Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Thuỷ
Ngày gửi: 17h:37' 17-04-2022
Dung lượng: 363.0 KB
Số lượt tải: 532
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Thanh Mỹ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
Lớp: 4 . NĂM HỌC: 2020-2021
Họ và tên:..................................................... Môn: Toán

Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Điểm




Lời phê của cô giáo

……………………………………..……………………………………………….
……………………………………..……………………………………………….


Câu 1: (1đ): Khoanh vào trước đáp án đúng:
a) Rút gọn phân số  ta được phân số tối giản nào dưới đây?
A. 
B. 
C. 
D. 

b) Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm?

A. 15
B. 21
C. 4
D. 5


Câu 2: (1đ) Khoanh vào trước đáp án đúng:
a) Bản đồ sân vận động vẽ theo tỉ lệ 1: 1 000. Hỏi độ dài 1mm trên bản đồ này ứng với độ dài thật là bao nhiêu mét?
A. 1000m
B. 1 000km
C. 10m
D. 1m


b) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Vậy tỉ số của số viên bi màu xanh so với viên bi màu đỏ là:
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 3: (1đ): Nối số đo diện tích với hình tương ứng:
Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông


2 cm 3cm
3 cm 4cm
4 cm

3 cm 3cm


6 cm2

7 cm2

8 cm2

9 cm2


Câu 4: (1đ): Tính

a) .................................................. b) ..................................................


Câu 5: (1đ): Đặt tính rồi tính:
a) 27 585 + 485 396 b) 218 152 : 536

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Câu 6: (1đ): Tìm x :
a)  b) : x = 

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7: (1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) km2 = .............................. m2
c) 1 tấn tạ = .................... kg

Câu 8: (1đ): Trung bình cộng tuổi anh và tuổi em là 12 tuổi. Biết anh 15 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi?
Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9: (1đ): Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích sân trường đó?
Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Câu 10: (1điểm):
An dùng giấy màu để cắt thành hình con cá
( như hình vẽ ). Biết diện tích phần đuôi cá là 8 cm2
Tính diện tích con cá. 4cm



Bài giải 9cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



ĐÁP ÁN TOÁN CUỐI KÌ II- LỚP 4C- NĂM HỌC: 2019- 2020
Câu 1: (1 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Câu a : D Câu b : C

Câu 2: (1 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.
Đáp án: Câu a : D Câu b : C
Câu 3: (1 điểm): Mỗi hình nối đúng với số đo diện tích của hình 0,25 điểm.

Hình chữ nhật Hình bình hành Hình thoi Hình vuông


2 cm 3cm
3 cm 4cm
4 cm

3 cm 3cm


6 cm2

7 cm2

8 cm2

9 cm2



Câu 4: (1 điểm): Mỗi câu đúng: 0,5 điểm.
a)  b) 
Câu 5: (1đ): Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm.
a) 27 585 + 485 396 b) 218 152 : 536
27 585 218 152 536
+ 03 752 407
485 396 000
512 981
Câu 6: (1đ): Mỗi câu đúng: 0,5 điểm.
a)  b) : x = 
 
 
Câu 7: (1điểm): Mỗi chỗ chấm điền đúng: 0,5 điểm.
a) km2 = 500 000 m2
c) 1 tấn tạ = 1 025 kg

Câu 8: (1đ): Trung bình cộng tuổi anh và tuổi em là 12 tuổi. Biết anh 15 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi?
 
Gửi ý kiến