Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Loc Pham Tung
Ngày gửi: 20h:51' 05-03-2023
Dung lượng: 77.2 KB
Số lượt tải: 1069
Nguồn:
Người gửi: Loc Pham Tung
Ngày gửi: 20h:51' 05-03-2023
Dung lượng: 77.2 KB
Số lượt tải: 1069
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ HIẾN THÀNH
Họ và tên: .......................................................
Lớp: 4A…
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................................
.
............................................................................................................
.
............................................................................................................
.
GV coi thi: ...................................... GV chấm thi: ...........................
.....................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
4 5
3 5
Câu 1: (0,5 điểm) Các phân số 7 ; 4 ; 3 ; 7 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
5
3 5
4
A. 4 ; 3 ; 7 ; 7
4
5
3
5
B. 7 ; 4 ; 3 ; 7
3
4
5
5
C. 3 ; 7 ; 4 ; 7
4
5 3 5
D. 7 ; 7 ; 3 ; 4
Câu 2: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 =.......cm2 là :
A. 58
B. 50 800
C. 580
D. 5008
3
3
Câu 3: (0,5 điểm) Hình bình hành có diện tích 8 m2, chiều cao 8 m. Độ dài đáy
của hình đó là:
3
9
9
A. 8 m
B. 64 m
C. 1m
D. 24 m
Câu 4: (0,5 điểm) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
8
8
A. 3
B. 11
3
3
C. 8
D. 11
C. 225
D. 45
3
Câu 5: (0,5 điểm) 5 của 135 là:
A. 27
B. 81
Câu 6: (1 điểm) Hòa có số viên bi gồm 5 bi xanh, 7 bi đỏ và 6 bi vàng. Hãy viết
phân số chỉ phần số bi màu vàng trong tổng số các viên bi?
6
A. 12
1
B. 2
5
C. 18
15
Câu 7: (0,5 điểm) Phân số không bằng 75 là:
1
D. 3
1
6
A. 5
B. 30
3
2
C. 10
D. 10
1
2
Câu 8: (1 điểm) Biết 4 của bao gạo nặng 10kg. Vậy 5 bao gạo nặng số ki-lô-gam
là:
A. 20 kg
B. 16 kg
Câu 9: (1 điểm) Cho
C. 22 kg
5−X
2
=
. Giá trị của X là:
9
6
A. X = 4
B. X = 3
D. 26 kg
C. X = 2
D. X = 1
Câu 10: (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ:
B
A
a) Nêu tên các cặp cạnh song song và bằng nhau trong
hình bình hành ABCD: .............................................................
b) Diện tích hình bình hành ABCD là: .....................................
D
C
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 11: (1 điểm) Tính:
3
7
a) 9 + 9 = ……………………………………………………………..............................
2 3
−
3
8 = …………………………………………………………………….................
b)
c)
= ............................................................................................................
10 3
d) 13 : 4 = ………………………………………………………………….................
Câu 12: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng
2
bằng 5 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1: D (0,5đ)
Câu 2: B (0,5đ)
Câu 3: C (0,5đ)
Câu 4: B (0,5đ)
Câu 5: B (0,5đ)
Câu 6: D (1đ)
Câu 7: C (0,5đ)
Câu 8: B (1đ)
Câu 9: C (1đ)
Câu 10 (1đ)
a) AB và DC, AD và BC (0,5đ)
b) 10 x 7 = 70 cm2 (0,5đ)
Câu 11: (1đ) mỗi câu đúng 0,25đ
10
9
7
b) 24
12
c) 5
40
d) 39
a)
Câu 12: (2đ)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,5đ)
25 x
2
5
= 10 (m)
0,5đ)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,5đ)
25 x 10 = 250 (m2)
0,5đ)
Đáp số: 250 m2
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK II LỚP 4
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
1. Bốn phép
tính phân số
2. Yếu tố hình
học
3. Giải toán
4. Đơn vị đo
độ dài
Tổng
Số câu
Mức 1
Mức 2
và số
TNKQ TL TNKQ TL
điểm
Mức 3
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Số câu
3
3
1
1
1
Câu số
1,4,5
3,7,9
11
8
6
Số câu
1
Câu số
10
Số câu
1
Câu số
12
Số câu
1
Câu số
2
Số câu
4
4
1
1
1
1
2đ
3đ
1đ
1đ
2đ
1đ
Số
điểm
TL
Họ và tên: .......................................................
