BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 01-11-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 4240
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 01-11-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 4240
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7
ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 5 ∈ Q.
Câu 2.
C. Số đối của
là
. B. Số đối của
Câu 5.
Trong các số
là
D. −3 ∈ Q.
.
D. Số đối của
; 0,75 ;
2
là
7
.
; −3 ; 0 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
.
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
1
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
.
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ .
Hình hộp chữ nhật có :
A. 10 đỉnh.
Câu 6.
C. √2 ∈ .
2
là − .
7
A. 1.
Câu 4.
∈ .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
Câu 3.
B.
B. 12 cạnh.
C. 3 đường chéo.
D. 4 góc vuông.
Hình lập phương có mầy đường chéo?
A. 2 đường chéo.
B.3 đường chéo . C.4 đường chéo .
D.5đường chéo .
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B ' C ' D ' như hình vẽ
B
có một đường chéo tên là ?
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. AD .
B.
,
,
.
C. DB .
D. A , .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật ABCDEFGH có kích thước như hình vẽ. Khẳng định
nào sau đây đúng ?
A AB = 26 cm. .
B. AC = 38 cm.
C. EF = 38 cm .
D. BD = 26 cm .
Câu 9.
Trong các hình sau, hình nào là hình hộp chữ nhật?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh AC = 3 cm, AB =
4 cm,
= 9 . Độ dài cạnh C , sẽ bằng:
A.9 cm.
B. 4 cm
C. 6 cm.
D.5 cm.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây
là sai:
A. NF 7cm .
B.Mặt bên MQHE.
C. EH 7cm
D Mặt đáy là. MNPQ .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng
trụ đứng là:
A.ACC A .
B.ABB A .
C.BCC B .
D.ABC.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). Tìm các số hữu tỉ trong các số sau : −12; √22 ; −3,5 ; 0 ;
√
√
.
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) + − ;
b)
.
+
.
;
c) ( ) . ( ) .
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
a)
b) 9
− =
+ 9 = 82
Bài 4: (1,0).(TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AD = 24 cm
, BF = 26 cm , HG = 38 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABCDEF như hình vẽ. Biết AB =
3 cm, AC = 2 cm, BE = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Chú An có căn phòng với kích thước như hình vẽ. Hỏi chú An
cần trả bao nhiêu tiền để sơn 4 bức tường xung quanh (không sơn
cửa)? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông tường tốn 30000 đồng.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác
NAM mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó , cô nhân
viên thông báo bác phải trả tất cả 16 200 000 đồng.
a/ Tính giá của tivi sau khi giảm giá?
b/ Tính giá niêm yết của máy lạnh?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 :
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
A
B
C
B
C
D
C
D
A
C
D
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
Đáp án
Điểm
Bài 1 (0,75 điểm): Tìm các số hữu tỉ trong các số sau : −12; √22 ; −3,5 ; 0 ;
√
√
0.75
−12 ; −3,5 ; 0
Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
2
Bài 2a (0,5 điểm):
+ −
18 15 28
+
−
24 24 24
18 + 15 − 28
=
24
5
=
24
0.25
=
Bài 2b (0,5 điểm).
0.25
.
+
.
3 −23 13
.(
+ )
10
7
7
3 −10
=
.
10 7
−3
=
7
0.25
=
0.25
Bài 2c (0,5 điểm). ( ) . ( )
5
6
6
= ( ) .( ) .( )
6
5
5
5 6 36
=( . ) .
6 5 25
36 36
= 1.
=
25 25
3
Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết :
0.25
0.25
− =
?
;
−
1 2
=
4 3
0.25
=
2 1
+
3 4
8
3
+
12 12
11
=
12
0.25
=
0.25
Bài 3b (0,75 điểm). 9
+ 9 = 82
.
9 . (9 + 1) = 82
0.25
0.25
9 . 82 = 82
9 =1
0.25
=0
Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình
4 vẽ, có AD = 24 cm , BF = 26 cm , HG = 38 cm. Tính diện tích
xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này..
= 2(
+
).
= 2. (24 + 26).38 = 3800(
)
V = 24.26.38 = 32712(cm )
0.5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
5
ABCDEF như hình vẽ. Biết AB = 3 cm, AC = 2 cm, BE = 5cm
Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này..
đá
=
2.3
= 3(
2
)
0.25
V = 3.5 = 15(cm )
0.5
Bài 6 (0,5 điểm) Chú An có căn phòng với kích thước như hình vẽ. Hỏi chú An cần trả bao
nhiêu tiền để sơn 4 bức tường xung quanh (không sơn cửa)? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông
tường tốn 30000 đồng.
6
Diện tích xung quanh 4 bức tường cần sơn của chú An là
S = 2(3 + 6).4 − 2.1,5 − 1.1 = 68 (m ).
Số tiền chú An cần để sơn được 4 bức tường là:
68.30000 = 2040000 (đồng).
7
0.25
0.25
Bài 8: Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt
hàng. Bác NAM mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh.
Khi đó , cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16 200 000 đồng.
a/ Tính giá của tivi sau khi giảm giá?
b/ Tính giá niêm yết của máy lạnh?
Giá của tivi sau khi giảm giá là:
12000000.90% = 10800000 (đồng).
Giá của máy lạnh sau khi giảm giá là:
16200000 − 10800000 = 5400000 (đồng).
Giá của máy lạnh trước khi giảm giá là:
5400000.100: 90 = 6000000 (đồng).
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
0.25
0.25
0.5
ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương?
Câu 1.
A.
.
Số đối của
Câu 2.
A.
B.
.
C. −0,32.
D. −3 .
C. 3.
D.−3
là
B. .
4
1
5 4
; 0, 4; ; 0; ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
3
4
7 9
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong các số
Câu 3.
Câu 4.
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ − 1 .
B. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
4
1
5
.
D. Điểm M biểu diễn số hữu tỉ .
4
4
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ : Khẳng định nào sau
A
C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
Câu 5.
đây sai?
D
A. 8 đỉnh.
C. 12 cạnh
C
B. 6 mặt.
D. 12 đỉnh.
M
N
Q
Câu 6.
Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ: Hình hộp chữ nhật có
các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQ
B. Mặt ABNM, mặt DCPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNP
D. Mặt ABCD, mặt MNPQ
P
A
D
B
C
M
Q
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có FG 8 cm .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB 8cm .
C. BD 8cm .
B
B. AE 8cm .
D. AD 8cm .
N
P
Câu 8.
là:
Hình lập phương ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên
B
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. A ' D ' .
B. BB ' .
C. D 'C ' .
D. BD ' .
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 2.
B. Hình 3.
C. Hình 4.
D. Hình 1.
Câu 10. Trong hình lăng trụ đứng, mỗi mặt bên là hình gì:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. MQ 7cm .
B. MP 5cm .
D. NP 4cm .
C. RQ 4cm .
Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Mặt đáy của
lăng trụ đứng là:
A. ABCD .
B. ADHE .
C. BCGF .
D. DHGC .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). Các số −1; 0; −1 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
1 5 1
.
6 8 8
b)
3 2 7 3
. .
5 9
9 5
c)
53 252 52
5
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
2
5
a) x 0,3
b)
5 3
1
x 1
8 8
8
Bài 4: (1,0 điểm). Một hồ cá có kích thước đáy là 30cm và 40 cm,
chiều cao 35cm. Tính diện tích xung quanh và Số lít nước tối đa hồ
cá có thể chứa.
Bài 5: (0,75 điểm). Tính thể tích khối có hình dạng với
các kích thước như hình vẽ bên.
Bài 6: (0,5 điểm).
Một chiếc bánh kem dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
30cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 10cm. Bạn Tuấn cắt cho
bạn Nhi một mẫu bánh dạng hình lập phương cạnh bằng 5cm.
Tính thể tích phần bánh kem còn lại?
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về 50 chiếc túi xách với giá gốc 150 000 đồng/cái. Cửa
hàng đã bán 30 chiếc với giá mỗi chiếc lãi 30% so với giá gốc; 20 chiếc còn lại bán lỗ 5% so với giá
gốc. Hỏi sau khi bán hết 50 chiếc túi xách cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
B
D
D
D
D
B
A
C
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
Điểm
Bài 1 (0,75 điểm): Các số−1; 0; −1 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì 1
1
0
2 7
; 0 ; 1
1
1
5
5
Nên 1; 0; 1
2
Đáp án
2
là các số hữu tỉ
5
0.5
0.25
1 5 1
;
6 8 8
Bài 2a (0,5 điểm): .
