Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đặc tả kỹ thuật HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diẽm Trang
Ngày gửi: 17h:36' 06-05-2022
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Hóa học 8

TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức
Tổng





Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao


1
Chương 4
Oxi – Không khí
 
Tính chất của oxi.
Nhận biết
– Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.
– Tính chất hoá học của oxi : Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh đặc biệt ở nhiệt độ cao: tác dụng với hầu hết kim loại (Fe, Cu…), nhiều phi kim (S, và hợp chất (CH4…).
– Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II.
Thông hiểu
– Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về tính chất hoá học của oxi.
- So sánh khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí H2
- Dựa vào tính chất hóa học nhận ra khí O2 [ câu 9]
Vận dụng
– Viết được các PTHH.
– Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng.
Vận dụng cao
Lập công thức hóa học của oxit







1TN












1TN

2

Sự Oxi hóa, phản ứng hóa hợp, ứng dụng của oxi
Nhận biết
Biết được:
– Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất khác.
– Khái niệm phản ứng hoá hợp.
– Nhận biết được một số phản ứng hoá học cụ thể thuộc loại phản ứng hoá hợp.
– Thông hiểu
Xác định được có sự oxi hoá trong một số hiện tượng thực tế.
Vận dụng
– ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.






3

Oxit
Nhận biết
- Định nghĩa oxit.
– Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa trị.
– Cách lập CTHH của oxit.
– Nhận biết được oxit [ câu 10]
– Gọi được tên một số oxit theo công thức hoá học hoặc ngược lại. [ câu 12]
Thông hiểu
– Phân loại được oxit bazơ, oxit axit dựa vào CTHH của một số chất cụ thể.
Vận dụng
– Vận dụng tính chất của Oxi để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến chúng.
– Lập CTHH oxit khi biết hoá trị của nguyên tố và ngược lại biết CTHH cụ thể, tìm hoá trị của nguyên tố.
2TN




2TN


4

Điều chế Oxi, phản ứng phân hủy + thực hành
Nhận biết
– Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (hai cách thu khí oxi) [ câu 7]
- Chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp [ câu 2]
– Khái niệm phản ứng phân huỷ .
Thông hiểu
– Xác định được một số phản ứng cụ thể thuộc loại phản ứng phân hủy hay phản ứng hóa hợp.
Vận dụng
– Viết được các PTHH điều chế khí oxi từ KMnO4 và từ KClO3.
Vận dụngcao
– Tính thể tích khí oxi điều chế được (ở đktc) trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.


2TN







2TN



Không khí, sự cháy + luyện tập
 
Nhận biết
Biết được:
– Thành phần của không khí theo thể tích và theo khối lượng.
[ câu 1]
– Sự oxi hoá chậm là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng.
– Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng.
– Ôn tập lại kiến thức trong chủ đề oxi
– Phân biệt được sự oxi hoá chậm và sự cháy trong một số hiện tượng của đời sống và sản xuất
Thông hiểu
– Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy; cách phòng cháy và dập tắt đám cháy trong tình huống cụ thể; biết cách làm cho sự cháy có lợi xảy ra một cách hiệu quả.
Vận dụng
– Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí khỏi bị ô nhiễm.
1TN



1TN

6
Chương 5. Hiđro – Nước
Tính chất, ứng dụng của hiđro
 
Nhận biết
– Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối, tính tan trong nước.
– Tính chất hoá học của hiđro : Tác dụng với oxi, với oxit kim loại. Khái
 
Gửi ý kiến