Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
kiểm tra học kỳ 2 toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương thanh
Ngày gửi: 17h:11' 09-05-2022
Dung lượng: 499.5 KB
Số lượt tải: 1233
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phương thanh
Ngày gửi: 17h:11' 09-05-2022
Dung lượng: 499.5 KB
Số lượt tải: 1233
Số lượt thích:
0 người
10 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Số gồm 4 phần trăm, 6 phần nghìn, 7 phần mười nghìn là:
A. 467 B. 4670 C. 0,467 D. 0,0467
Bài 2: Phân số ở giữa và là:
A. B. C. D.
Bài 3: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 60000 đồng
B. 90000 đồng
C. 80000 đồng
D. 36 000 đồng
Bài 4: 375dm3 ...............cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
A. 3750
B. 375
C. 375000
D. 3,75
Bài 5: Năm 938 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. 11
B. 10
C. 9
D. 93
Bài 6: Một hình tam giác có độ dài đáy 10cm, chiều cao 4cm. Diện tích hình tam giác là: (0,5 điểm)
A. 80cm2
B. 20cm2
C. 70cm2
D. 60cm2
Câu 7: Lớp 5A có 50 học sinh, trong đó có 27 bạn nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 85,1% B. 64% C. 54% D. 46%
PHẦN II: TỰ LUẬN
Trình bày bài giải các bài toán sau
Bài 1: Tìm x:
X + = :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB = 2,2 m, đáy bé bằng 1,8 m. Chiều cao bằng nửa đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:
+ + + + + + + +
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125 + 13,25 × 6
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 6dm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương có thể tích 1cm3 để đầy hình hộp chữ nhật đó?
Bài 4: Người ta dự định xây một căn phòng hình hộp chữ nhật có thể chứa được 500 người. Phòng đó dài 25m, rộng 15m. Hỏi người ta phải xây phòng đó cao nhao nhiêu mét? Biết rằng mỗi người cần 3m³ không khí?
Bài 5: Một cái thùng sắt hình hộp chữ nhật, hiện đang chứa đầy nước. Thùng có chiều dài 25cm, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng. Hỏi thùng đó đang chứa bao nhiêu lít nước? (1dm³ = 1 lít)Bài 9: Hai vận động viên đua xe đạp đường trường 10 vòng quanh một cái hồ hình tròn có chu vi 10km. Vận tốc trung bình của người thứ nhất là 32km/giờ; vận tốc của người thứ hai là 35km/giờ. Hỏi sau 2 giờ hai người cách nhau bao xa?
Bài 10: Một ca nô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ; đi ngược dòng từ bến B đến bến A mất 3 giờ. Biết vận tốc giữa khi đi xuôi dòng và 14: Lúc 5giờ 15 phút, một ô tô chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 55km/giờ. Đến 8 giờ 51 phút thì ô tô đến tỉnh B. Sau khi trả hàng cho tỉnh B hết 45 phút, ô tô quay về A với vận tố 60km/giờ. Hỏi ôtô quay về đến A lúc mấy giờ?
Bài 3: Bính đi từ A đến B. Nửa quãng đường đầu Bính đi với vận tốc 60 km/giờ. Nửa quãng đường còn lại Bính đi với vận tốc 30 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của Bính trên suốt quãng đường AB.
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: ( Khoanh vào đáp án đúng)
Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ......... m3 là :
A. 3,76 B. 3,760 C. 37,6 D. 3,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ........phút là:
ĐỀ SỐ 1
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Số gồm 4 phần trăm, 6 phần nghìn, 7 phần mười nghìn là:
A. 467 B. 4670 C. 0,467 D. 0,0467
Bài 2: Phân số ở giữa và là:
A. B. C. D.
Bài 3: Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 60000 đồng
B. 90000 đồng
C. 80000 đồng
D. 36 000 đồng
Bài 4: 375dm3 ...............cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
A. 3750
B. 375
C. 375000
D. 3,75
Bài 5: Năm 938 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. 11
B. 10
C. 9
D. 93
Bài 6: Một hình tam giác có độ dài đáy 10cm, chiều cao 4cm. Diện tích hình tam giác là: (0,5 điểm)
A. 80cm2
B. 20cm2
C. 70cm2
D. 60cm2
Câu 7: Lớp 5A có 50 học sinh, trong đó có 27 bạn nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 85,1% B. 64% C. 54% D. 46%
PHẦN II: TỰ LUẬN
Trình bày bài giải các bài toán sau
Bài 1: Tìm x:
X + = :
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB = 2,2 m, đáy bé bằng 1,8 m. Chiều cao bằng nửa đáy lớn. Tính diện tích hình thang đó?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện:
+ + + + + + + +
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125 + 13,25 × 6
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 6dm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và chiều cao bằng trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương có thể tích 1cm3 để đầy hình hộp chữ nhật đó?
Bài 4: Người ta dự định xây một căn phòng hình hộp chữ nhật có thể chứa được 500 người. Phòng đó dài 25m, rộng 15m. Hỏi người ta phải xây phòng đó cao nhao nhiêu mét? Biết rằng mỗi người cần 3m³ không khí?
Bài 5: Một cái thùng sắt hình hộp chữ nhật, hiện đang chứa đầy nước. Thùng có chiều dài 25cm, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng. Hỏi thùng đó đang chứa bao nhiêu lít nước? (1dm³ = 1 lít)Bài 9: Hai vận động viên đua xe đạp đường trường 10 vòng quanh một cái hồ hình tròn có chu vi 10km. Vận tốc trung bình của người thứ nhất là 32km/giờ; vận tốc của người thứ hai là 35km/giờ. Hỏi sau 2 giờ hai người cách nhau bao xa?
Bài 10: Một ca nô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ; đi ngược dòng từ bến B đến bến A mất 3 giờ. Biết vận tốc giữa khi đi xuôi dòng và 14: Lúc 5giờ 15 phút, một ô tô chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 55km/giờ. Đến 8 giờ 51 phút thì ô tô đến tỉnh B. Sau khi trả hàng cho tỉnh B hết 45 phút, ô tô quay về A với vận tố 60km/giờ. Hỏi ôtô quay về đến A lúc mấy giờ?
Bài 3: Bính đi từ A đến B. Nửa quãng đường đầu Bính đi với vận tốc 60 km/giờ. Nửa quãng đường còn lại Bính đi với vận tốc 30 km/giờ. Tính vận tốc trung bình của Bính trên suốt quãng đường AB.
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: ( Khoanh vào đáp án đúng)
Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ......... m3 là :
A. 3,76 B. 3,760 C. 37,6 D. 3,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ........phút là:
 








Các ý kiến mới nhất