Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

16 đề ôn tập kỳ 2 lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Vịêt Đức
Ngày gửi: 12h:53' 28-03-2022
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 3189
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Thanh)

ÔN TẬP TOÁN CUỐI HK2 – LỚP 5
ĐỀ 1
PHẦN I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
M1 Câu 1: (1điểm) 20% của 200 là:
A. 20
 B. 40
 C. 400
 D. 200

M1 Câu 2:(1điểm) Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A.  B. C. 50 D. 5
M1 Câu 3:(1điểm) : 1 giờ 25 phút × 4 có kết quả là :
A. 5 giờ 20 phút
B. 5 giờ 100 phút
 C. 4 giờ 29phút
 D. 5 giờ 40 phút

M2 Câu 4: (1điểm) Một hình tròn có chu vi là 6, 28 cm. Bán kính của hình tròn đó là:
A. 1 cm
 B. 2cm
 C. 3cm
 D. 3,14cm

M3 Câu 5: (1điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm ; chiều cao 9 cm. Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.
45cm B, 30cm C. 5cm D. 6cm
M2 Câu 6: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
42m3 53dm3 = ………… dm3
503 m = …………. km

 15,4hm2 = ……. hm2 ………dam2
8,6 tạ = ………….. kg

M4 Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m chiều rộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
Chu vi hình chữ nhật thứ hai là : .................m
Phần II: Tự luận
M2 Câu 8: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
275, 98 × 10,5 28,32 : 0,8
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
M3 Câu 9: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số 65,982 đọc là:
a.
Sáu mươi lăm phẩy chín trăm hai tám.

b.
Sáu trăm năm mươi chín phẩy tám mươi hai.

c.
Sáu mươi lăm phẩy chín trăm tám mươi hai.

d.
Sáu chục hai đơn vị phẩy chín trăm tám mươi lăm.

Câu 2: Số Một nghìn không trăm linh ba phẩy sáu mươi bảy viết là
a. 1103,67
 b. 1003,67

 c. 1030,67
 d. 1300,67

Câu 3: Phần thập phân của số thập phân 23,567 là
a. 23
 b. 567

 c. 23,567
 d. 67

Câu 4: Trong số thập phân 34,265 chữ số có giá trị ở hàng phần mười là số
a. 3
 b. 4

 c. 2
 d. 6

Bài 5: Bốn bạn Bắc, Trung, Nam, Tây khi chuyển từ phân số thập phân ra số thập phân
= 0,5 bạn nào thực hiện đúng cách
a. Bắc. 5 - 10
 b. Trung. 5 + 10

 c. Nam. 5 x 10
 d. Tây. 5 : 10

Bài 6: Trong các số thập phân sau, số nào lớn hơn số 12,014
a. 12,012
 b. 012,013

 c. 12,015
 d. 12,006

Câu 7. Khi bác Hùng nói: “Con gà này nặng một cân rưỡi” thì chúng ta hiểu con gà đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam
a. 1,1 kg
b. 1,2 kg
c. 1,5 kg
c. 0,5 kg

Câu 8. Kết quả đúng của phép tinh 12,876 x 10 = là
a. 128,76
 b. 1,2876

 c. 1287,6
 d. 12876

Câu 9. Khi tính tỉ số phần trăm của 13 với 26, thì bạn nào thực hiện cách tính đúng
a. Xuân làm: 26 : 13 x 100
 b. Hạ làm: 13 : 26 x 100

 c. Thu làm: 13 + 26 x 100
 d. Đông làm: 23 – 26 : 100


 
Gửi ý kiến