Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:49' 20-12-2023
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 508
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 21h:49' 20-12-2023
Dung lượng: 560.0 KB
Số lượt tải: 508
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 203
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có nhóm chức:
A. ancol.
B. anđehit.
C. xeton.
D. axit cacboxylic.
Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng được với CH3OH (xúc tác, điều kiện thích hợp)?
A. alanin.
B. axit axetic.
C. anilin.
D. glyxin.
Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Al.
B. Cu.
C. Fe.
D. Cr.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và
một lượng H2O. Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số cấu tạo thỏa mãn X là:
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 5. Để phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng:
A. NaOH.
B. HCl.
C. quỳ tím.
D. CH3OH/ HCl.
Câu 6. Khi nói về tơ capron, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ capron có công thức ( HN-[CH2]5-CO ).
B. Tơ capron thuộc loại poliamit.
C. Tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 7. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch chuyển sang màu tím.
B. xuất hiện kết tủa màu trắng.
C. có bọt khí thoát ra.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
Câu 8. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl propionat, metyl axetat, etyl fomat,
tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 9. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cu + dung dịch FeCl3.
B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl3.
D. Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 10. Số nhóm chức este trong mỗi phân tử chất béo bằng:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 11. Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết
với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch chứa 9,7 gam muối. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. phenylalanin.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A. tinh bột và xenlulozơ.
B. axit axetic và metyl fomat.
C. fructozơ và glucozơ.
D. đimetylamin và etylamin.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/1
Câu 13. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. glicogen.
Câu 14. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0 ).
B. cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. làm lạnh nhanh.
D. xà phòng hóa.
Câu 15. Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. Cl2.
C. Na.
D. NaOH.
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(a) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.
(c) Valin thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là 51.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 17. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm
khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam.
B. 2,8 gam.
C. 7,0 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 18. Sắp xếp các chất sau theo nhiệt độ sôi giảm dần
CH3COOH (1),
HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3),
CH3COOCH3 (4),
CH3CH2CH2OH (5).
A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
Câu 19. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hóa của PVC đó là:
A. 12000.
B. 15000.
C. 18000.
D. 20000.
Câu 20. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
A. K2O.
B. BaO.
C. Na2O.
D. CuO.
Câu 21. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3
aminoaxit: glyxin, alanin và valin?
A. 6.
B. 9.
C. 4.
D. 3.
Câu 22. Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Fe, K, Ba, Mg. Số kim loại tan hoàn toàn trong nước ở nhiệt
độ thường là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 23. Thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 62,5% thu được dung
dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
gam Ag. Giá trị của m là:
A. 32,4.
B. 16,2.
C. 8,1.
D. 25,92.
Câu 24. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Al.
B. Cu.
C. Hg.
D. Ag.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysin chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử.
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/2
D. Các peptit đều tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 26. Thủy phân hoàn toàn 1,48 gam este X mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 bằng 50 gam
dung dịch NaOH thu được dung dịch Y và 0,64 gam ancol Z. Cô cạn Y thu được 6,84 gam chất rắn.
Nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH đã dùng là:
A. 3%.
B. 1,6%.
C. 12,00%.
D. 6,0%.
Câu 27. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2=CH-CN.
B. H2N-[CH2]5-COOH. C. CH2=CH-CH3.
D. H2N-[CH2]6-NH2.
Câu 28. Cho các chất: tripanmitin, etyl fomat, tinh bột, Gly-Ala, glucozơ, protein. Số chất tham gia
phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 29. Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320.
B. 50.
C. 200.
D. 100.
Câu 30. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 31. Cho peptit X có công thức:
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH. Nhận xét nào sau đây sai?
A. X có tên gọi: Gly-Ala-Gly-Ala
B. X là tetrapeptit
C. X chứa ba liên kết peptit trong phân tử
D. Khi thủy phân hoàn toàn X thu được bốn loại α–amino axit.
Câu 32. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2,
dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 33. Cho 17,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và
4,032 lít H2 (đktc). Đổ tiếp một lượng dư HNO3 đặc, nóng vào Y thu được V lít khí NO2 (sản phẩm
khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:
A. 5,376.
B. 2,688.
C. 9,408.
D. 3,136.
Câu 34. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm bền
thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 35. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Câu 36. Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:
Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/3
Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng.
Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 37. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
(f) Ngâm lá đồng vào dung dịch AgNO3.
(g) Đổ lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74
gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 24,18.
B. 27,72.
C. 27,42.
D. 26,58.
Câu 39. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(2) Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(4) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.
(5) Giống với axit axetic, amino axit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(6) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
(7) Phenylamin có tính bazơ mạnh hơn metylamin.
Số phát biểu sai là:
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu
được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong
phân tử. Giá trị của m là
A. 51,72.
B. 54,30.
C. 66,00.
D. 44,48.
_______________ HẾT _______________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/4
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 203
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Ag=108; Br=80.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có nhóm chức:
A. ancol.
B. anđehit.
C. xeton.
D. axit cacboxylic.
Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng được với CH3OH (xúc tác, điều kiện thích hợp)?
