Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thăng
Ngày gửi: 20h:38' 24-07-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thăng
Ngày gửi: 20h:38' 24-07-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (0,25đ/câu)
0001: Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại Al có công thức hóa học là:
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al2O3.2H2O. D. AlCl3.
0002: Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là
A. Na2CO3. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NaNO3.
0003: Có thể phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HNO3. D. dung dịch CuSO4.
0004: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. NaOH loãng. D. H2SO4 đặc, nguội
0005: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.
0006: Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có có tính khử?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3.
0007: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
A. Fe2O3. B. FeO. C. hỗn hợp FeO, Fe2O3. D. Fe3O4.
0008: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Cr. B. Ni. C. Sn. D. Zn.
0009: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +3, +6. B. +2; +4, +6. C. +1, +4, +6. D. +3, +4, +6.
0010: Công thức hóa học của crom(III) hiđroxit là
A. Cr(OH)3. B. Cr(OH)2. C. CrO. D. Cr2O3.
0011: Để điều chế kim loại kiềm, người ta dùng phương pháp
A. Điện phân dung dịch. B. Thuỷ luyện. C. Nhiệt luyện. D. Điện phân nóng chảy.
0012: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít.
0013: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.
0014: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch H2SO4 (loãng). C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch CuSO4.
0015: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 5,6.
0016: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các hợp chất CrO3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
B. Crom (II) oxit là oxit bazơ.
C. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hoá mạnh.
D. Thêm dung dịch axit vào muối cromat, màu vàng chuyển thành màu da cam.
0017: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ăcqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X ở đây là
A. Chì. B. Đồng. C. Magie. D. Sắt.
0018: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X có chứa các chất tan nào?
A. H2SO4, CuSO4, FeSO4. B. H2SO4, FeSO4, Fe2(SO4)3.
C. H2SO4, Fe2(SO4)3, CuSO4. D. Cu SO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (0,25đ/câu)
0001: Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại Al có công thức hóa học là:
A. Al(OH)3. B. Al2(SO4)3. C. Al2O3.2H2O. D. AlCl3.
0002: Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là
A. Na2CO3. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NaNO3.
0003: Có thể phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3 chỉ bằng một thuốc thử là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HNO3. D. dung dịch CuSO4.
0004: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. NaOH loãng. D. H2SO4 đặc, nguội
0005: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.
0006: Hợp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có có tính khử?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3.
0007: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
A. Fe2O3. B. FeO. C. hỗn hợp FeO, Fe2O3. D. Fe3O4.
0008: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Cr. B. Ni. C. Sn. D. Zn.
0009: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +3, +6. B. +2; +4, +6. C. +1, +4, +6. D. +3, +4, +6.
0010: Công thức hóa học của crom(III) hiđroxit là
A. Cr(OH)3. B. Cr(OH)2. C. CrO. D. Cr2O3.
0011: Để điều chế kim loại kiềm, người ta dùng phương pháp
A. Điện phân dung dịch. B. Thuỷ luyện. C. Nhiệt luyện. D. Điện phân nóng chảy.
0012: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít.
0013: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.
0014: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư). B. Dung dịch H2SO4 (loãng). C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch CuSO4.
0015: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 5,6.
0016: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các hợp chất CrO3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.
B. Crom (II) oxit là oxit bazơ.
C. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hoá mạnh.
D. Thêm dung dịch axit vào muối cromat, màu vàng chuyển thành màu da cam.
0017: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ăcqui cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X ở đây là
A. Chì. B. Đồng. C. Magie. D. Sắt.
0018: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X có chứa các chất tan nào?
A. H2SO4, CuSO4, FeSO4. B. H2SO4, FeSO4, Fe2(SO4)3.
C. H2SO4, Fe2(SO4)3, CuSO4. D. Cu SO4, FeSO4, Fe2(SO4)3
 








Các ý kiến mới nhất