Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Anh 2.đề ôn tập học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ THÙY LINH
Ngày gửi: 16h:34' 14-04-2022
Dung lượng: 713.5 KB
Số lượt tải: 1416
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ THÙY LINH
Ngày gửi: 16h:34' 14-04-2022
Dung lượng: 713.5 KB
Số lượt tải: 1416
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2
I. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
1. my / It’s / ice cream. / sister’s
______________________________
2. isn’t / a / She / teacher.
______________________________
3. table. / It’s / the / under
______________________________
4. your / pencil/ ? / Where’s/ case/
______________________________
5. is / This / my / dad.
______________________________
II. Read and match.
1. 2 + 4
a. eight
2. 5 + 6
b. twelve
3. 4 + 8
c. nine
4. 6 + 3
d. six
5. 3 + 5
e. eleven
IV. Choose the correct answer.
1. Who is this? This is .......................grandma.
A. I
B. me
C. My
2. What is..................... name? His name is Long.
A. he
B. his
C. Him
3.That’s my dad. .................is strong.
A. She
B. He
C. His
II. Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 năm 2019 - 2020 - Đề số 2
Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.
a. c_assroom: lớp học
b. sc_ool: trường học
c. t_acher: giáo viên
d. boo_: sách
g. _en: cái bút
h. w_ter: nước
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
a. How/ is/ old/ she/ ?/
....................................................
b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./
....................................................
c. down,/ please/ Sit/ ./
....................................................
d. is/ my/ That/ teacher/ ./
....................................................
f. This/ my/ is/ mother/ ./
....................................................
Chọn từ khác loại
1. a. white
b. brown
c. orange
d. apple
2. a. color
b. eight
c. four
d. nine
3. a. banana
b. apple
c. seesaw
d. grape
4. a. swing
b. seesaw
c. pink
d. hide-and-seek
5. a. rice
b. bread
c. meat
d. Peter
6. a. walk
b. talk
c. run
d. pants
7. a. pen
b. book
c. do
d. crayon
8. a. teacher
b. mom
c. dad
d. son
III. Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3
Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l
2. liv…ngroom
3. b…...g
4. rubb…. r
5. bat… room
6. kit…hen
Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / How / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3/ Look at the picture and match
rice
shorts
fifteen
queen
hippo
II/ Look and write
_____________
_____________
_____________
_____________
I. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.
1. my / It’s / ice cream. / sister’s
______________________________
2. isn’t / a / She / teacher.
______________________________
3. table. / It’s / the / under
______________________________
4. your / pencil/ ? / Where’s/ case/
______________________________
5. is / This / my / dad.
______________________________
II. Read and match.
1. 2 + 4
a. eight
2. 5 + 6
b. twelve
3. 4 + 8
c. nine
4. 6 + 3
d. six
5. 3 + 5
e. eleven
IV. Choose the correct answer.
1. Who is this? This is .......................grandma.
A. I
B. me
C. My
2. What is..................... name? His name is Long.
A. he
B. his
C. Him
3.That’s my dad. .................is strong.
A. She
B. He
C. His
II. Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 năm 2019 - 2020 - Đề số 2
Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.
a. c_assroom: lớp học
b. sc_ool: trường học
c. t_acher: giáo viên
d. boo_: sách
g. _en: cái bút
h. w_ter: nước
Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
a. How/ is/ old/ she/ ?/
....................................................
b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./
....................................................
c. down,/ please/ Sit/ ./
....................................................
d. is/ my/ That/ teacher/ ./
....................................................
f. This/ my/ is/ mother/ ./
....................................................
Chọn từ khác loại
1. a. white
b. brown
c. orange
d. apple
2. a. color
b. eight
c. four
d. nine
3. a. banana
b. apple
c. seesaw
d. grape
4. a. swing
b. seesaw
c. pink
d. hide-and-seek
5. a. rice
b. bread
c. meat
d. Peter
6. a. walk
b. talk
c. run
d. pants
7. a. pen
b. book
c. do
d. crayon
8. a. teacher
b. mom
c. dad
d. son
III. Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3
Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:
1. scho….l
2. liv…ngroom
3. b…...g
4. rubb…. r
5. bat… room
6. kit…hen
Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
………………………………………………………………………………………….
2. Lan / is / My / name.
………………………………………………………………………………………….
3. are / you / How / old?
…………………………………………………………………………………………
4. am / I / eight / old / years.
…………………………………………………………………………………………..
5. is / This / classroom /my.
…………………………………………………………………………………………..
Bài 3/ Look at the picture and match
rice
shorts
fifteen
queen
hippo
II/ Look and write
_____________
_____________
_____________
_____________
 








Các ý kiến mới nhất