Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 2.đề ôn tập học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ THÙY LINH
Ngày gửi: 16h:34' 14-04-2022
Dung lượng: 713.5 KB
Số lượt tải: 1416
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2
I. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
1. my / It’s / ice cream. / sister’s
______________________________
2. isn’t / a / She / teacher.
______________________________
3. table. / It’s / the / under
______________________________
4. your / pencil/ ? / Where’s/ case/ 
______________________________
5. is / This / my / dad.
______________________________
II. Read and match. 
1. 2 + 4
a. eight

2. 5 + 6
b. twelve

3. 4 + 8
c. nine

4. 6 + 3
d. six

5. 3 + 5
e. eleven

IV. Choose the correct answer. 
1. Who is this? This is .......................grandma.
A. I
B. me
C. My
2. What is..................... name? His name is Long.
A. he
B. his
C. Him
3.That’s my dad. .................is strong.
A. She
B. He
C. His
II. Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 năm 2019 - 2020 - Đề số 2
Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.
a. c_assroom: lớp học
b. sc_ool: trường học
c. t_acher: giáo viên
d. boo_: sách
g. _en: cái bút
h. w_ter: nước
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
a. How/ is/ old/ she/ ?/
....................................................
b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./
....................................................
c. down,/ please/ Sit/ ./
....................................................
d. is/ my/ That/ teacher/ ./
....................................................
f. This/ my/ is/ mother/ ./
....................................................
Chọn từ khác loại
1. a. white
b. brown
c. orange
d. apple

2. a. color
b. eight
c. four
d. nine

3. a. banana
b. apple
c. seesaw
d. grape

4. a. swing
b. seesaw
c. pink
d. hide-and-seek

5. a. rice
b. bread
c. meat
d. Peter

6. a. walk
b. talk
c. run
d. pants

7. a. pen
b. book
c. do
d. crayon

8. a. teacher
b. mom
c. dad
d. son

III. Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3
Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l
2. liv…ngroom
3. b…...g
4. rubb…. r
5. bat… room
6. kit…hen
Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / How / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3/ Look at the picture and match

rice


shorts


fifteen


queen


hippo

II/ Look and write



_____________
_____________




_____________
_____________


 
Gửi ý kiến