Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phượng
Ngày gửi: 09h:52' 26-03-2022
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 1095
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phượng
Ngày gửi: 09h:52' 26-03-2022
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 1095
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN- Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……………….…………………………………....Lớp:……
Trường Tiểu học …………………………………………………..…………….
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………….……………………………….
……………………………………………………………………….………………………………………….
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là:
A. B. C. D.
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 6 m2 5dm2 = …… dm2 là:
A. 650 B. 65 C. 605 D. 6 005
c. Phân số có giá trị lớn hơn 1 là:
A. B. C. D.
d. Số tự nhiên lớn nhất có 8 chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 99 999 999 B. 99 999 998 C. 99 999 990 D. 90 000 000
e. Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 28cm và hiệu hai đường chéo là 4cm. Diện tích của hình thoi đó là:
A. 96 cm2 B. 192 cm2 C. 54cm2 D. 108cm2
g. Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 32, trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là 36, trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ ba là 30. Ba số đó là:
A. 32; 36 và 30 B. 26; 38 và 34 C. 38; 26 và 36 D. 32; 26 và 34
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 150 000 cm2 =................ m2 b. 2 giờ 20 phút = ........... phút
c. 7 000 kg = ................tấn d./ 12m 3cm =................cm
Bài 3. Tính
a. = ............................................ b. - = ...............................................
c. : = ....................................... d. + 2 = ...........................................
Bài 4. Tìm x
a. 3 321 : X = 27 b. X : 134 – 1564 = 2718
Bài 5. Một thửa ruộng hình bình hành có cạnh đáy gấp 2 lần chiều cao và tổng độ dài cạnh đáy và chiều cao là 150 m.
a. Tính diện tích của thửa ruộng hình bình hành đó?
b. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, trung bình cứ 1m2 thu được kg thóc. Hỏi đã thu được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tấn thóc?
Bài 6. Một người bán gạo, buổi sáng bán được tổng số gạo, buổi chiều bán được tổng số gạo. Tính ra buổi sáng bán hơn buổi chiều là 77 kg gạo. Hỏi lúc đầu người đó có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4
Năm học: 2020 – 2021
Bài 1. ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a
b
c
d
e
g
D
C
D
C
A
B
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm, đúng mỗi câu cho 0,25 điểm)
a) 150 000 cm2 = 15 m2 b) 2 giờ 20 phút = 140 phút
c) 7 000 kg = 7 tấn d) 12m 3cm = 1203 cm
Bài 3. Tính (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. = = b. - = - =
c. : = 5 = 8 d. + 2 = + 2 =
Bài 4. Tìm x (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a ) 3 321 : X = 27
x = 3321 : 27
x = 123
b) X : 134 – 1564 = 2718
X : 134 = 2718 +1564
X : 134 = 4282
X = 4282 x 134
X = 573 788
Bài 5. 2 điểm
Chiều cao thửa ruộng là: 150 : (1 + 2) = 50 (m)
0,25 điểm
Độ dài cạnh đáy thửa ruộng là: 150 – 50 = 100 (m)
0,25 điểm
Diện tích thửa ruộng đó là: 100 x 50 = 5 000 (m2)
0,5 điểm
Đã thu hoạch được ở thửa ruộng
MÔN: TOÁN- Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……………….…………………………………....Lớp:……
Trường Tiểu học …………………………………………………..…………….
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………….……………………………….
……………………………………………………………………….………………………………………….
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là:
A. B. C. D.
b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 6 m2 5dm2 = …… dm2 là:
A. 650 B. 65 C. 605 D. 6 005
c. Phân số có giá trị lớn hơn 1 là:
A. B. C. D.
d. Số tự nhiên lớn nhất có 8 chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:
A. 99 999 999 B. 99 999 998 C. 99 999 990 D. 90 000 000
e. Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 28cm và hiệu hai đường chéo là 4cm. Diện tích của hình thoi đó là:
A. 96 cm2 B. 192 cm2 C. 54cm2 D. 108cm2
g. Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 32, trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là 36, trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ ba là 30. Ba số đó là:
A. 32; 36 và 30 B. 26; 38 và 34 C. 38; 26 và 36 D. 32; 26 và 34
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 150 000 cm2 =................ m2 b. 2 giờ 20 phút = ........... phút
c. 7 000 kg = ................tấn d./ 12m 3cm =................cm
Bài 3. Tính
a. = ............................................ b. - = ...............................................
c. : = ....................................... d. + 2 = ...........................................
Bài 4. Tìm x
a. 3 321 : X = 27 b. X : 134 – 1564 = 2718
Bài 5. Một thửa ruộng hình bình hành có cạnh đáy gấp 2 lần chiều cao và tổng độ dài cạnh đáy và chiều cao là 150 m.
a. Tính diện tích của thửa ruộng hình bình hành đó?
b. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa, trung bình cứ 1m2 thu được kg thóc. Hỏi đã thu được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tấn thóc?
Bài 6. Một người bán gạo, buổi sáng bán được tổng số gạo, buổi chiều bán được tổng số gạo. Tính ra buổi sáng bán hơn buổi chiều là 77 kg gạo. Hỏi lúc đầu người đó có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI NĂM - LỚP 4
Năm học: 2020 – 2021
Bài 1. ( 3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a
b
c
d
e
g
D
C
D
C
A
B
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm, đúng mỗi câu cho 0,25 điểm)
a) 150 000 cm2 = 15 m2 b) 2 giờ 20 phút = 140 phút
c) 7 000 kg = 7 tấn d) 12m 3cm = 1203 cm
Bài 3. Tính (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a. = = b. - = - =
c. : = 5 = 8 d. + 2 = + 2 =
Bài 4. Tìm x (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a ) 3 321 : X = 27
x = 3321 : 27
x = 123
b) X : 134 – 1564 = 2718
X : 134 = 2718 +1564
X : 134 = 4282
X = 4282 x 134
X = 573 788
Bài 5. 2 điểm
Chiều cao thửa ruộng là: 150 : (1 + 2) = 50 (m)
0,25 điểm
Độ dài cạnh đáy thửa ruộng là: 150 – 50 = 100 (m)
0,25 điểm
Diện tích thửa ruộng đó là: 100 x 50 = 5 000 (m2)
0,5 điểm
Đã thu hoạch được ở thửa ruộng
 








Các ý kiến mới nhất