5 1
48 8
5
6
48 48
0.25
0.25
1
.
48
Bài 2b (0,5 điểm).
3 2 7
5 9
9
3
1
5
3 2 7 3
. . ;
5 9
9 5
0.25
0.25
3
.
5
Bài 2c (0,5 điểm).
53 54 52
5
53 252 52
.
5
0.25
52 5 52 1
5
0.25
2
5 .31
155 .
5
2
5
3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x 0,3 ;
x
2
3
5 10
0.25
x
3 2
10 5
x
3
4
10 10
0.25
x
7
.
10
0.25
Bài 3b (0,75 điểm).
5 3
1
x 1 .
8 8
8
5 3
9
x
8 8
8
0.25
3
9 5
x
8
8 8
3
1
x
8
2
0.25
1 8
x
2 3
x
0.25
4
.
3
Bài 4 (1,0 điểm). Một hồ cá có kích thước đáy là 30cm và 40 cm,
4 chiều cao 35cm. Tính diện tích xung quanh và số lít nước tối đa
hồ cá có thể chứa.
S xq 2. 30 40 .35 4900 cm2 .
0.5
V 30.40.35 42000 cm 3
5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Tính thể tích khối có hình dạng với các kích
thước như hình vẽ bên.
Sd
7.24
84 m2
2
0.25
V 84.22 1848 m 3
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Một chiếc bánh kem dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 10cm. Bạn Tuấn cắt cho
6
bạn Nhi một mẫu bánh dạng hình lập phương cạnh bằng 5cm. Tính
thể tích phần bánh kem còn lại?
Thể tích chiếc bánh kem là: 30.20.10=6000 cm3
Thể tích phần bánh cắt đi là: 5.5.5 125 cm 3
0.25
Thể tích phần bánh kem còn lại là:
6000 125 5875 cm 3
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng nhập về 50 chiếc túi xách với giá gốc 150 000 đồng/cái. Cửa
7 hàng đã bán 30 chiếc với giá mỗi chiếc lãi 30% so với giá gốc; 20 chiếc còn lại bán lỗ 5% so
với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 50 chiếc túi xách cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Số tiền cửa hàng lãi khi bán 30 chiếc túi là:
30. 150 000 . (100% + 30%) = 5 850 000 (đồng)
Số tiền của hàng lỗ khi bán 20 chiếc túi còn lại là:
20. 150 000. (100%-5%)= 2 850 000 (đồng)
0.25
0.25
Ta có: 5 850 000 + 2 850 000-50 . 150 000= 1 200 000 (đồng).
Do đó cửa hàng đã lãi 1200 000 đồng.
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT__
0.5
ĐỀ 3:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
1
.
5
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3, 2 .
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
B.
C. 3 .
D.
A. Số đối của
1 1
là
.
3 3
B. Số đối của
1
1
là
.
3 3
C. Số đối của
1 1
là
.
3 3
D. Số đối của
1
1
là .
3
3
1
.
2
3
1 3
; 0, 3; 0;
;
; 0, 25 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
4
3 5
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong các số
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
2
.
3
4
4
.
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ .
3
3
Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.
Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình vuông.
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có BC 7cm . Khẳng định nào
sau đây đúng?
B
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. AD 7cm .
Câu 8.
B.CD 7cm .
C. A ' B ' 7cm .
B
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
A. AA ' .
D. AB 7cm .
B. DD ' .
C.CA ' .
C'
B'
D. DA .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
D
A
A'
Câu 9.
C
D'
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D.Hình 2 và Hình 3.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh AB 4cm,
BC 5cm, AC 7cm, CC ' 9cm, .
Độ dài cạnh A 'C ' sẽ bằng:
A. 4cm .
Câu 11.
C. 7cm .
B. 5cm .
D. 9cm .
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai:
A.CD 6cm .
B.CP 9cm .
C. AB 4cm .
D. DQ 9cm .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:
A.ABCD B.EFCD
C.ABFE.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
D.BFC
Bài 1: (0,75 điểm). Các số 13; −4; 0; −0,35 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
3 4 2
;
a)
4 5 3
b)
1 4 5 1
;
5 9 9 5
27 3 93 94
c)
.
37
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
1 7
a) x ;
2 3
2
1
b) x 0, 6 .
5
5
Bài 4: (1,0 điểm).
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF 8cm
CD 6cm , AE 7cm , EH 8cm Tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình hộp chữ nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm).
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết
AB 4 cm , DF 5cm , CF 8cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng
này.
Bài 6: (0,5 điểm).
Một khúc gỗ dùng để chặn bánh xe (giúp xe không bị trôi khi
dừng đỗ) có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân
có kích thước như hình vẽ. Người ta sơn xung quanh khúc gỗ
này (không sơn hai đầu hình thang cân). Mỗi mét vuông sơn
chi phí hết 20 000 đồng. Hỏi sơn xung quanh như vậy hết bao
nhiêu tiền?
Bài 7: (1,0 điểm). Một nhà thầu xây dựng nhận xây cất một ngôi nhà với chi phí 360 000 000 đồng
nhưng chủ nhà xin giảm bớt 2,5%, nhà thầu đồng ý. Tính số tiền nhà thầu nhận xây dựng?
____HẾT____
ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp số hữu tỉ?
Câu 1.
A. .
Câu 2.
Số đối của
B. .
4
3
B.
3
4
Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:
A.
D. * .
4
C. .
3
3
D. .
4
4
là
3
A.
Câu 3.
C. .
3 5
3 5
0
2
3
2 3
B.
5 3
3 5
0
3
2
2 3
5 3
5 3
3 5
5 3
0
0
D.
3
2
3 2
2
3
3 2
Điểm M trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?
C.
Câu 4.
H
A.
7
.
6
K
M
E
B.
2
.
6
C.
1
.
3
D.
1
.
3
Cho hình hộp chữ nhật JMKH.NCVF. Hãy trả lời các câu hỏi 5, 6, 7
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Đường chéo của hình hộp chữ nhật JMKH.NCVF là
A. CV
B. CF
C. CN.
D. CH
Cho biết MK = 14cm, KV = 5cm; NC= 8 cm. Độ dài cạnh NF là bao nhiêu?
A. NF = 14cm
B. NF = 5cm
C. NF = 8cm
D. NF = 13cm
Ba góc vuông tại đỉnh N là
NCM;
NCF
A. NCV;
B. CNJ;CNF;JNF
C. CNJ;CNV;JNF
D. CNJ;CNF;KNF
Câu 8.
Cho hình lập phương EFGH.MNPQ có cạnh EF = 5cm. Tính GP
F
G
H
E
N
M
Câu 9.
P
Q
A. GP = 25cm
B. GP = 15cm
C. GP = 10cm
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
A. Hình 1.
D. GP = 5cm
Hình 2
Hình 3
Hình 4
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF có cạnh AB 8 cm , BE 3 cm ,
AC 6 cm , FE 10cm . Hãy trả lời các câu hỏi 10, 11
Câu 10. Tính độ dài FD
A. FD = 8cm
B. FD = 3cm
C. FD = 6cm
D. FD = 10cm
Câu 11. Tìm các mặt song song trong hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF
A. Mặt ACFD song song mặt BEFC
B. Mặt ABC song song mặt DEF
C. Mặt ACFD song song mặt ADEB
D. Mặt ABC song song mặt ADEB
Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Các mặt bên của hình
lăng trụ bên dưới là hình gì:
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông
C. Hình bình hành D. Hình thoi
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
2
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
3
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
2
7 5 10
:
a)
;
2 3 27
Bài 1: (0,75 điểm). Các số 0, 5; 0;1
b)
3 7 3 2 3
. . ;
5 9 5 9 5
33 122 7.32
.
6
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
3
5
x ;
a)
7
21
4
1
b) x 1, 5 .
5
3
Bài 4: (1,0 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF=
5 , EH 6 cm , BD 8 cm. Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình hộp chữ nhật này.
c)
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng đứng tứ giác ABCD.GEFH có
kích thước như hình vẽ. Biết GH = 7cm, HF = 4cm, BC = 3cm, AG
= 7cm. Tính thể tích khối lăng trụ này?
Bài 6(0,5 điểm).: Nhà bạn An đang tiến hành làm một con dốc bằng
bê tông để dẫn xe vào nhà có hình là một lăng trụ đứng tam
giác có kích thước như hình. Tính chi phí để đúc con dốc,
biết để làm 1
bê tông hết
5000 đồng.