Lớp: 4A…
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN – LỚP 4 - Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................................
.
............................................................................................................
.
............................................................................................................
.
GV coi thi: ...................................... GV chấm thi: ...........................
.....................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
4 5
3 5
Câu 1: (0,5 điểm) Các phân số 7 ; 4 ; 3 ; 7 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
5
3 5
4
A. 4 ; 3 ; 7 ; 7
4
5
3
5
B. 7 ; 4 ; 3 ; 7
3
4
5
5
C. 3 ; 7 ; 4 ; 7
4
5 3 5
D. 7 ; 7 ; 3 ; 4
Câu 2: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 =.......cm2 là :
A. 58
B. 50 800
C. 580
D. 5008
3
3
Câu 3: (0,5 điểm) Hình bình hành có diện tích 8 m2, chiều cao 8 m. Độ dài đáy
của hình đó là:
3
9
9
A. 8 m
B. 64 m
C. 1m
D. 24 m
Câu 4: (0,5 điểm) Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
8
8
A. 3
B. 11
3
3
C. 8
D. 11
C. 225
D. 45
3
Câu 5: (0,5 điểm) 5 của 135 là:
A. 27
B. 81
Câu 6: (1 điểm) Hòa có số viên bi gồm 5 bi xanh, 7 bi đỏ và 6 bi vàng. Hãy viết
phân số chỉ phần số bi màu vàng trong tổng số các viên bi?
6
A. 12
1
B. 2
5
C. 18
15
Câu 7: (0,5 điểm) Phân số không bằng 75 là:
1
D. 3
1
6
A. 5
B. 30
3
2
C. 10
D. 10
1
2
Câu 8: (1 điểm) Biết 4 của bao gạo nặng 10kg. Vậy 5 bao gạo nặng số ki-lô-gam
là:
A. 20 kg
B. 16 kg
Câu 9: (1 điểm) Cho
C. 22 kg
5−X
2
=
. Giá trị của X là:
9
6
A. X = 4
B. X = 3
D. 26 kg
C. X = 2
D. X = 1
Câu 10: (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ:
B
A
a) Nêu tên các cặp cạnh song song và bằng nhau trong
hình bình hành ABCD: .............................................................
b) Diện tích hình bình hành ABCD là: .....................................
D
C
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 11: (1 điểm) Tính:
3
7
a) 9 + 9 = ……………………………………………………………..............................
2 3
−
3
8 = …………………………………………………………………….................
b)
c)
= ............................................................................................................
10 3
d) 13 : 4 = ………………………………………………………………….................
Câu 12: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng
2
bằng 5 chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn.
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1: D (0,5đ)
Câu 2: B (0,5đ)
Câu 3: C (0,5đ)
Câu 4: B (0,5đ)
Câu 5: B (0,5đ)
Câu 6: D (1đ)
Câu 7: C (0,5đ)
Câu 8: B (1đ)
Câu 9: C (1đ)
Câu 10 (1đ)
a) AB và DC, AD và BC (0,5đ)
b) 10 x 7 = 70 cm2 (0,5đ)
Câu 11: (1đ) mỗi câu đúng 0,25đ
10
9
7
b) 24
12
c) 5
40
d) 39
a)
Câu 12: (2đ)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,5đ)
25 x
2
5
= 10 (m)
0,5đ)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,5đ)
25 x 10 = 250 (m2)
0,5đ)
Đáp số: 250 m2
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK II LỚP 4
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
1. Bốn phép
tính phân số
2. Yếu tố hình
học
3. Giải toán
4. Đơn vị đo
độ dài
Tổng
Số câu
Mức 1
Mức 2
và số
TNKQ TL TNKQ TL
điểm
Mức 3
TNKQ
Mức 4
TL
TNKQ
Số câu
3
3
1
1
1
Câu số
1,4,5
3,7,9
11
8
6
Số câu
1
Câu số
10
Số câu
1
Câu số
12
Số câu
1
Câu số
2
Số câu
4
4
1
1
1
1
2đ
3đ
1đ
1đ
2đ
1đ
Số
điểm
TL
 








Các ý kiến mới nhất