Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Huyền
Ngày gửi: 18h:21' 17-06-2022
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Huyền
Ngày gửi: 18h:21' 17-06-2022
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề khảo sát gồm 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 tại x = 105 là
A. 1000 B. 1025 C. 10000 D. 10025
Câu 2. Kết quả của phép tính (x+ 3x + 9)(x - 3) b»ng
A.(x - 3) B. (x + 3)(x - 3) C. x - 27 D. x + 27
Câu 3. Kết quả phép tính (15x2y - 20xy2 + 25xy): 5xy bằng
A. 3x - 4y+ 5 B. 3x - 4y + 5 C. 3x - 4xy + 5 D. 3x2 - 4y + 5
Câu 4. Đa thức P(x) = 2x2 + 5x - a chia hết cho đa thức 2x - 1 thì giá trị a là
A. - 1 B. 1 C. - 3 D. 3
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức là: A. B. C. D.
Câu 6. Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi:
A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang
Câu 7. Nền của một phòng học có dạng hình chữ nhật, với chiều rộng đo được là 6m và chiều dài là 10m. Để có thể lát kín nền đó cần bao nhiêu viên gạch loại hình vuông cạnh là 40cm (coi mạnh vữa không đáng kể)?
A. 375 viên B. 150 viên C. 750 viên D. 475 viên
Câu 8. Cho MNP vuông tại M, có MN = 12dm và MP = 16dm. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh NP bằng
A. 10dm B. 12 dm C. 16dm D. 20dm
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (2,25 điểm):
1) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö: a) x3 - 2x2 + x b) 4x2 - y2 + 1 + 4x
2) Tìm x biết: 3(x + 4) – x2 – 4x = 0
Bài 2 (1,75 điểm) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) A = b) B =
Bài 3 (3,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OB và OD, AN cắt CD ở E, CM cắt AB ở F.
a) Chứng minh AON = COM và tứ giác AMCN là hình bình hành.
b) Qua O kẻ đường thẳng song song với CF cắt CE tại H. Chứng minh BF = EH.
c) Từ C kẻ tia song song với BD cắt AD ở P. Chứng minh E là trung điểm của PF.
Bài 4 (1,0 điểm):
a) Cho x và y là hai số thực thỏa mãn 3x - y = 1. Chứng minh rằng: 5x2 – y2
b) Cho x y ; x - y ; y 0 thỏa mãn .
Tìm giá trị của .
------------------- Hết---------------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HẢI HẬU
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) (mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm)
Câu1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
B
D
D
B
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm)
1) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:
a) x3 - 2x2 + x
b) 4x2 - y2 + 1 + 4x
= x(x2 - 2x + 1)
0,5đ
= (4x2 + 4x + 1) - y2
0,25đ
= x(x - 1)2
0,25đ
= (2x + 1)2 - y2
0,25đ
= (2x + 1 - y)(2x + 1 + y)
0,25đ
2) Tìm x biết: 3(x + 4) – x2 – 4x = 0
3(x + 4) – x(x + 4) = 0
0,25đ
(x + 4)(3 – x) = 0
0,25đ
Suy ra x = - 4 hoặc x = 3
KL: ………..
0,25đ
Bài 2 (1,75 điểm) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) A =
=
0,25đ
=
0,25đ
= =
0,25đ
b) B =
=
0,25đ
=
0,25đ
=
0,25đ
= =
0,25đ
Bài 3 (3,0 điểm):
a) Chứng minh AON = COM và tứ giác AMCN là hình bình hành.
* Chỉ ra OA = OC (t/c hình bình hành ABCD)
0,25đ
và OM = ON
0,25đ
có =
Do đó AON = COM (c.g.c)
0,25đ
* Ta có OM = ON (cmt)
Suy ra O là trung điểm của MN
Mà O là trung điểm của AC
0,25đ
Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành
0,25đ
b) Qua O kẻ đường thẳng song song với CF cắt CE tại H. Chứng minh BF = EH
Chứng minh DN = BM (=DO = OB)
0,25đ
Kết hợp với chứng minh ,
Suy ra DNE = BMF
Suy ra DE = BF (1)
0,25đ
Chứng minh OH//NE , ND = NO suy ra EH = DE (2)
Từ (1) và (2) suy ra BF = EH
0,5đ
c) Từ C kẻ tia song song với BD cắt AD ở P. Chứng minh E là trung điểm của PF.
