Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Vũ
Ngày gửi: 20h:35' 25-03-2022
Dung lượng: 222.7 KB
Số lượt tải: 1354
Số lượt thích: 0 người


KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ II
Năm học: 2021 – 2022
Môn:Toán 8


Giám thị một
(Ghi rõ họ tên)
Giám thị hai
(Ghi rõ họ tên)
Họ và tên thí sinh:
Ngày sinh:
Nơi sinh:
Trường :
Phòng thi:.............. Số báo danh:


.............................


.............................




Điểm bài thi
Người chấm thi thứ nhất
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người chấm thi thứ hai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số phách

Bằng số
Bằng chữ





...................

.........................

..............................................

.........................................

....................


Môn: TOÁN8
Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)
thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi
I. Phần trắc nghiệm (4,0đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A.  B.  C.  D. Câu 2:là nghiệm của phương trình
A. B.  C. D. 
Câu 3:Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương? A.B. C. D. .
Câu 4: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?
A. B.C.D.
Câu 5: Phương trình  là phương trình bậc nhất một ẩn nếu
A.  B.  C.  D. 








Thí sinh không được viết vào phần này

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình là?
A. B.C.D.
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình  là
A. B.
C.  D. 
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình: là
A.  B. C.  D. 
Câu 9: Cho tam giác , đường cao và cạnh . Diện tích tam giác  bằng
A.  B.  C.  D. 
Câu 10:Cho , . Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là
A.  B.  C.  D. 
Câu 11. Cho  Khi đóđồng dạng với nhau theo trường hợp:
A. góc - góc B. cạnh- cạnh - cạnhC. góc - cạnh - góc D. cạnh - góc - cạnh
Câu 12.Nếutheo tỉ số đồng dạng  thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình trong bước lập phương trình cần thực hiện mấy bước:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 14.Công thức tính diện tích hình thang là:
A.  B. C.  D. 
Câu 15.
Cho (MNP, MQ là tia phân giác của , khi đó tỷ số  là:
A.B. 
C.  D. 




Câu 16:Cho hình vẽ, cặp tam giác đồng dạng là:



1
Hình 1
A.B.  C.
II. Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
a) b) c) 
Câu 2 (2,0 điểm): Một tổ may dự định may mỗi ngày 50 áo. Nhưng khi thực hiện mỗi ngày may được 60 áo. Do đó, đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày và còn làm thêm được 20 cái áo nữa. Tính số lượng áo tổ phải may theo kế hoạch?
Câu 3.(2,5 đ):Chocó AD là đường phân giác.
ChoTính độ dài đoạn thẳng AB.
Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC tại E.
Chứng minh: 
Gọi I là trung điểm của AB, AD cắt EI tại P, BE cắt ID tại Q.
Chứng minh: 








HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM:(4,0 điểm)Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Đáp án
C
D
B
C
 
Gửi ý kiến