………………………………………………..……………………………………..……………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án
Câu 1.Mỗi ý đúng 0,25 đ
Đọc
Viết
a. Bốn phần chín
b). Hai mươi lăm phần ba mươi sáu
c) Bốn mươi tám phần bảy mươi ba
d). Ba mươi hai phần năm mươi bảy
Câu 2. c
Câu 3.Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. < b. > c. = d. <
Câu 4. d
Câu 5. Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. + =+ = b. - =- =
c. x =d. : = x =
Câu 6.Mỗi ý đúng 0,5 đ
a. b.
Câu 7. b
Câu 8. Mỗi ý đúng 0,25 đ
a. 23000cm2b. 402 dm2 c. 2000 000 m2 d. 35 m2
Câu 9. a
Bài giải
Chiều dài mảnh đất HCN là: (0,2đ)
45 x = 63 (m)(0,25đ)
Chu vi mảnh đất HCN là:(0,2đ)
( 63 + 45) x 2 = 216 (m)(0,25đ)
Diện tích mảnh đất HCN là:(0,2đ)
63 x 45 = 2835 (m2)(0,5đ)
Đáp số: Chu vi: 216m(0,2đ)
Diện tích: 2835m2(0,2đ)
 








Các ý kiến mới nhất