Bài 7 (1,0 điểm).: Một chủ cửa hàng đã nhập 700 cái điện
thoại với giá 18 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 525 cái với
giá 25,2 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại. Vậy ông phải bán
mỗi cái điện thoại còn lại lúc sau với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt tỉ lệ 20%?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 4:
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
C
B
A
D
A
B
D
B
C
B
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1
Bài 1(0,75 điểm). Các số 0, 5; 0;1
Điểm
2
có là số hữu tỉ không?
3
Vì sao?
Vì 0, 5
1
0 2 5
; 0 ;1
2
1 3 3
Nên 0, 5; 0;1
2
2
là các số hữu tỉ
3
0.5
0.25
2
7 5 10
:
2a (0, 5 điểm)
2 3 27
7 25 10
:
2
9 27
0.25
7 15
2
2
0.25
22
11 .
2
Bài 2b (0,5 điểm)
3 7 3 2 3
. .
5 9 5 9 5
3 7 2 3
.
5 9 9 5
0.25
3 9 3
.
5 9 5
0.25
3 3
0
5
5
Bài 2c (0,5 điểm).
=
33 122 7.32
6
0.25
33 (4.3)2 7.32
6
32 3 42 7
0.25
6
32 3 16 7
6
9.6
9
6
3
Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
0.25
3 5
7 21
x
3
5
x
7
21
x
9
5
21 21
0,25
x
4
21
0.25
Bài 3b (0,75 điểm).
4
1
x 1, 5
5
3
4
1 3
x
5
3 2
0.25
4
x
5
3 1
2 3
0.25
4
x
5
7
6
0.25
x
7 4 35
:
6 5 24
4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF=
5
, EH 6 cm , BD 8 cm. Tính diện tích xung quanh
và thể tích của hình hộp chữ nhật này
= 2. (6 + 8). 5 = 140
= 6.8.5 = 240
5
0.5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng đứng tứ giác ABCD.GEFH
có kích thước như hình vẽ. Biết GH = 7cm, HF = 4cm, BC =
3cm, AG = 7cm. Tính thể tích khối lăng trụ này?
đ
=
6
=
(3 + 7 ) . 4
= 20
2
đ. ℎ
= 20.7 = 140
0.25
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Nhà bạn An đang tiến hành làm một con
dốc bằng bê tông để dẫn xe vào nhà có hình là một lăng trụ
đứng tam giác có kích thước như hình. Tính chi phí để đúc
con dốc , biết để làm 1
bê tông hết 5000 đồng.
Thể tích khối bê tông dốc là:
V=
.
. 40 = 15000
= 15 d
Chi phí để đúc con dốc là: 15 . 5000 = 75 000 đồng
7
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). Một chủ cửa hàng đã nhập 700 cái điện
thoại với giá 18 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 525 cái với
0.25
giá 25,2 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết
số điện thoại còn lại. Vậy ông phải bán mỗi cái điện thoại
còn lại lúc sau với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt tỉ lệ
20%?
Số tiền vốn bỏ ra lúc đầu là: 700.18 12600 (triệu đồng)
0.25
Để có lợi nhuận 20% số tiền vốn cần thu về là:
12600.(1 20%) 15120 (triệu đồng)
0.25
Số tiền thu được khi bán 525 cái điện thoại ở đợt 1 là:
525.25, 2 13230 (triệu đồng)
0.25
Số tiền cần thu về khi bán 175 cái điện thoại ở đợt 2 là:
15120 13230 1890 (triệu đồng)
Giá bán một cái điện thoại lúc sau là:
1890 : 175 10, 8 (triệu đồng)
0,25 đ
ĐỀ 5:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1.
A. -4
N
Z
B.
C. 4,5
Q
Z
D.
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 2.
A. Số đối của
là .
B. Số đối của
là .
C. Số đối của
là - .
D. Số đối của
là
So sanh cặp số hữu tỉ sau: 0,85 và
Câu 3.
A. 0,85 =
.
?.
B. 0,85 <
D. 0,85 ≤
C. 0,85 >
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 4.
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ .
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
.
.
D. Điểm O biểu diễn số hữu tỉ
Hình hộp chữ nhật là hình có:
Câu 5.
A. 5 đỉnh
B. 7 đỉnh.
C. 6 đỉnh.
D. 8 .
Các cạnh của hình lập phương là:
Câu 6.
A. 12 cạnh bằng nhau
C . 8 cạnh bằng nhau
B. 10 cạnh bằng nhau
D. 14 cạnh bằng nhau
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD EFGH . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. AD = 4 cm.
Các góc ở đỉnh
ABCD.A ' B ' C ' D ' là:
Câu 8.
A.
C.
B.CG = 4 cm.
B.
'
A
hình
C.FG = 4 cm.
hộp
'
chữ
D.CD = 4 cm.
nhật
B
C
D
A
C'
B'
D. cả 3 đáp án A, B, C
A'
D'
Câu 9.
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD A'B'C'D'
có AB = 13 cm và AA' = 12 cm .
Độ dài cạnh CC' là :
A.12 cm.
B. 13 cm.
C. 6 cm .
D. 10 cm.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A. Các mặt bên là hình chữ nhật
B. Các mặt bên là tam giác
C. Các mặt bên là hình vuông
C. Các mặt bên là tứ giác
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Các mặt đáy của lăng trụ đứng là:
A. ACDF
B. DEF
C. ACB
D. ABC và DEF
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 15; −0,75 ; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
a)
+
:
b)
. + . (− )
c) (
+
)−( + )
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
a) x + = 2
b)
+
= 0,25 .
Bài 4.( 1 điểm ) ( Th)
Cho hình hộp chữ nhật có kích
thước như hình vẽ. Hãy tính diện
tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật?
Bài 5. (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng với đáy tam
giác vuông như hình vẽ. Tính thể
tích của hình lăng trụ đứng tam
giác?.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như
Hình 34. Tính thể tích phần không gian được
giới
hạn
bởi
ngôi
nhà
đó.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC)
Một của hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tinh xách tay với giá 8 triệu đồng một
chiếc. Sau khi đã bán được 70 chiếc về tiễn lãi 30 % giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá
bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?.
____HẾT____
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1.
A. -7 N.
Câu 2.
Câu 3.
Số đối của
B. -2 N.
D.
1
Q.
5
5
là?
2
A. 0
B.
5
2
C. 1.
D.
5
.
2
Số nào là số hữu tỉ âm?
A. 1.
B. 0,25.
Số
Câu 5.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 9
3
4
C. .
D. 0.
2
được biểu diễn trên trục số bằng hình nào dưới đây?
3
Câu 4.
Câu 6.
C. 1,5 Z
B. 10.
.Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?
A. 7.
B. 8.
C.11.
C. 9.
A.
B.
C.
Nêu tên góc ở đỉnh A của hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH ?
Góc BAD,góc BAF,góc DAE
Góc BAE,góc EAB,góc BAD
Góc BAE,góc EAB,góc FEB
D.
Góc BAD,góc EAB,góc BFG
Câu 7.
D. 12.
D. 10.
Câu 8.
Hình lập phương ABDC.EFGH có một đường chéo là?
A. AG.
B.AB. .
C. CD.
D. EF.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 3.
D.Hình 4
Câu 10. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?
A.Hình vuông. B.Hình chữ nhật.
C.Hình tam giác.
D.Hình thoi.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A.A'B' = 4cm.
B.A'C' = 3cm.
C. Mặt đáy là ABC.
Câu 12.
Quan sát hình ảnh về lăng trụ đứng tứ giác, hãy xác định mặt đáy của
hình lăng trụ?
A.
Mặt ABCD .
B.
Mặt ADD'A' .
C.
Mặt BCC'B'
D.
Mặt DCC'D'.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 1,25;0; 2
1
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
3
D.C'B' = 9 cm.
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
5
6
3 1 3 5
b) . . ;
7 2 7 2
a) 0,75 ;
c)
23 2 4
22
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
3
2
5
2
a) x ;
b)
5
11
x 0,25
2
4
Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh là
5cm, Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương
này.
Bài 4: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình
vẽ. Biết AB = 3cm,AC = 2cm,BE = 5cm, Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
Bài 5: (0,5 điểm). (VD)
Bác Hà muốn may một cái lều cắm trại hình lăng trụ đứng
bằng vải bạt như trong hình.Hỏi Bác Hà cần bao nhiêu m 2 vải
bạt ( không tính 2 cái cửa của lều)?
