Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Sài
Ngày gửi: 14h:35' 24-04-2022
Dung lượng: 461.0 KB
Số lượt tải: 772
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Văn Lập)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CKI MÔN TOÁN LỚP 5



Mạch KT,KN
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
%
TNKQ
TL
%
TNKQ
TL
%
TNKQ
TL
%
TNKQ
TL
%

Số học
Câu Số
1
7
30
5
 8
30


30

10
10
2
3
60


Số điểm
0,5 đ
2 đ

0,5 đ
2 đ





1

1 đ
5 đ


Đại lượng và đo đại lượng
Câu Số



3


2





2

10


Số điểm



0,5


0,5





1 đ



Yếu tố hình học
Câu Số
4





6





2

10


Số điểm
0,5 đ





0,5





1 đ



Giải toán
Câu Số







9





1
20


Số điểm







2





2


Tổng
Số câu
2
1

2
1

2
1


1

5
7



Số điểm
1 đ
2 đ

1 đ
2 đ

1
2 đ


1 đ

3 đ
7đ



















PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG
TRƯỜNG TH BẢN XEN
Họ và tên: …………………………
Lớp:....................


ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ II
Năm học 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 5

Điểm

Lời phê của thầy cô giáo
…………………………………………………………..
……………………………………………………………
……………………………………………………………


Phần I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 162,57 chỉ:
A. 5 đơn vị B. 5 phần trăm C. 5 chục D. 5 phần mười
Câu 2 : 1 giờ 45 phút = ……giờ
A. 1,45 giờ B. 14,5 giờ           C. 1,75 giờ        D.145 giờ
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6ha 35 m2 = ..........m2
A.  6,35 B. 6,035                C. 60035          D. 6,350
Câu 4: Một hình lập phương có cạnh dài 3,5 cm. Thể tích hình lập phương đó là:

A.  12,5 cm3            B. 42,875cm3            C. 49cm3   D.73,5cm3

Câu 5. Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,4 B. 0,34 C. 0,675 D. 0,75

Câu 6: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác là:
A.15cm B.30cm2 C.30cm D.15cm2
Phần II: Tự luận

Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a. 123,4 + 56,78 b. 201,7 - 20,16 c. 46,2 x 8,6 d. 61,92 : 2,4
Câu 8: Tìm x :

a) X -  =  b. X x 1,2 + X x 1,8 = 45
Bài 9. Giải bài toán.
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18,5m và chiều rộng là 15m. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất còn lại.
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 × 4



Hướng dẫn đánh giá, cho điểm
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm, mỗi ý 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
D
C
C
B
D
B

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


PHẦN II: Tự luận
Câu 7. ( 2 điểm, mỗi ý 0,5 điểm)
+
123,4
-

 
Gửi ý kiến