Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Tiến Dũng
Ngày gửi: 17h:09' 07-05-2022
Dung lượng: 596.3 KB
Số lượt tải: 942
Nguồn:
Người gửi: Hà Tiến Dũng
Ngày gửi: 17h:09' 07-05-2022
Dung lượng: 596.3 KB
Số lượt tải: 942
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử học kì 2 môn Toán lớp 6 - đề 1
A/ Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D và ghi vào giấy làm bài. (Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án đúng là A ghi 1.A)
Câu 1: Mẫu chung của các phân số là:
A. 50
B. 30
C. 20
D. 10
Câu 2: Phân số bằng phân số là :
A; B.; C.; D.
Câu 3: Biết : Số x bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Mai đi từ nhà đến trường mất 30 phút, thời gian đó bằng :
A. giờ B. giờ C. giờ D. giờ
Câu 5: Tổng bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Kết quả của phép tính là:
A. 0
B.
C.
D. 1
Câu 7: Hỗn số 5 được viết dạng phân số là:
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
Câu 9: Hỗn số viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Một lớp có 24 HS nam và 28 HS nữ. Số HS nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Số 0,75 được viết dưới dạng % là:
A. 0,75%.
B. 7,5%.
C. 750%.
D. 75%
Câu 12: Tính: 25% của 12 bằng:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 13: Số đo của góc bẹt là:
A. 30.
B. 60.
C. 90.
D. 180.
Câu 14: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng 6 cm là:
hình tròn tâm O, bán kính 6 cm. B. đường tròn tâm O, bán kính 3 cm.
hình tròn tâm O, bán kính 3 cm. D. đường tròn tâm O, bán kính 6 cm.
B/ Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) b) c)
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:
a. b.
Câu 3: (2 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Câu 4: (1.5 điểm)
Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 5 cm, OB = 10 cm
tính độ dài đoạn thẳng AB.?
So sánh độ dài đoạn OA và OB.?
Điểm A có là trung điểm của OB không.? Vì sao
......................................................................HẾT.............................................................
Lưu ý : Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
A/ Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
B
A
C
C
A
D
A
B
C
D
B
D
D
A
C
B/ Tự luận: (6,0 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài
Câu
Đáp án
Điểm
1
(1,5 điểm)
a
0,25
0,25
b
0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất