Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Hương
Ngày gửi: 16h:12' 01-05-2022
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 779
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Năm học 2021 - 2022
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên:................................................................................Lớp 5…………………….

Điểm




Lời nhận xét của thầy cô



PHẦN A: TRẮC NGHỆM ( 3 điểm)
Bài 1(1,5 điểm):Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a,24,16m3 = …… dm3
A.241,6 B. 2 416 C. 24 160 D. 24,16000
b, Hà có 30 viên bi, trong đó có 12 viên bi đỏ. Số bí đỏ chiểm số phần trăm tổng số bi là: M1
A. 0,4 %B. 4%C. 14% D. 40%
c) Hình bên tạo bởi nửa hình tròn đường kính 9 m. Tính chu vi của hình bên:
13,13 m B. 23,13 m C. 33,03 m D. 23,03 m



Bài 2(0,75 điểm): Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a, Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy .................................... nhân với ..................... rồi nhân với ...........
b, Một hình vuông có cạnh là 4,5 m . Diện tích hình vuông là…………………………
Bài 3(0,75điểm):Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) giờ = 30 phút b) 680 000cm3>68dm3
c. 56 000 dm2 = 56 m2 PHẦN B: TỰ LUẬN( 6 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)234,6 + 94,07 b) 82,35 – 76,126 c) 12,5 x 6,9 d) 156,8 : 3,2






Bài 2 ( 1 điểm):Tìm y, biết:M3
30,55-y = 14,15 b) y x3,6 = 55,8
........................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3( 2 điểm): Người ta quét vôi xung quanh tường và trần bên trong của một căn phòng có chiều dài 8 chiều rộng là 6m, chiều cao 2,5m. Diện tích các cửa là 10, 6 m2. Tính diện tích phần được quét vôi. M3
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: ( 1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:M4
419 : ( 8 x 8 x 4,18 + 0,17 x 2,5 +2,09 x 2 x 36 + 0,23 x 2,5 )
Bài giải
.........................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................


HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Năm học: 2021 – 2022

Bài
Nội dung
Điểm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Bài 1 (2 điểm)
Khoanh đúng vào mỗi phần
0,5

Bài 2 (1 điểm)
Điền đúng cả 3 chỗ trống ý a.
Điền đúng chỗ trống ý b
0,5
0,5

Bài 3 (1điểm)
Điền đúng vào ý a được
0,5


Điền đúng vào chỗ chấm phần b,c mỗi phần được
0,25

B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm)
- Thực hiện và tính đúng mỗi phép tính
0,5

Bài 2 (1 điểm)
-Tìm đúng x ở mỗi phần được
0,5


Bài 3 (2 điểm)
- Tóm tắt đúng
- Tìm đúng độ diện tích xung quanh căn phòng
- Tìm đúng diện tích trần nhà
- Tính đúng diện tích cần quét sơn
- Đáp số đúng
0,25
0, 5
0,5
0,5
0,25

Bài 4 (1 điểm)
- Tính bằng cách thuận tiện ra kết quả đúng
- Tính ra kết quả đúng nhưng không nhanh cho
0,5
0

 ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
a – B; b – C; c – D; d – B.
Bài 2(1 điểm): Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a, Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với 3,14
b, Một hình vuông có cạnh là 4,5 m . Diện tích hình vuông là 20,25 m2
Bài 3( 1điểm):Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) S; b) Đ c) S
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
8 giờ 15 phút + 4 giờ 45 phút b) 21 ngày 3 giờ – 9 ngày 6 giờ
8 giờ
 
Gửi ý kiến