Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Trung
Ngày gửi: 17h:43' 13-04-2022
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 686
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Trung
Ngày gửi: 17h:43' 13-04-2022
Dung lượng: 39.8 KB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
0 người
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN, LỚP 5 Phụ lục 1
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Tỷ số phần trăm
(60%)
Số câu
2
1
1
1
1
4
2
Số điểm – Tỉ lệ
2đ
1đ
1đ
1đ
1đ
4đ
đ
2. Đại lượng và đo đại lượng (10%)
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Hình học (20%)
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
4. Giải bài toán (10%)
- Quan hệ tỉ lệ;
- Tỉ số phần trăm;
- Chuyển động đều.
- Bài toán có nội dung hình học
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Tổng số câu
2
3
1
1
1
2
6
4
Tổng số điểm
2đ
3đ
1đ
1đ
1đ
2đ
6đ
4đ
Lưu ý: Mỗi câu có thể có nhiều ý nhỏ. Nội dung mạch kiến thức do đơn vị xác định để phù hợp với tình hình thực tiễn và đối tượng.
2) MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 5:
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Tỷ số phần trăm:
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Câu số
1, 2
3
7
6
10
2) Đại lượng và đo đại lượng :
Số câu
01
01
Câu số
4
3) Hình học :
Số câu
01
01
01
01
Câu số
5
9
4) Giải bài toán :
Số câu
01
01
Câu số
8
Tổng số câu
02
03
01
01
01
02
06
04
PHÒNG GD&ĐT CON CUÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2021 - 2022
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
a) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là:
A . B. C. D.
b) 45% của 180 là :
A. 81 B. 18 C. 1,8 D. 0,18
Câu 2: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 279,5 .......... 279,49 b. 49,589 ........ 49,59
c. 327,300 .......... 327,3 d. 10, 806 ........... 10,186
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 97,65 0,01 = 0,9765 b. 8,59 10 = 8,590
Câu 4: (1 điểm) Phép trừ 712,54m2 - 48,9m2 có kết quả đúng là:
A. 663,64m B. 223,54m2 C. 663,64m2 D. 707,65m2
Câu 5:
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Tỷ số phần trăm
(60%)
Số câu
2
1
1
1
1
4
2
Số điểm – Tỉ lệ
2đ
1đ
1đ
1đ
1đ
4đ
đ
2. Đại lượng và đo đại lượng (10%)
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Hình học (20%)
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
4. Giải bài toán (10%)
- Quan hệ tỉ lệ;
- Tỉ số phần trăm;
- Chuyển động đều.
- Bài toán có nội dung hình học
Số câu
1
1
Số điểm
1đ
1đ
Tổng số câu
2
3
1
1
1
2
6
4
Tổng số điểm
2đ
3đ
1đ
1đ
1đ
2đ
6đ
4đ
Lưu ý: Mỗi câu có thể có nhiều ý nhỏ. Nội dung mạch kiến thức do đơn vị xác định để phù hợp với tình hình thực tiễn và đối tượng.
2) MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM LỚP 5:
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Tỷ số phần trăm:
Số câu
02
01
01
01
01
04
02
Câu số
1, 2
3
7
6
10
2) Đại lượng và đo đại lượng :
Số câu
01
01
Câu số
4
3) Hình học :
Số câu
01
01
01
01
Câu số
5
9
4) Giải bài toán :
Số câu
01
01
Câu số
8
Tổng số câu
02
03
01
01
01
02
06
04
PHÒNG GD&ĐT CON CUÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2021 - 2022
(Thời gian làm bài: 35 phút)
Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
a) Giá trị của chữ số 9 trong số: 217,95 là:
A . B. C. D.
b) 45% của 180 là :
A. 81 B. 18 C. 1,8 D. 0,18
Câu 2: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 279,5 .......... 279,49 b. 49,589 ........ 49,59
c. 327,300 .......... 327,3 d. 10, 806 ........... 10,186
Câu 3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 97,65 0,01 = 0,9765 b. 8,59 10 = 8,590
Câu 4: (1 điểm) Phép trừ 712,54m2 - 48,9m2 có kết quả đúng là:
A. 663,64m B. 223,54m2 C. 663,64m2 D. 707,65m2
Câu 5:
 









Các ý kiến mới nhất