Bài 6: (1,0 điểm). (VDC) Vào tháng 5,giá niêm yết một cái tủ lạnh tại một siêu
thị điện máy là 10.000.000 đồng. Đến tháng 6,siêu thị giảm 5% cho mỗi chiếc.
Sang tháng 7 siêu thị tiếp tục giảm thêm 10% (so với giá tháng 6). Hỏi giá
tháng 7 chênh lệch so với giá niêm yết là bao nhiêu tiền?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
B
C
D
D
B
B
A
A
B
D
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1
1
3
Bài 1 (0,75 điểm): Các số 1,25;0; 2 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì 1,25
125 5
0 1 7
;0 ;2
100 4
1 3 3
Nên 1,25;0; 2
2
Điểm
1
là các số hữu tỉ
3
Bài 2a (0,5 điểm): 0,75
75 5
100 6
3 5
4 6
1
.
12
0.5
0.25
5
;
6
0.25
0,25
3 1
7 2
3 5
;
7 2
Bài 2b (0,5 điểm). . .
3 1 5
.( )
7 2 2
0.25
3 6
.
7 2
9
.
7
0,25
23 2 4
Bài 2c (0,5 điểm).
.
22
2 2 (2 2 2 )
22
2 22
0.25
=6.
0,25
3
2
5
2
3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x ;
x
5 3
2 2
0.5
.x4
0.25
5
2
Bài 3b (0,75 điểm). x 0,25
11
.
4
5
1 11
x
2
4 4
x 3:
x
5
2
6
5
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình lập phương
4
ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh là 5cm .
Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lập
phương này.
S xq 4a 2 4.52 100(cm 2 ) .
0.5
V a 3 53 125(cm3 )
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam
5
giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết
AB=3cm,AC=2cm ,BE=5cm Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
2.3
3(cm 2 )
2
0.25
V 3.5 15(cm3 )
0.5
Sd
Bài 6 (0,5 điểm).Bác Hà muốn may một cái lều cắm trại hình lăng trụ
6
đứng bằng vải bạt như trong hình,với tất cả các cạnh bằng 5m.Hỏi Bác
Hà cần bao nhiêu m 2 vải bạt ( không tính 2 cái cửa của lều)?
Diện tích xung quanh của lều là:
S=(5+5+5).5=75( m 2 )
Diện tích mặt dưới đất là:
S=5.5=25 (
0.25
m2 )
Số m 2 vải bạt Bác Hà cần dùng là:
S=75-25=50( m 2 )
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). (VDC) Vào tháng 5,giá niêm yết một cái tủ lạnh tại một
7
siêu thị điện máy là 10.000.000 đồng.Đến tháng 6,siêu thị giảm 5% cho
mỗi chiếc.Sang tháng 7 siêu thị tiếp tục giảm thêm 10%(so với giá tháng
6)..Hỏi giá tháng 7 chênh lệch so với giá niêm yết là bao nhiêu tiền?
Số tiền của chiếc tủ lạnh vào tháng 6 là:
10000000.95%=9500000(đồng)
Số tiền của chiếc tủ lạnh vào tháng 7 là:
9500000.90%=8550000(đồng)
Giá chênh lệch của tháng 7 so với giá niêm yết
là:10000000-8550000=1450000(đồng)
0.25
0.25
0.5
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
ĐỀ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Câu 2.
3
.
2
B.
4
.
2
C. 1 .
D.
3
.
2
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
10
10
là
.
9
9
B. Số đối của
10
10
là
.
9
9
C. Số đối của
10
10
là
.
9
9
D. Số đối của
10
10
là
.
9
9
3 6
5 35
;0;
;
Câu 3. Trong các số 0,5;1 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
4 11 11 14
A. 1.
Câu 4.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
2
.
3
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
1
.
2
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ
7
.
3
Câu 5. Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 6. Mặt đáy của hình lập phương là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có B 'C ' 5 cm . Khẳng định
nào sau đây đúng?
B
C
D
A
C'
B'
A'
A. A ' D ' 5 cm .
B. CC ' 5 cm .
C. D ' C ' 5 cm .
D'
D. AC ' 5 cm .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
B
C
D
A
C'
B'
A'
B. BB ' .
A. AC ' .
Câu 9.
C. D ' C ' .
D'
D. B ' D ' .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1
B. Hình 2 và Hình 3
C. Hình 3 và hình 4
D. Hình 4 và hình 2
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh A ' B ' 3 cm ,
B C 5 cm , A 'C ' 6 cm , AA ' 7 cm . Độ dài cạnh AC sẽ bằng:
A. 3cm .
B. 5cm .
D. 7cm .
C. 6cm .
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. NF 7cm .
B.QP 4cm .
C. Mặt bên là MNPQ .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng
trụ đứng là:
A. ABDE .
B. ADFC .
C.MNPQ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
D. DEF .
D.Mặt bên là NPGF.
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Hãy viết các số - 25%, 35, 0 dưới dạng số hữu tỉ
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
a)
7 8 45
;
23 6 18
5
5
b) 12,5. 1,5. ;
7
7
c)
32014.819
.
660.31955
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
x
8
2
a) ;
3 27
2
1 3
b) x .
5
3 4
Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
như hình vẽ, có
AB 5 cm ,
MQ=4 cm , BN 7cm Tính diện tích
xung quanh và thể tích của hình hộp chữ
nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
như hình vẽ. Tính thể tích của hình lăng
trụ đứng này.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Một chiếc xe chở hàng có kích thước thùng hàng (dạng hình hộp chữ nhật) là 10m x 15m x 3m.
Mỗi kiện hàng (dạng hình hộp chữ nhật) có kích thước 0,5m x 0,3m x 0,6m. Hỏi xe có thể chở
tối đa là bao nhiêu kiện hàng.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một món đồ chơi ở cửa hàng đang có giá bán là 1 350 000đ, bạn Huy dự
tính sẽ tiết kiệm mỗi ngày 15 000đ để mua. Hỏi sau 3 tháng, bạn Huy có đủ tiền để mua món đồ chơi
không? Biết bạn để dành vào tháng 2, 3, 4 năm 2022?
____HẾT____
ĐỀ 8:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Câu 1.
A. .
Câu 2.
Số đối của
A.
Câu 3.
2
.
5
B. .
C. .
2
?
5
B.
5
.
2
C.
2
.
5
D.
5
.
2
3 2
5 23
; 0;
;
Trong các số 0, 5; 3 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
5 11
7 15
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
2
được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây
3
Câu 4.
Số
Câu 5.
Trong các đồ vật sau, vật nào có hình dạng hình hộp chữ nhật:
A. Hộp sữa.
Câu 6.
D. * .
B. Hộp quà.
C. Bể cá.
D. Cả ba đồ vật trên
Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 7.
Hình lập phương ABCD .EFGH có HG 5 cm . Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. AE 5 cm .
B. EB 5 cm .
C. DG 5 cm .
D. AF 5 cm .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật A B C D .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
B
C
D
A
C'
B'
A'
A. A ' D ' .
Câu 9.
C. D ' C ' .
B. D B ' .
D. CD ' .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh
AC 3cm , AB 4cm , B B '
9 cm . Độ dài cạnh A ' C ' sẽ
bằng:
A. 3cm .
Câu 11.
B. 5cm .
C. 6cm .
D. 7c m .
D. Hình 4.
D'
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Các mặt bên của lăng
trụ đứng là hình gì?
A. Tam giác.
Câu 12.
B. Tứ giác.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bê...
ĐỀ 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 5 ∈ Q.
Câu 2.
C. Số đối của
là
. B. Số đối của
Câu 5.
Trong các số
là
D. −3 ∈ Q.
.
D. Số đối của
; 0,75 ;
2
là
7
.
; −3 ; 0 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
.
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
1
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
.
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ .
Hình hộp chữ nhật có :
A. 10 đỉnh.
Câu 6.
C. √2 ∈ .
2
là − .
7
A. 1.
Câu 4.
∈ .
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
Câu 3.
B.
B. 12 cạnh.
C. 3 đường chéo.
D. 4 góc vuông.
Hình lập phương có mầy đường chéo?
A. 2 đường chéo.
B.3 đường chéo . C.4 đường chéo .
D.5đường chéo .
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B ' C ' D ' như hình vẽ
B
có một đường chéo tên là ?
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. AD .
B.
,
,
.
C. DB .
D. A , .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật ABCDEFGH có kích thước như hình vẽ. Khẳng định
nào sau đây đúng ?
A AB = 26 cm. .
B. AC = 38 cm.
C. EF = 38 cm .
D. BD = 26 cm .
Câu 9.
Trong các hình sau, hình nào là hình hộp chữ nhật?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh AC = 3 cm, AB =
4 cm,
= 9 . Độ dài cạnh C , sẽ bằng:
A.9 cm.
B. 4 cm
C. 6 cm.
D.5 cm.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây
là sai:
A. NF 7cm .
B.Mặt bên MQHE.
C. EH 7cm
D Mặt đáy là. MNPQ .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng
trụ đứng là:
A.ACC A .
B.ABB A .
C.BCC B .
D.ABC.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). Tìm các số hữu tỉ trong các số sau : −12; √22 ; −3,5 ; 0 ;
√
√
.
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) + − ;
b)
.
+
.
;
c) ( ) . ( ) .
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
a)
b) 9
− =
+ 9 = 82
Bài 4: (1,0).(TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có AD = 24 cm
, BF = 26 cm , HG = 38 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABCDEF như hình vẽ. Biết AB =
3 cm, AC = 2 cm, BE = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Chú An có căn phòng với kích thước như hình vẽ. Hỏi chú An
cần trả bao nhiêu tiền để sơn 4 bức tường xung quanh (không sơn
cửa)? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông tường tốn 30000 đồng.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt hàng. Bác
NAM mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh. Khi đó , cô nhân
viên thông báo bác phải trả tất cả 16 200 000 đồng.
a/ Tính giá của tivi sau khi giảm giá?
b/ Tính giá niêm yết của máy lạnh?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 1 :
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
A
B
C
B
C
D
C
D
A
C
D
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
Đáp án
Điểm
Bài 1 (0,75 điểm): Tìm các số hữu tỉ trong các số sau : −12; √22 ; −3,5 ; 0 ;
√
√
0.75
−12 ; −3,5 ; 0
Mỗi đáp án đúng 0,25 đ
2
Bài 2a (0,5 điểm):
+ −
18 15 28
+
−
24 24 24
18 + 15 − 28
=
24
5
=
24
0.25
=
Bài 2b (0,5 điểm).
0.25
.
+
.
3 −23 13
.(
+ )
10
7
7
3 −10
=
.
10 7
−3
=
7
0.25
=
0.25
Bài 2c (0,5 điểm). ( ) . ( )
5
6
6
= ( ) .( ) .( )
6
5
5
5 6 36
=( . ) .
6 5 25
36 36
= 1.
=
25 25
3
Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết :
0.25
0.25
− =
?
;
−
1 2
=
4 3
0.25
=
2 1
+
3 4
8
3
+
12 12
11
=
12
0.25
=
0.25
Bài 3b (0,75 điểm). 9
+ 9 = 82
.
9 . (9 + 1) = 82
0.25
0.25
9 . 82 = 82
9 =1
0.25
=0
Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình
4 vẽ, có AD = 24 cm , BF = 26 cm , HG = 38 cm. Tính diện tích
xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này..
= 2(
+
).
= 2. (24 + 26).38 = 3800(
)
V = 24.26.38 = 32712(cm )
0.5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
5
ABCDEF như hình vẽ. Biết AB = 3 cm, AC = 2 cm, BE = 5cm
Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này..
đá
=
2.3
= 3(
2
)
0.25
V = 3.5 = 15(cm )
0.5
Bài 6 (0,5 điểm) Chú An có căn phòng với kích thước như hình vẽ. Hỏi chú An cần trả bao
nhiêu tiền để sơn 4 bức tường xung quanh (không sơn cửa)? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông
tường tốn 30000 đồng.
6
Diện tích xung quanh 4 bức tường cần sơn của chú An là
S = 2(3 + 6).4 − 2.1,5 − 1.1 = 68 (m ).
Số tiền chú An cần để sơn được 4 bức tường là:
68.30000 = 2040000 (đồng).
7
0.25
0.25
Bài 8: Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt
hàng. Bác NAM mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh.
Khi đó , cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16 200 000 đồng.
a/ Tính giá của tivi sau khi giảm giá?
b/ Tính giá niêm yết của máy lạnh?
Giá của tivi sau khi giảm giá là:
12000000.90% = 10800000 (đồng).
Giá của máy lạnh sau khi giảm giá là:
16200000 − 10800000 = 5400000 (đồng).
Giá của máy lạnh trước khi giảm giá là:
5400000.100: 90 = 6000000 (đồng).
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
0.25
0.25
0.5
ĐỀ 2:
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ dương?
Câu 1.
A.
.
Số đối của
Câu 2.
A.
B.
.
C. −0,32.
D. −3 .
C. 3.
D.−3
là
B. .
4
1
5 4
; 0, 4; ; 0; ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
3
4
7 9
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong các số
Câu 3.
Câu 4.
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ − 1 .
B. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
4
1
5
.
D. Điểm M biểu diễn số hữu tỉ .
4
4
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ : Khẳng định nào sau
A
C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
Câu 5.
đây sai?
D
A. 8 đỉnh.
C. 12 cạnh
C
B. 6 mặt.
D. 12 đỉnh.
M
N
Q
Câu 6.
Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ: Hình hộp chữ nhật có
các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQ
B. Mặt ABNM, mặt DCPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNP
D. Mặt ABCD, mặt MNPQ
P
A
D
B
C
M
Q
Câu 7. Hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có FG 8 cm .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB 8cm .
C. BD 8cm .
B
B. AE 8cm .
D. AD 8cm .
N
P
Câu 8.
là:
Hình lập phương ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên
B
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. A ' D ' .
B. BB ' .
C. D 'C ' .
D. BD ' .
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 2.
B. Hình 3.
C. Hình 4.
D. Hình 1.
Câu 10. Trong hình lăng trụ đứng, mỗi mặt bên là hình gì:
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. MQ 7cm .
B. MP 5cm .
D. NP 4cm .
C. RQ 4cm .
Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Mặt đáy của
lăng trụ đứng là:
A. ABCD .
B. ADHE .
C. BCGF .
D. DHGC .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). Các số −1; 0; −1 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a)
1 5 1
.
6 8 8
b)
3 2 7 3
. .
5 9
9 5
c)
53 252 52
5
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
2
5
a) x 0,3
b)
5 3
1
x 1
8 8
8
Bài 4: (1,0 điểm). Một hồ cá có kích thước đáy là 30cm và 40 cm,
chiều cao 35cm. Tính diện tích xung quanh và Số lít nước tối đa hồ
cá có thể chứa.
Bài 5: (0,75 điểm). Tính thể tích khối có hình dạng với
các kích thước như hình vẽ bên.
Bài 6: (0,5 điểm).
Một chiếc bánh kem dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
30cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 10cm. Bạn Tuấn cắt cho
bạn Nhi một mẫu bánh dạng hình lập phương cạnh bằng 5cm.
Tính thể tích phần bánh kem còn lại?
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về 50 chiếc túi xách với giá gốc 150 000 đồng/cái. Cửa
hàng đã bán 30 chiếc với giá mỗi chiếc lãi 30% so với giá gốc; 20 chiếc còn lại bán lỗ 5% so với giá
gốc. Hỏi sau khi bán hết 50 chiếc túi xách cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Hết
ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
B
D
D
D
D
B
A
C
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
1
Điểm
Bài 1 (0,75 điểm): Các số−1; 0; −1 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì 1
1
0
2 7
; 0 ; 1
1
1
5
5
Nên 1; 0; 1
2
Đáp án
2
là các số hữu tỉ
5
0.5
0.25
1 5 1
;
6 8 8
Bài 2a (0,5 điểm): .
5 1
48 8
5
6
48 48
0.25
0.25
1
.
48
Bài 2b (0,5 điểm).
3 2 7
5 9
9
3
1
5
3 2 7 3
. . ;
5 9
9 5
0.25
0.25
3
.
5
Bài 2c (0,5 điểm).
53 54 52
5
53 252 52
.
5
0.25
52 5 52 1
5
0.25
2
5 .31
155 .
5
2
5
3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x 0,3 ;
x
2
3
5 10
0.25
x
3 2
10 5
x
3
4
10 10
0.25
x
7
.
10
0.25
Bài 3b (0,75 điểm).
5 3
1
x 1 .
8 8
8
5 3
9
x
8 8
8
0.25
3
9 5
x
8
8 8
3
1
x
8
2
0.25
1 8
x
2 3
x
0.25
4
.
3
Bài 4 (1,0 điểm). Một hồ cá có kích thước đáy là 30cm và 40 cm,
4 chiều cao 35cm. Tính diện tích xung quanh và số lít nước tối đa
hồ cá có thể chứa.
S xq 2. 30 40 .35 4900 cm2 .
0.5
V 30.40.35 42000 cm 3
5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Tính thể tích khối có hình dạng với các kích
thước như hình vẽ bên.
Sd
7.24
84 m2
2
0.25
V 84.22 1848 m 3
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Một chiếc bánh kem dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm, chiều cao 10cm. Bạn Tuấn cắt cho
6
bạn Nhi một mẫu bánh dạng hình lập phương cạnh bằng 5cm. Tính
thể tích phần bánh kem còn lại?
Thể tích chiếc bánh kem là: 30.20.10=6000 cm3
Thể tích phần bánh cắt đi là: 5.5.5 125 cm 3
0.25
Thể tích phần bánh kem còn lại là:
6000 125 5875 cm 3
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). Một cửa hàng nhập về 50 chiếc túi xách với giá gốc 150 000 đồng/cái. Cửa
7 hàng đã bán 30 chiếc với giá mỗi chiếc lãi 30% so với giá gốc; 20 chiếc còn lại bán lỗ 5% so
với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 50 chiếc túi xách cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Số tiền cửa hàng lãi khi bán 30 chiếc túi là:
30. 150 000 . (100% + 30%) = 5 850 000 (đồng)
Số tiền của hàng lỗ khi bán 20 chiếc túi còn lại là:
20. 150 000. (100%-5%)= 2 850 000 (đồng)
0.25
0.25
Ta có: 5 850 000 + 2 850 000-50 . 150 000= 1 200 000 (đồng).
Do đó cửa hàng đã lãi 1200 000 đồng.
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
____HẾT__
0.5
ĐỀ 3:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
1
.
5
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3, 2 .
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
B.
C. 3 .
D.
A. Số đối của
1 1
là
.
3 3
B. Số đối của
1
1
là
.
3 3
C. Số đối của
1 1
là
.
3 3
D. Số đối của
1
1
là .
3
3
1
.
2
3
1 3
; 0, 3; 0;
;
; 0, 25 có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
4
3 5
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong các số
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
2
.
3
4
4
.
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ .
3
3
Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D. Hình vuông.
Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình thoi.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác. D. Hình vuông.
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có BC 7cm . Khẳng định nào
sau đây đúng?
B
C
D
A
C'
B'
D'
A'
A. AD 7cm .
Câu 8.
B.CD 7cm .
C. A ' B ' 7cm .
B
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
A. AA ' .
D. AB 7cm .
B. DD ' .
C.CA ' .
C'
B'
D. DA .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
D
A
A'
Câu 9.
C
D'
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 4.
D.Hình 2 và Hình 3.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh AB 4cm,
BC 5cm, AC 7cm, CC ' 9cm, .
Độ dài cạnh A 'C ' sẽ bằng:
A. 4cm .
Câu 11.
C. 7cm .
B. 5cm .
D. 9cm .
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai:
A.CD 6cm .
B.CP 9cm .
C. AB 4cm .
D. DQ 9cm .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:
A.ABCD B.EFCD
C.ABFE.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
D.BFC
Bài 1: (0,75 điểm). Các số 13; −4; 0; −0,35 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
3 4 2
;
a)
4 5 3
b)
1 4 5 1
;
5 9 9 5
27 3 93 94
c)
.
37
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
1 7
a) x ;
2 3
2
1
b) x 0, 6 .
5
5
Bài 4: (1,0 điểm).
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF 8cm
CD 6cm , AE 7cm , EH 8cm Tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình hộp chữ nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm).
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết
AB 4 cm , DF 5cm , CF 8cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng
này.
Bài 6: (0,5 điểm).
Một khúc gỗ dùng để chặn bánh xe (giúp xe không bị trôi khi
dừng đỗ) có dạng hình lăng trụ đứng, đáy là hình thang cân
có kích thước như hình vẽ. Người ta sơn xung quanh khúc gỗ
này (không sơn hai đầu hình thang cân). Mỗi mét vuông sơn
chi phí hết 20 000 đồng. Hỏi sơn xung quanh như vậy hết bao
nhiêu tiền?
Bài 7: (1,0 điểm). Một nhà thầu xây dựng nhận xây cất một ngôi nhà với chi phí 360 000 000 đồng
nhưng chủ nhà xin giảm bớt 2,5%, nhà thầu đồng ý. Tính số tiền nhà thầu nhận xây dựng?
____HẾT____
ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp số hữu tỉ?
Câu 1.
A. .
Câu 2.
Số đối của
B. .
4
3
B.
3
4
Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:
A.
D. * .
4
C. .
3
3
D. .
4
4
là
3
A.
Câu 3.
C. .
3 5
3 5
0
2
3
2 3
B.
5 3
3 5
0
3
2
2 3
5 3
5 3
3 5
5 3
0
0
D.
3
2
3 2
2
3
3 2
Điểm M trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào?
C.
Câu 4.
H
A.
7
.
6
K
M
E
B.
2
.
6
C.
1
.
3
D.
1
.
3
Cho hình hộp chữ nhật JMKH.NCVF. Hãy trả lời các câu hỏi 5, 6, 7
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Đường chéo của hình hộp chữ nhật JMKH.NCVF là
A. CV
B. CF
C. CN.
D. CH
Cho biết MK = 14cm, KV = 5cm; NC= 8 cm. Độ dài cạnh NF là bao nhiêu?
A. NF = 14cm
B. NF = 5cm
C. NF = 8cm
D. NF = 13cm
Ba góc vuông tại đỉnh N là
NCM;
NCF
A. NCV;
B. CNJ;CNF;JNF
C. CNJ;CNV;JNF
D. CNJ;CNF;KNF
Câu 8.
Cho hình lập phương EFGH.MNPQ có cạnh EF = 5cm. Tính GP
F
G
H
E
N
M
Câu 9.
P
Q
A. GP = 25cm
B. GP = 15cm
C. GP = 10cm
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
A. Hình 1.
D. GP = 5cm
Hình 2
Hình 3
Hình 4
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF có cạnh AB 8 cm , BE 3 cm ,
AC 6 cm , FE 10cm . Hãy trả lời các câu hỏi 10, 11
Câu 10. Tính độ dài FD
A. FD = 8cm
B. FD = 3cm
C. FD = 6cm
D. FD = 10cm
Câu 11. Tìm các mặt song song trong hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF
A. Mặt ACFD song song mặt BEFC
B. Mặt ABC song song mặt DEF
C. Mặt ACFD song song mặt ADEB
D. Mặt ABC song song mặt ADEB
Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Các mặt bên của hình
lăng trụ bên dưới là hình gì:
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông
C. Hình bình hành D. Hình thoi
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
2
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
3
Bài 2: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
2
7 5 10
:
a)
;
2 3 27
Bài 1: (0,75 điểm). Các số 0, 5; 0;1
b)
3 7 3 2 3
. . ;
5 9 5 9 5
33 122 7.32
.
6
Bài 3: (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
3
5
x ;
a)
7
21
4
1
b) x 1, 5 .
5
3
Bài 4: (1,0 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF=
5 , EH 6 cm , BD 8 cm. Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình hộp chữ nhật này.
c)
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng đứng tứ giác ABCD.GEFH có
kích thước như hình vẽ. Biết GH = 7cm, HF = 4cm, BC = 3cm, AG
= 7cm. Tính thể tích khối lăng trụ này?
Bài 6(0,5 điểm).: Nhà bạn An đang tiến hành làm một con dốc bằng
bê tông để dẫn xe vào nhà có hình là một lăng trụ đứng tam
giác có kích thước như hình. Tính chi phí để đúc con dốc,
biết để làm 1
bê tông hết
5000 đồng.
Bài 7 (1,0 điểm).: Một chủ cửa hàng đã nhập 700 cái điện
thoại với giá 18 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 525 cái với
giá 25,2 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết số điện thoại còn lại. Vậy ông phải bán
mỗi cái điện thoại còn lại lúc sau với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt tỉ lệ 20%?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 4:
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
C
B
A
D
A
B
D
B
C
B
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1
Bài 1(0,75 điểm). Các số 0, 5; 0;1
Điểm
2
có là số hữu tỉ không?
