Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Yến Nga
Ngày gửi: 16h:57' 05-05-2022
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 1081
Số lượt thích: 2 người (Bùi Thị Hải Yến, Trần Trọng Hoàng Duy)
Họ và tên :……………………………
Lớp : KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2021-2022 Môn : Toán 6
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1 :

I- TRẮC NGHIỆM (2điểm)
Câu 1  Số đối của số / là: A./ B. / C.-2 D. /
Câu 2:Cho G là một điểm thuộc đoạn thẳng HK. Hỏi trong ba điểm G, H, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại A. điểm G B. điểm H C. điểm K D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
 B. 131,31
C.131,30
 D. 130

Câu 4: Kết quả của phép tính -52+ 29là:
A. 13 B.23C. –23 D. -81
Câu 5: Góc có hai cạnh là AB , AC là: A.
𝐴𝐵𝐶
B.
𝐵𝐴𝐶 C.
𝐴𝐶𝐵 D.
𝐶𝐵𝐴

Câu 6: Cho K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết BK = 10cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng AB bằng :
A. 10cm B. 15cm C. 20cm D. 24cm
Câu 7. Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số?
A. Tên bạn học sinh B. Vận tốc C. Khối lượng D. Tiền điện
Câu 8. Cách để thu thập dữ liệu là : A. Quan sát, làm thí nghiệm B. Lập phiếu hỏi
C. Thu thập từ những nguồn có sẵn D. Tất cả đáp án trên
II-TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (1,5đ)Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 32.5 – 22.7 + 83b/ c) 
Bài 2:(1,5 đ) Tìm x, biết:
a) 23.x = -72 b)
Bài 3: (2,5đ)Một lớp học có 48 học sinh, khi xếp loại học kỳ I số học sinh Yếu chiếm  số học sinh cả lớp, số học sinh Khá bằng 300% số học sinh yếu, số học sinh Trung bình hơn Khá là 6 em. Còn lại là học sinh Giỏi.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu thị mỗi loại học sinh vừa tìm được.
Bài 4: (2đ)Cho điểm O thuộc đường thẳng mn. Trên tia Om lấy điểm A sao cho OA = 5cm. Trên tia On lấy điểm Bsao choOB=2,8cm.
a) Tính độ dài đoạn AB.
b) Gọi C, D lầnlượt là trung điểm của OA và OB.Tính độ dàiđoạnthẳngCD?
Bài 5: (0,5đ) Cho biểu thức . Tìm số nguyên n dể biểu thức A có giá trị lớn nhất.


Họ và tên :……………………………
Lớp : KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC2021-2022Môn : Toán 6
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2:

I- TRẮC NGHIỆM (2điểm)
Câu 1: Số nghịch đảo của phân sốlà: A. B.  C.  D. 
Câu 2: Cho F là điểm nằm giữa 2 điểm P và Q. Biết rằng PF = 3cm, PQ = 7cm. Độ dài đoạn thẳng FQ là : A. 4cm B. 5cm C. 10cm D. 21cm
Câu 3: Làm tròn số m = 431,2936 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân:
A. 431,294
 B. 431,29
 C.431,30
 D. 43

Câu 4: Góc có hai cạnh là MP , QM là: A.
𝑀𝑃𝑄 B.
𝑀𝑄𝑃
C
𝑃𝑀𝑄 D.
𝑃𝑄𝑀

Câu 5: Kết quả của phép tính -32,1 + 29,325 là:
A. -61, 425 B. 61,425 C. – 2,775 D. 2,775
Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MN bằng
A. 4cm B. 16cm C. 21cm D. 24cm
Câu 7. Dữ liệu nào không phải là dữ liệu số?
A. Tên thành phố             B. Vận tốc C. Nhiệt độ cao/ thấp nhất D. Chiều cao cây cối
Câu 8. Cách để thu thập dữ liệu là : A. Quan sát, làm thí nghiệm B. Lập phiếu hỏi
C. Thu thập từ những nguồn có sẵn D. Tất cả đáp án trên
II-TỰ LUẬN
 
Gửi ý kiến