A. alanin.
B. axit axetic.
C. anilin.
D. glyxin.
Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Al.
B. Cu.
C. Fe.
D. Cr.
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và
một lượng H2O. Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số cấu tạo thỏa mãn X là:
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 5. Để phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng:
A. NaOH.
B. HCl.
C. quỳ tím.
D. CH3OH/ HCl.
Câu 6. Khi nói về tơ capron, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ capron có công thức ( HN-[CH2]5-CO ).
B. Tơ capron thuộc loại poliamit.
C. Tơ capron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ capron thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 7. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch chuyển sang màu tím.
B. xuất hiện kết tủa màu trắng.
C. có bọt khí thoát ra.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
Câu 8. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl propionat, metyl axetat, etyl fomat,
tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 9. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cu + dung dịch FeCl3.
B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl3.
D. Cu + dung dịch FeCl2.
Câu 10. Số nhóm chức este trong mỗi phân tử chất béo bằng:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 11. Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết
với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch chứa 9,7 gam muối. Tên gọi của X là
A. glyxin.
B. valin.
C. alanin.
D. phenylalanin.
Câu 12. Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A. tinh bột và xenlulozơ.
B. axit axetic và metyl fomat.
C. fructozơ và glucozơ.
D. đimetylamin và etylamin.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/1
Câu 13. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:
A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. glicogen.
Câu 14. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0 ).
B. cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. làm lạnh nhanh.
D. xà phòng hóa.
Câu 15. Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. Cl2.
C. Na.
D. NaOH.
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(a) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.
(c) Valin thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là 51.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 17. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm
khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam.
B. 2,8 gam.
C. 7,0 gam.
D. 5,6 gam.
Câu 18. Sắp xếp các chất sau theo nhiệt độ sôi giảm dần
CH3COOH (1),
HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3),
CH3COOCH3 (4),
CH3CH2CH2OH (5).
A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
Câu 19. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hóa của PVC đó là:
A. 12000.
B. 15000.
C. 18000.
D. 20000.
Câu 20. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
A. K2O.
B. BaO.
C. Na2O.
D. CuO.
Câu 21. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3
aminoaxit: glyxin, alanin và valin?
A. 6.
B. 9.
C. 4.
D. 3.
Câu 22. Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Fe, K, Ba, Mg. Số kim loại tan hoàn toàn trong nước ở nhiệt
độ thường là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 23. Thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 62,5% thu được dung
dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m
gam Ag. Giá trị của m là:
A. 32,4.
B. 16,2.
C. 8,1.
D. 25,92.
Câu 24. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. Al.
B. Cu.
C. Hg.
D. Ag.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysin chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử.
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/2
D. Các peptit đều tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 26. Thủy phân hoàn toàn 1,48 gam este X mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 bằng 50 gam
dung dịch NaOH thu được dung dịch Y và 0,64 gam ancol Z. Cô cạn Y thu được 6,84 gam chất rắn.
Nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH đã dùng là:
A. 3%.
B. 1,6%.
C. 12,00%.
D. 6,0%.
Câu 27. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2=CH-CN.
B. H2N-[CH2]5-COOH. C. CH2=CH-CH3.
D. H2N-[CH2]6-NH2.
Câu 28. Cho các chất: tripanmitin, etyl fomat, tinh bột, Gly-Ala, glucozơ, protein. Số chất tham gia
phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Câu 29. Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320.
B. 50.
C. 200.
D. 100.
Câu 30. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 31. Cho peptit X có công thức:
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH. Nhận xét nào sau đây sai?
A. X có tên gọi: Gly-Ala-Gly-Ala
B. X là tetrapeptit
C. X chứa ba liên kết peptit trong phân tử
D. Khi thủy phân hoàn toàn X thu được bốn loại α–amino axit.
Câu 32. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2,
dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 33. Cho 17,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và
4,032 lít H2 (đktc). Đổ tiếp một lượng dư HNO3 đặc, nóng vào Y thu được V lít khí NO2 (sản phẩm
khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là:
A. 5,376.
B. 2,688.
C. 9,408.
D. 3,136.
Câu 34. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm bền
thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 35. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Câu 36. Tiến hành các thí nghiệm sau với dung dịch X chứa lòng trắng trứng:
Thí nghiệm 1: Đun sôi dung dịch X.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch HCl vào dung dịch X, đun nóng.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch X, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/3
Thí nghiệm 4: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X, đun nóng.
Thí nghiệm 5: Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nóng.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 37. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ).
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí).
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
(f) Ngâm lá đồng vào dung dịch AgNO3.
(g) Đổ lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74
gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 24,18.
B. 27,72.
C. 27,42.
D. 26,58.
Câu 39. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(2) Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(4) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.
(5) Giống với axit axetic, amino axit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(6) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom.
(7) Phenylamin có tính bazơ mạnh hơn metylamin.
Số phát biểu sai là:
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 40. Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu
được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong
phân tử. Giá trị của m là
A. 51,72.
B. 54,30.
C. 66,00.
D. 44,48.
_______________ HẾT _______________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 203/4
 








Các ý kiến mới nhất