Tứ giác ABCD là hình bình hành
Suy ra BC //AD
Hay BC // DP mà CP // BD
Suy ra tứ giác BCPD là hình bình hành
0,25đ
Chỉ ra AD = DP (vì cùng bằng BC) D là trung điểm của AP
Suy ra CD là đường trung tuyến của ACP
Chứng minh CE = CD
Suy ra E là trọng tâm ACP
mà O là trung điểm AC
Do đó P, E, O thẳng hàng và PE = 2 EO (3)
0,25đ
Chỉ ra tứ giác AECF là hình bình hành
Suy ra E, O, F thẳng hàng và EF = 2EO (4)
Từ (3), (4) PE = EF và P, E, O, F thẳng hàng
Suy ra E là trung điểm của PF
0,25đ
Bài 4 (1,0 điểm)
a) Cho x và y là hai số thực thỏa mãn 3x - y = 1. Chứng minh rằng: 5x2 – y2
Từ 3x - y = 1 y = 3x – 1
Khi đó ta có 5x2 – y2 = 5x2 – (3x – 1)2 = 5x2 – 9x2 + 6x – 1
= - 4x2 + 6x – 1 = - (4x2 - 6x + 1)
= - [(2x)2 – 2.2x. + ()2 + 1 - ()2]
= - [(2x – )2 – ] = - (2x – )2
0,25đ
NX: (2x – )2 0 với mọi x
- (2x – )2 với mọi x
Hay 5x2 – y2 với mọi x
0,25đ
b) Cho x y ; x - y ; y 0 thỏa mãn . Tìm giá trị của .
Với x y ; x - y ; y 0
Ta có
0,25đ
. Vậy
0,25đ
PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề khảo sát gồm 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 tại x = 105 là
A. 1000 B. 1025 C. 10000 D. 10025
Câu 2. Kết quả của phép tính (x+ 3x + 9)(x - 3) b»ng
A.(x - 3) B. (x + 3)(x - 3) C. x - 27 D. x + 27
Câu 3. Kết quả phép tính (15x2y - 20xy2 + 25xy): 5xy bằng
A. 3x - 4y+ 5 B. 3x - 4y + 5 C. 3x - 4xy + 5 D. 3x2 - 4y + 5
Câu 4. Đa thức P(x) = 2x2 + 5x - a chia hết cho đa thức 2x - 1 thì giá trị a là
A. - 1 B. 1 C. - 3 D. 3
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức là: A. B. C. D.
Câu 6. Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi:
A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thang
Câu 7. Nền của một phòng học có dạng hình chữ nhật, với chiều rộng đo được là 6m và chiều dài là 10m. Để có thể lát kín nền đó cần bao nhiêu viên gạch loại hình vuông cạnh là 40cm (coi mạnh vữa không đáng kể)?
A. 375 viên B. 150 viên C. 750 viên D. 475 viên
Câu 8. Cho MNP vuông tại M, có MN = 12dm và MP = 16dm. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh NP bằng
A. 10dm B. 12 dm C. 16dm D. 20dm
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (2,25 điểm):
1) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö: a) x3 - 2x2 + x b) 4x2 - y2 + 1 + 4x
2) Tìm x biết: 3(x + 4) – x2 – 4x = 0
Bài 2 (1,75 điểm) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) A = b) B =
Bài 3 (3,0 điểm): Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OB và OD, AN cắt CD ở E, CM cắt AB ở F.
a) Chứng minh AON = COM và tứ giác AMCN là hình bình hành.
b) Qua O kẻ đường thẳng song song với CF cắt CE tại H. Chứng minh BF = EH.
c) Từ C kẻ tia song song với BD cắt AD ở P. Chứng minh E là trung điểm của PF.
