Đề kiểm tra học kì 2 toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 15h:55' 06-05-2022
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 1488
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 15h:55' 06-05-2022
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 1488
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG THCS AN LƯ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2020-2021
MÔN: TOÁN LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
1.Thống kê
Nhận biết được giá trị dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, mốt của dấu hiệu
Nhận biết được dấu hiệu. Lập bảng tần số
Tính số trung bình cộng.
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ: %
3(C1a,b,c)
0,6
6%
2(C14a)
1,0
10%
1(C14b)
0,5
5%
6
2,1 21%
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số. Đơn thức, đa thức, nghiệm của da thức một biến.
Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, btđs, bậc- hệ số đa thức, , nghiệm - sắp xếp đa thức đơn giản
Tính tổng hai đa thức một biến
Tìm nghiệm của đa thức
Vận dụng chứng tỏ một số là nghiệm của đa thức, tìm một nghiệm của đa thức một biến.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
5(C2,3,4,7,8)
1,0
10%
1(C15a)
0,5
5%
1(C15b)
0,75
7,5%
2(C16a,b)
0,75
7,5%
2(C18a,b)
1.0
10%
11
4 40%
Chủ đề 3:
Các trường hợp bằng nhau của tam giác.Tính chất 3 đường trong tam giác
Vẽ được hình chính xác theo yêu cầu bài toán. Nhận biết được quan hệ cạnh và góc , trọng tâm, tính chất góc của tam giác..
Vận dụng các kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau, so sánh được các đoạn thẳng
Vận dụng c/m hai đt vuông góc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
7(C5,6,9-13)
1,4
14%
1(VH)
0,5
5%
2(C17a,c)
1,25
12,5%
1(C17b)
0,75
7,5%
11
3,9
39%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
17
4,0
40%
5
3,0 30%
4
2,0
20%
2
1,0
10%
28 10,0 100%
II.ĐỀ BÀI
I.Phần trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
6
8
5
4
8
2
6
7
6
7
7
7
6
3
7
5
8
6
4
6
5
6
3
5
5
6
7
5
2
3
a) Số đơn vị điều tra là:
A. 6
B. 30
C. 7
D. 8
b) Số các giá trị khác nhau là:
A. 7
B. 30
C. 5
D. 6
c) Mốt của dấu hiệu là:
A. 7
B. 30
C. 6
D. 8
Câu 2: Các biểu thức đại số nào sau đây đều là các đơn thức?
A. x2y3; 0 ; xy; 7x2y + xy
B. 2xy3; - 5; ; x2y
C. x2y3; - 3; ;
D. 5x2y3; - 9; (x2+y); 3x
Câu 3:Số là một nghiệm của đa thức
A. 3x2 + 1
B. 3x2 - 1
C. 3x - 1
D. 4x - 1
Câu 4: Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là
A. 2
B.6
C. 4
D. 5
Câu 5: Tam giác ABC có . Cách sắp xếp nào sau đây
TRƯỜNG THCS AN LƯ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2020-2021
MÔN: TOÁN LỚP 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
1.Thống kê
Nhận biết được giá trị dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, mốt của dấu hiệu
Nhận biết được dấu hiệu. Lập bảng tần số
Tính số trung bình cộng.
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ: %
3(C1a,b,c)
0,6
6%
2(C14a)
1,0
10%
1(C14b)
0,5
5%
6
2,1 21%
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số. Đơn thức, đa thức, nghiệm của da thức một biến.
Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, btđs, bậc- hệ số đa thức, , nghiệm - sắp xếp đa thức đơn giản
Tính tổng hai đa thức một biến
Tìm nghiệm của đa thức
Vận dụng chứng tỏ một số là nghiệm của đa thức, tìm một nghiệm của đa thức một biến.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
5(C2,3,4,7,8)
1,0
10%
1(C15a)
0,5
5%
1(C15b)
0,75
7,5%
2(C16a,b)
0,75
7,5%
2(C18a,b)
1.0
10%
11
4 40%
Chủ đề 3:
Các trường hợp bằng nhau của tam giác.Tính chất 3 đường trong tam giác
Vẽ được hình chính xác theo yêu cầu bài toán. Nhận biết được quan hệ cạnh và góc , trọng tâm, tính chất góc của tam giác..
Vận dụng các kiến thức chứng minh hai tam giác bằng nhau, so sánh được các đoạn thẳng
Vận dụng c/m hai đt vuông góc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
7(C5,6,9-13)
1,4
14%
1(VH)
0,5
5%
2(C17a,c)
1,25
12,5%
1(C17b)
0,75
7,5%
11
3,9
39%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
17
4,0
40%
5
3,0 30%
4
2,0
20%
2
1,0
10%
28 10,0 100%
II.ĐỀ BÀI
I.Phần trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
6
8
5
4
8
2
6
7
6
7
7
7
6
3
7
5
8
6
4
6
5
6
3
5
5
6
7
5
2
3
a) Số đơn vị điều tra là:
A. 6
B. 30
C. 7
D. 8
b) Số các giá trị khác nhau là:
A. 7
B. 30
C. 5
D. 6
c) Mốt của dấu hiệu là:
A. 7
B. 30
C. 6
D. 8
Câu 2: Các biểu thức đại số nào sau đây đều là các đơn thức?
A. x2y3; 0 ; xy; 7x2y + xy
B. 2xy3; - 5; ; x2y
C. x2y3; - 3; ;
D. 5x2y3; - 9; (x2+y); 3x
Câu 3:Số là một nghiệm của đa thức
A. 3x2 + 1
B. 3x2 - 1
C. 3x - 1
D. 4x - 1
Câu 4: Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là
A. 2
B.6
C. 4
D. 5
Câu 5: Tam giác ABC có . Cách sắp xếp nào sau đây
 









Các ý kiến mới nhất