3
Vì sao?
Vì 0, 5
1
0 2 5
; 0 ;1
2
1 3 3
Nên 0, 5; 0;1
2
2
là các số hữu tỉ
3
0.5
0.25
2
7 5 10
:
2a (0, 5 điểm)
2 3 27
7 25 10
:
2
9 27
0.25
7 15
2
2
0.25
22
11 .
2
Bài 2b (0,5 điểm)
3 7 3 2 3
. .
5 9 5 9 5
3 7 2 3
.
5 9 9 5
0.25
3 9 3
.
5 9 5
0.25
3 3
0
5
5
Bài 2c (0,5 điểm).
=
33 122 7.32
6
0.25
33 (4.3)2 7.32
6
32 3 42 7
0.25
6
32 3 16 7
6
9.6
9
6
3
Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
0.25
3 5
7 21
x
3
5
x
7
21
x
9
5
21 21
0,25
x
4
21
0.25
Bài 3b (0,75 điểm).
4
1
x 1, 5
5
3
4
1 3
x
5
3 2
0.25
4
x
5
3 1
2 3
0.25
4
x
5
7
6
0.25
x
7 4 35
:
6 5 24
4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ, có CF=
5
, EH 6 cm , BD 8 cm. Tính diện tích xung quanh
và thể tích của hình hộp chữ nhật này
= 2. (6 + 8). 5 = 140
= 6.8.5 = 240
5
0.5
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng đứng tứ giác ABCD.GEFH
có kích thước như hình vẽ. Biết GH = 7cm, HF = 4cm, BC =
3cm, AG = 7cm. Tính thể tích khối lăng trụ này?
đ
=
6
=
(3 + 7 ) . 4
= 20
2
đ. ℎ
= 20.7 = 140
0.25
0.5
Bài 6 (0,5 điểm). Nhà bạn An đang tiến hành làm một con
dốc bằng bê tông để dẫn xe vào nhà có hình là một lăng trụ
đứng tam giác có kích thước như hình. Tính chi phí để đúc
con dốc , biết để làm 1
bê tông hết 5000 đồng.
Thể tích khối bê tông dốc là:
V=
.
. 40 = 15000
= 15 d
Chi phí để đúc con dốc là: 15 . 5000 = 75 000 đồng
7
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). Một chủ cửa hàng đã nhập 700 cái điện
thoại với giá 18 triệu đồng mỗi cái. Ông đã bán 525 cái với
0.25
giá 25,2 triệu đồng một cái. Sau đó ông giảm giá để bán hết
số điện thoại còn lại. Vậy ông phải bán mỗi cái điện thoại
còn lại lúc sau với giá bao nhiêu để có lợi nhuận đạt tỉ lệ
20%?
Số tiền vốn bỏ ra lúc đầu là: 700.18 12600 (triệu đồng)
0.25
Để có lợi nhuận 20% số tiền vốn cần thu về là:
12600.(1 20%) 15120 (triệu đồng)
0.25
Số tiền thu được khi bán 525 cái điện thoại ở đợt 1 là:
525.25, 2 13230 (triệu đồng)
0.25
Số tiền cần thu về khi bán 175 cái điện thoại ở đợt 2 là:
15120 13230 1890 (triệu đồng)
Giá bán một cái điện thoại lúc sau là:
1890 : 175 10, 8 (triệu đồng)
0,25 đ
ĐỀ 5:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1.
A. -4
N
Z
B.
C. 4,5
Q
Z
D.
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 2.
A. Số đối của
là .
B. Số đối của
là .
C. Số đối của
là - .
D. Số đối của
là
So sanh cặp số hữu tỉ sau: 0,85 và
Câu 3.
A. 0,85 =
.
?.
B. 0,85 <
D. 0,85 ≤
C. 0,85 >
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 4.
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ .
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
.
.
D. Điểm O biểu diễn số hữu tỉ
Hình hộp chữ nhật là hình có:
Câu 5.
A. 5 đỉnh
B. 7 đỉnh.
C. 6 đỉnh.
D. 8 .
Các cạnh của hình lập phương là:
Câu 6.
A. 12 cạnh bằng nhau
C . 8 cạnh bằng nhau
B. 10 cạnh bằng nhau
D. 14 cạnh bằng nhau
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD EFGH . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. AD = 4 cm.
Các góc ở đỉnh
ABCD.A ' B ' C ' D ' là:
Câu 8.
A.
C.
B.CG = 4 cm.
B.
'
A
hình
C.FG = 4 cm.
hộp
'
chữ
D.CD = 4 cm.
nhật
B
C
D
A
C'
B'
D. cả 3 đáp án A, B, C
A'
D'
Câu 9.
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD A'B'C'D'
có AB = 13 cm và AA' = 12 cm .
Độ dài cạnh CC' là :
A.12 cm.
B. 13 cm.
C. 6 cm .
D. 10 cm.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A. Các mặt bên là hình chữ nhật
B. Các mặt bên là tam giác
C. Các mặt bên là hình vuông
C. Các mặt bên là tứ giác
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Các mặt đáy của lăng trụ đứng là:
A. ACDF
B. DEF
C. ACB
D. ABC và DEF
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 15; −0,75 ; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
a)
+
:
b)
. + . (− )
c) (
+
)−( + )
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
a) x + = 2
b)
+
= 0,25 .
Bài 4.( 1 điểm ) ( Th)
Cho hình hộp chữ nhật có kích
thước như hình vẽ. Hãy tính diện
tích xung quanh của hình hộp chữ
nhật?
Bài 5. (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng với đáy tam
giác vuông như hình vẽ. Tính thể
tích của hình lăng trụ đứng tam
giác?.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như
Hình 34. Tính thể tích phần không gian được
giới
hạn
bởi
ngôi
nhà
đó.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC)
Một của hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tinh xách tay với giá 8 triệu đồng một
chiếc. Sau khi đã bán được 70 chiếc về tiễn lãi 30 % giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá
bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?.
____HẾT____
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1.
A. -7 N.
Câu 2.
Câu 3.
Số đối của
B. -2 N.
D.
1
Q.
5
5
là?
2
A. 0
B.
5
2
C. 1.
D.
5
.
2
Số nào là số hữu tỉ âm?
A. 1.
B. 0,25.
Số
Câu 5.
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 9
3
4
C. .
D. 0.
2
được biểu diễn trên trục số bằng hình nào dưới đây?
3
Câu 4.
Câu 6.
C. 1,5 Z
B. 10.
.Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?
A. 7.
B. 8.
C.11.
C. 9.
A.
B.
C.
Nêu tên góc ở đỉnh A của hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH ?
Góc BAD,góc BAF,góc DAE
Góc BAE,góc EAB,góc BAD
Góc BAE,góc EAB,góc FEB
D.
Góc BAD,góc EAB,góc BFG
Câu 7.
D. 12.
D. 10.
Câu 8.
Hình lập phương ABDC.EFGH có một đường chéo là?
A. AG.
B.AB. .
C. CD.
D. EF.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 3.
D.Hình 4
Câu 10. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?
A.Hình vuông. B.Hình chữ nhật.
C.Hình tam giác.
D.Hình thoi.
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A.A'B' = 4cm.
B.A'C' = 3cm.
C. Mặt đáy là ABC.
Câu 12.
Quan sát hình ảnh về lăng trụ đứng tứ giác, hãy xác định mặt đáy của
hình lăng trụ?
A.
Mặt ABCD .
B.
Mặt ADD'A' .
C.
Mặt BCC'B'
D.
Mặt DCC'D'.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 1,25;0; 2
1
có là số hữu tỉ không? Vì sao?
3
D.C'B' = 9 cm.
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
5
6
3 1 3 5
b) . . ;
7 2 7 2
a) 0,75 ;
c)
23 2 4
22
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
3
2
5
2
a) x ;
b)
5
11
x 0,25
2
4
Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh là
5cm, Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương
này.
Bài 4: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình
vẽ. Biết AB = 3cm,AC = 2cm,BE = 5cm, Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
Bài 5: (0,5 điểm). (VD)
Bác Hà muốn may một cái lều cắm trại hình lăng trụ đứng
bằng vải bạt như trong hình.Hỏi Bác Hà cần bao nhiêu m 2 vải
bạt ( không tính 2 cái cửa của lều)?