Bài 4 (1,0 điểm):
a) Cho x và y là hai số thực thỏa mãn 3x - y = 1. Chứng minh rằng: 5x2 – y2
b) Cho x y ; x - y ; y 0 thỏa mãn .
Tìm giá trị của .
------------------- Hết---------------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HẢI HẬU
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) (mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm)
Câu1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
B
D
D
B
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,25 điểm)
1) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:
a) x3 - 2x2 + x
b) 4x2 - y2 + 1 + 4x
= x(x2 - 2x + 1)
0,5đ
= (4x2 + 4x + 1) - y2
0,25đ
= x(x - 1)2
0,25đ
= (2x + 1)2 - y2
0,25đ
= (2x + 1 - y)(2x + 1 + y)
0,25đ
2) Tìm x biết: 3(x + 4) – x2 – 4x = 0
3(x + 4) – x(x + 4) = 0
0,25đ
(x + 4)(3 – x) = 0
0,25đ
Suy ra x = - 4 hoặc x = 3
KL: ………..
0,25đ
Bài 2 (1,75 điểm) Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a) A =
=
0,25đ
=
0,25đ
= =
0,25đ
b) B =
=
0,25đ
=
0,25đ
=
0,25đ
= =
0,25đ
Bài 3 (3,0 điểm):
a) Chứng minh AON = COM và tứ giác AMCN là hình bình hành.
* Chỉ ra OA = OC (t/c hình bình hành ABCD)
0,25đ
và OM = ON
0,25đ
có =
Do đó AON = COM (c.g.c)
0,25đ
* Ta có OM = ON (cmt)
Suy ra O là trung điểm của MN
Mà O là trung điểm của AC
0,25đ
Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành
0,25đ
b) Qua O kẻ đường thẳng song song với CF cắt CE tại H. Chứng minh BF = EH
Chứng minh DN = BM (=DO = OB)
0,25đ
Kết hợp với chứng minh ,
Suy ra DNE = BMF
Suy ra DE = BF (1)
0,25đ
Chứng minh OH//NE , ND = NO suy ra EH = DE (2)
Từ (1) và (2) suy ra BF = EH
0,5đ
c) Từ C kẻ tia song song với BD cắt AD ở P. Chứng minh E là trung điểm của PF.
Tứ giác ABCD là hình bình hành
Suy ra BC //AD
Hay BC // DP mà CP // BD
Suy ra tứ giác BCPD là hình bình hành
0,25đ
Chỉ ra AD = DP (vì cùng bằng BC) D là trung điểm của AP
Suy ra CD là đường trung tuyến của ACP
Chứng minh CE = CD
Suy ra E là trọng tâm ACP
mà O là trung điểm AC
Do đó P, E, O thẳng hàng và PE = 2 EO (3)
0,25đ
Chỉ ra tứ giác AECF là hình bình hành
Suy ra E, O, F thẳng hàng và EF = 2EO (4)
Từ (3), (4) PE = EF và P, E, O, F thẳng hàng
Suy ra E là trung điểm của PF
0,25đ
Bài 4 (1,0 điểm)
a) Cho x và y là hai số thực thỏa mãn 3x - y = 1. Chứng minh rằng: 5x2 – y2
Từ 3x - y = 1 y = 3x – 1
Khi đó ta có 5x2 – y2 = 5x2 – (3x – 1)2 = 5x2 – 9x2 + 6x – 1
= - 4x2 + 6x – 1 = - (4x2 - 6x + 1)
= - [(2x)2 – 2.2x. + ()2 + 1 - ()2]
= - [(2x – )2 – ] = - (2x – )2
0,25đ
NX: (2x – )2 0 với mọi x
- (2x – )2 với mọi x
Hay 5x2 – y2 với mọi x
0,25đ
b) Cho x y ; x - y ; y 0 thỏa mãn . Tìm giá trị của .
Với x y ; x - y ; y 0
Ta có
0,25đ
. Vậy
0,25đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất