Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Vy
Ngày gửi: 09h:29' 26-03-2022
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Vy
Ngày gửi: 09h:29' 26-03-2022
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………………………………………………………………….....
Phiếu bài tập 1
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng:
a. Phân số bằng phân số nào dưới đây?
A. B. C. D.
b. 20 000 000m2 = ............. km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 B. 20 C. 200 D. 2000
c. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
A. B. C. D.
d. 6km 27m = ............. m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 627 B. 6270 C. 6027 D. 60027
Câu 2. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 70dm 4cm............724cm.
b. thế kỉ............40 năm.
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 2 giờ 22 phút = 222 phút.
b. 8tấn 3kg = 8003kg.
Phần II: Tự luận
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Diện tích hình bình hành có dộ dài đáy 8cm và chiều cao 15cm là………………
b. Số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho cả 3 và 2 là ……………………………………
c. Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh đáy 30cm và chiều cao là 14cm. Vậy diện tích hình bình hành ABCD là ...................................
d. Số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là …………………….…
Câu 5. Tính
+ =..............................................................................................................................
+ =..............................................................................................................................
- =..............................................................................................................................
- =...............................................................................................................................
x 4=................................................................................................................................
x =
: =...............................................................................................................................
4 : =.................................................................................................................................
Câu 6. a) Tìm x b) Tính giá trị của biểu thức
x : 5 = + x
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích và chu vi của mảnh vườn đó.
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 36m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phiếu bài tập 1
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng:
a. Phân số bằng phân số nào dưới đây?
A. B. C. D.
b. 20 000 000m2 = ............. km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 B. 20 C. 200 D. 2000
c. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:
A. B. C. D.
d. 6km 27m = ............. m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 627 B. 6270 C. 6027 D. 60027
Câu 2. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 70dm 4cm............724cm.
b. thế kỉ............40 năm.
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 2 giờ 22 phút = 222 phút.
b. 8tấn 3kg = 8003kg.
Phần II: Tự luận
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Diện tích hình bình hành có dộ dài đáy 8cm và chiều cao 15cm là………………
b. Số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho cả 3 và 2 là ……………………………………
c. Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh đáy 30cm và chiều cao là 14cm. Vậy diện tích hình bình hành ABCD là ...................................
d. Số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là …………………….…
Câu 5. Tính
+ =..............................................................................................................................
+ =..............................................................................................................................
- =..............................................................................................................................
- =...............................................................................................................................
x 4=................................................................................................................................
x =
: =...............................................................................................................................
4 : =.................................................................................................................................
Câu 6. a) Tìm x b) Tính giá trị của biểu thức
x : 5 = + x
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích và chu vi của mảnh vườn đó.
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 36m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất