Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thương Huyền
Ngày gửi: 07h:44' 05-05-2022
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài : 90 phút


Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)  .
b) .
Câu 2 (3,0 điểm)
Tìm , biết .
b) Tính giá trị của biểu thức  khi .
c) Cho đơn thức . Hãy thu gọn và chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A.
Câu 3 (1,5 điểm)
Cho hai đa thức 
và 
a) Tìm .
b) Tìm nghiệm của đa thức .
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Vẽ tia phân giác BD của góc ABC (D thuộc AC), từ D vẽ DE ( BC (E ( BC).
Chứng minh DA = DE.
c) Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F. Chứng minh DF > DE.
d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC.
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho  trong đó  và thỏa mãn  Chứng minh rằng  là bình phương của một số nguyên.
-----------------------Hết-----------------------
Họ và tên học sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................




SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 7


Lưu ý khi chấm bài:
Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
Bài
Sơ lược các bước giải
Điểm

Câu 1

2,0

Phần a
1 điểm

0.5


 
0.5

Phần b
1 điểm

0.25



0.75

Câu 2

3,0

Phần a
1 điểm
 hoặc 
0.5


+ HS xét hai trường hợp tính được  hoặc 
0.25


KL: 
0.25

Phần b
1 điểm
Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 – 3x – 16 tại x = -2



Thay x = -2 vào biểu thức A,
ta được: A= 5.(-2)2 – 3.(-2) - 16
0. 5


A=5.4 + 6 – 16 = 10
0.25


Vậy A=10 khi x = -2.
0.25

Phần c
1 điểm

0.25



0.5


Đơn thức A có: Hệ số là 16; phần biến là ; bậc là 14.
0.25

Câu 3

1,5

Phần a
1 điểm

0.25


HS làm đầy đủ, chi tiết được h(x) = 
0.75

Phần b
0,5 điểm

0.25


Vậy  là nghiệm của đa thức h(x)
0.25

Câu 4

3,0






Phần a
1 điểm
Ta có AB= 6(cm) (gt); AC = 8(cm) (gt) nên
AB2 + AC2 = 62 + 82 =100 (cm) (1)
Mà BC = 10(cm) (gt) nên BC2 = 102 = 100 (cm) (2)

0.5



Từ (1) và (2) suy ra AB2 + AC2 = BC2
0.25


Xét tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2(chứng minh trên) nên tam giác ABC vuông tại A (Định lí pytago đảo)
0.25

Phần b
1 điểm
Vì BD là phân giác của góc ABC; DA, DE lần lượt là khoảng cách từ D đến AB, BC
0.5


HS suy ra DA = DE
0.5

Phần c
0.5 điểm
* Tam giác ADF vuông tại A nên DF > AD
0.25


* Lại có AD = DE (chứng minh trên) nên DF > DE
0.25

Phần d
0.5 điểm
* HS chứng minh BF = BC suy ra B thuộc đường trung trực FC (3)
0.25


* HS chứng minh DF =
 
Gửi ý kiến