Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 20h:36' 25-03-2022
Dung lượng: 95.9 KB
Số lượt tải: 509
Số lượt thích: 0 người

MÔN: Toán 7

Bài 1.(2,0đ).Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập môn Toán (tính theo phút) của 20 học sinh lớp 7A và ghi lại như sau :

10
5
8
8
9
7
8
9
14
8

5
7
8
10
9
8
10
7
14
9

a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”
c) Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu.
Bài 2. (1,0đ) Cho đơn thức: A = 
Thu gọn đơn thức A.
Xác định hệ số và bậc của đơn thức A sau khi đã thu gọn
Tính giá trị của A tại 
Bài 3. (3,0đ)
Cho hai đa thức sau :

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tính P(x) – Q(x)
Bài 4. (1,0đ)
a) Tìm nghiệm của đa thức : M(x) = 36 – 4x
b) Chứng tỏ rằng đa thức  không có nghiệm.
Bài 5. (3,0đ)
1/ Cho (ABC có AB = 6cm, AC = 8cm và BC = 10cm . Chứng minh rằng (ABC là một tam giác vuông
2/ Chovuông tại A, đường phân giác BE (EAC). Kẻ EH vuông góc với BC (HBC).Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) 
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC.
Câu6: (1 điểm) Cho biểu thức : A = 
Tìm x để biểu thức A có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó


NỘI DUNG
Điểm

Bài 1. (2,0 đ) .
a) Dấu hiệu ở đây là: Thời gian làm bài tập môn Toán (tính theo phút) của mỗi học sinh lớp 7A
b) Lập bảng “tần số”
Giấ x
5
7
8
9
10
14


Tân n
2
3
6
4
3
2
N=20


c) Số trung bình cộng của dấu hiệu

Mốt của dấu hiệu M0 = 8

0,25đ



0,75đ


0,75đ
0,25đ

Bài 2.(1,0đ)
a) Thu gọn: A = 
= 
Hệ số của A là -18 , bậc của A là 8
b) Giá trị của A tại ; z = 2 là:
A= (‒18).13.(‒1)4.2= (‒18).1.1.2 = ‒36




0,5đ

0,5đ

Bài 3(3,0đ)
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến.


b) Tính P(x) + Q(x)=
c) Tính P(x) – Q(x)= 
Lưu ý: Cộng, trừ sai một hạng tử trừ 0,25 điểm







1,0đ

1,0đ

1,0đ

Bài 4.(1,0)
a) Q(x) = 36 – 4x
Cho 36 – 4x = 0 x = 36 : 4 = 9
Vậy x = 9 là nghiệm của đa thức Q(x)
b) (x – 1)2 0 với mọi x
=> (x – 1)2 + 1 0+1 >0
Do đó (x – 1)2 + 1>0
Vậy đa thức (x – 1)2 + 1 không có nghiệm



0,5đ

0,5đ

Bài 5.
1/ (1,0đ)
Ta có : AB2 = 36 ; AC2 = 64 ; BC2 = 100
Vì AB2 + AC2 = BC2 ( 36 + 64 = 100 )
Do đó(ABC vuông tại A ( Theo định lí pytago đảo )



2/ (2,0đ)
Vẽ hình đúng. (0,25 điểm)

a)Chứng minh được
Xét =


BE là cạnh chung
= (cạnh huyền - góc nhọn).
b) 
Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c)  và  có:

AE =
 
Gửi ý kiến