Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ng V Nuoi
Ngày gửi: 15h:37' 08-04-2022
Dung lượng: 24.4 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
Đề bài
Câu 1: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. xiđerit. 
B. hematit đỏ.
C. hematit nâu 
D. Manhetit.
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hoá:
FeX−→→XFeCl3Y→→YFe(OH)3
(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A. NaCl, Cu(OH)2.
B. Cl2, NaOH.
C. HCl, Al(OH)3.
D. HCl, NaOH.
Câu 3: Cấu hình electron đúng của Fe là
A. [Ar]3d64s2.
B. [Ar] 4s23d6.
C. [Ar]3d6.
D. [Ar]3d5
 Câu 4: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Tổng a+ b bằng
A. 6.
B. 4.C. 8 D.5
C. 8.
D. 5.

Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
A. IIIA.
B. IA.
C. IIA.
D. IVA.
Câu 6: Cho 9,12g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y . Cô cạn Y thu được 7,62g FeCl2 và m g FeCl3. Giá trị của m là?
A. 9,75g
B. 8,75g

C. 7,8g
D. 6,5g

Câu 8: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A Pb.
B. Zn.
C. Cu D. Sn
C. Cu.
D. Sn.

Câu 9: Oxit bazo là
A. SO3. B. Na2O
B. CO2.

C. Fe(OH)2. D. CO2
D. Na2O.

Câu 10: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 11: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là
A. 32,58.
B. 34,10.

C. 31,97.
D. 41,01.

Câu 12: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A. Na2SO4, KOH. B. NaCL, HCl
B. KCl, NaNO3.

C. NaOH, HCl. D. KCl, NaCL
D. NaCl, H2SO4.

Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và Na3PO4.

B. Na2CO3 và Ca(OH)2.
C. Na2CO3 và HCl.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 14: Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam đá vôi (có thành phần chính là CaCO3 và tạp chất không bị nhiệt phân) ta thu được 60,4 gam chất rắn. Hàm lượng CaCO3 trong đá vôi là
A. 90%
B. 92%
C. 80%
D. 88%

Câu 15: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. dầu hỏa. B. NƯỚC
B. nước.

C. rượu etylic. D. GIẤM
D. phenol lỏng.

Câu 16: Sục V lít CO2(đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 10g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 5,6
B. 8,40
C. 4,48
D. 6,72
Câu 17: Cho các thí nghiệm sau:
a) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
b) Cho dd HCl dư vào dd Na2CO3.
c) Cho dd KHSO4 vào dd Ba(HCO3)2
d) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.
e) điện phân dd CuSO4 điện cực trơ.
f) Cho hỗn hợp Na2O, Al vào nước.
Số thí nghiệm có sinh ra chất khí là:
A. 6
B. 4
C. 5 D.3
C. 5
D. 3

Câu 18: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
 B. 
 
Gửi ý kiến