Bài 6: (1,0 điểm). (VDC) Vào tháng 5,giá niêm yết một cái tủ lạnh tại một siêu
thị điện máy là 10.000.000 đồng. Đến tháng 6,siêu thị giảm 5% cho mỗi chiếc.
Sang tháng 7 siêu thị tiếp tục giảm thêm 10% (so với giá tháng 6). Hỏi giá
tháng 7 chênh lệch so với giá niêm yết là bao nhiêu tiền?
____HẾT____
ĐÁP ÁN ĐỀ 6
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
B
C
D
D
B
B
A
A
B
D
A
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài
Đáp án
1
1
3
Bài 1 (0,75 điểm): Các số 1,25;0; 2 có là số hữu tỉ không? Vì sao?
Vì 1,25
125 5
0 1 7
;0 ;2
100 4
1 3 3
Nên 1,25;0; 2
2
Điểm
1
là các số hữu tỉ
3
Bài 2a (0,5 điểm): 0,75
75 5
100 6
3 5
4 6
1
.
12
0.5
0.25
5
;
6
0.25
0,25
3 1
7 2
3 5
;
7 2
Bài 2b (0,5 điểm). . .
3 1 5
.( )
7 2 2
0.25
3 6
.
7 2
9
.
7
0,25
23 2 4
Bài 2c (0,5 điểm).
.
22
2 2 (2 2 2 )
22
2 22
0.25
=6.
0,25
3
2
5
2
3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết: x ;
x
5 3
2 2
0.5
.x4
0.25
5
2
Bài 3b (0,75 điểm). x 0,25
11
.
4
5
1 11
x
2
4 4
x 3:
x
5
2
6
5
0.25
0.25
0.25
Bài 4 (1,0 điểm). Cho hình lập phương
4
ABCD.EFGH như hình vẽ, có cạnh là 5cm .
Tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lập
phương này.
S xq 4a 2 4.52 100(cm 2 ) .
0.5
V a 3 53 125(cm3 )
0.5
Bài 5 (0,75 điểm). Cho hình lăng trụ đứng tam
5
giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết
AB=3cm,AC=2cm ,BE=5cm Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.
2.3
3(cm 2 )
2
0.25
V 3.5 15(cm3 )
0.5
Sd
Bài 6 (0,5 điểm).Bác Hà muốn may một cái lều cắm trại hình lăng trụ
6
đứng bằng vải bạt như trong hình,với tất cả các cạnh bằng 5m.Hỏi Bác
Hà cần bao nhiêu m 2 vải bạt ( không tính 2 cái cửa của lều)?
Diện tích xung quanh của lều là:
S=(5+5+5).5=75( m 2 )
Diện tích mặt dưới đất là:
S=5.5=25 (
0.25
m2 )
Số m 2 vải bạt Bác Hà cần dùng là:
S=75-25=50( m 2 )
0.25
Bài 7 (1,0 điểm). (VDC) Vào tháng 5,giá niêm yết một cái tủ lạnh tại một
7
siêu thị điện máy là 10.000.000 đồng.Đến tháng 6,siêu thị giảm 5% cho
mỗi chiếc.Sang tháng 7 siêu thị tiếp tục giảm thêm 10%(so với giá tháng
6)..Hỏi giá tháng 7 chênh lệch so với giá niêm yết là bao nhiêu tiền?
Số tiền của chiếc tủ lạnh vào tháng 6 là:
10000000.95%=9500000(đồng)
Số tiền của chiếc tủ lạnh vào tháng 7 là:
9500000.90%=8550000(đồng)
Giá chênh lệch của tháng 7 so với giá niêm yết
là:10000000-8550000=1450000(đồng)
0.25
0.25
0.5
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
ĐỀ 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1.
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Câu 2.
3
.
2
B.
4
.
2
C. 1 .
D.
3
.
2
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
10
10
là
.
9
9
B. Số đối của
10
10
là
.
9
9
C. Số đối của
10
10
là
.
9
9
D. Số đối của
10
10
là
.
9
9
3 6
5 35
;0;
;
Câu 3. Trong các số 0,5;1 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
4 11 11 14
A. 1.
Câu 4.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
3
.
2
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
2
.
3
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
1
.
2
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ
7
.
3
Câu 5. Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 6. Mặt đáy của hình lập phương là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có B 'C ' 5 cm . Khẳng định
nào sau đây đúng?
B
C
D
A
C'
B'
A'
A. A ' D ' 5 cm .
B. CC ' 5 cm .
C. D ' C ' 5 cm .
D'
D. AC ' 5 cm .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật ABCD .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
B
C
D
A
C'
B'
A'
B. BB ' .
A. AC ' .
Câu 9.
C. D ' C ' .
D'
D. B ' D ' .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1
B. Hình 2 và Hình 3
C. Hình 3 và hình 4
D. Hình 4 và hình 2
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh A ' B ' 3 cm ,
B C 5 cm , A 'C ' 6 cm , AA ' 7 cm . Độ dài cạnh AC sẽ bằng:
A. 3cm .
B. 5cm .
D. 7cm .
C. 6cm .
Câu 11.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. NF 7cm .
B.QP 4cm .
C. Mặt bên là MNPQ .
Câu 12.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng
trụ đứng là:
A. ABDE .
B. ADFC .
C.MNPQ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
D. DEF .
D.Mặt bên là NPGF.
Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Hãy viết các số - 25%, 35, 0 dưới dạng số hữu tỉ
Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:
a)
7 8 45
;
23 6 18
5
5
b) 12,5. 1,5. ;
7
7
c)
32014.819
.
660.31955
Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x , biết:
x
8
2
a) ;
3 27
2
1 3
b) x .
5
3 4
Bài 4: (1,0 điểm). (TH)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH
như hình vẽ, có
AB 5 cm ,
MQ=4 cm , BN 7cm Tính diện tích
xung quanh và thể tích của hình hộp chữ
nhật này.
Bài 5: (0,75 điểm). (TH)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
như hình vẽ. Tính thể tích của hình lăng
trụ đứng này.
Bài 6: (0,5 điểm). (VD)
Một chiếc xe chở hàng có kích thước thùng hàng (dạng hình hộp chữ nhật) là 10m x 15m x 3m.
Mỗi kiện hàng (dạng hình hộp chữ nhật) có kích thước 0,5m x 0,3m x 0,6m. Hỏi xe có thể chở
tối đa là bao nhiêu kiện hàng.
Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một món đồ chơi ở cửa hàng đang có giá bán là 1 350 000đ, bạn Huy dự
tính sẽ tiết kiệm mỗi ngày 15 000đ để mua. Hỏi sau 3 tháng, bạn Huy có đủ tiền để mua món đồ chơi
không? Biết bạn để dành vào tháng 2, 3, 4 năm 2022?
____HẾT____
ĐỀ 8:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Câu 1.
A. .
Câu 2.
Số đối của
A.
Câu 3.
2
.
5
B. .
C. .
2
?
5
B.
5
.
2
C.
2
.
5
D.
5
.
2
3 2
5 23
; 0;
;
Trong các số 0, 5; 3 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
5 11
7 15
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
2
được biểu diễn trên trục số bằng hình vẽ nào dưới đây
3
Câu 4.
Số
Câu 5.
Trong các đồ vật sau, vật nào có hình dạng hình hộp chữ nhật:
A. Hộp sữa.
Câu 6.
D. * .
B. Hộp quà.
C. Bể cá.
D. Cả ba đồ vật trên
Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 7.
Hình lập phương ABCD .EFGH có HG 5 cm . Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. AE 5 cm .
B. EB 5 cm .
C. DG 5 cm .
D. AF 5 cm .
Câu 8.
Hình hộp chữ nhật A B C D .A ' B ' C ' D ' có một đường chéo tên là:
B
C
D
A
C'
B'
A'
A. A ' D ' .
Câu 9.
C. D ' C ' .
B. D B ' .
D. CD ' .
Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
Câu 10.
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC .A ' B ' C ' có cạnh
AC 3cm , AB 4cm , B B '
9 cm . Độ dài cạnh A ' C ' sẽ
bằng:
A. 3cm .
Câu 11.
B. 5cm .
C. 6cm .
D. 7c m .
D. Hình 4.
D'
Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Các mặt bên của lăng
trụ đứng là hình gì?
A. Tam giác.
Câu 12.
B. Tứ giác.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bê...
 








Các ý kiến mới nhất