thi ky 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Trân
Ngày gửi: 07h:24' 11-05-2022
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 427
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Trân
Ngày gửi: 07h:24' 11-05-2022
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích:
0 người
2-5-2022
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 2: Trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?
A. /. B. /.
C. / D. /.
Câu 3: Cho / bất kỳ có /, /, /. Đẳng thức nào đúng?
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ/cho đường thẳng /. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng /?
A. /.B. /. C. /.D. /
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác,chogóc lượng giác có số đo / (/) thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trênđều có số đo dạng:
A. / B. /. C. /. D. /.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 7: Cho / có các cạnh /, /, /. Kýhiệu / là diện tích của/ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 8: Xác định biểu thức / có bảng xét dấu sau?
/
/
/
/
/
/
/
/
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. /.B. /.C. /.D. /.
Câu 10: Góc / có số đo bằng rađian là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 11: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình /?
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 12: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức /?
A. / B. /
C. / D. /
Câu 13: Biểu thức/ khi và chỉ khi
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. / B. /
C. / D. /
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ/cho đường thẳng /.Vectơ nào sau đây là một vecto pháp tuyến của /?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 16: Cho / có / Độ dài cạnh / bằng:
A. / B. /. C. / D. /
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ/, đường tròn tâm/, đi qua điểm / có phương trình là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 18: Tính giá trị của biểu thức P = / biết /
A. P = 6 B. P = /C. P = –3 D. P = /
Câu 19: Điều kiện xác định của bất phương trình / là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 20: Cho/và/. Tính /.
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ/đường thẳng đi qua điểm / và nhận / làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 22: Cho / có /. Khi đó diện tích của / là:
A. / B. / C. / D. /
Câu 23: Phần không gạch chéo ở hình sau đây (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 24: Trên đường tròn lượng giácđường kính 36, cung có số đo/thì có độ dài bằng bao nhiêu?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 25: Cho /Tính /
A. / B. / C. / D. /
Câu 26: Bất phương trình / có tập nghiệm là
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số / để phương trình / có hai nghiệm trái dấu?
A
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 2: Trong các hệ thức sau hệ thức nào sai?
A. /. B. /.
C. / D. /.
Câu 3: Cho / bất kỳ có /, /, /. Đẳng thức nào đúng?
A. /. B. /.
C. /. D. /.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ/cho đường thẳng /. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng /?
A. /.B. /. C. /.D. /
Câu 5: Trên đường tròn lượng giác,chogóc lượng giác có số đo / (/) thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trênđều có số đo dạng:
A. / B. /. C. /. D. /.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 7: Cho / có các cạnh /, /, /. Kýhiệu / là diện tích của/ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 8: Xác định biểu thức / có bảng xét dấu sau?
/
/
/
/
/
/
/
/
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. /.B. /.C. /.D. /.
Câu 10: Góc / có số đo bằng rađian là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 11: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình /?
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 12: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức /?
A. / B. /
C. / D. /
Câu 13: Biểu thức/ khi và chỉ khi
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. / B. /
C. / D. /
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ/cho đường thẳng /.Vectơ nào sau đây là một vecto pháp tuyến của /?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 16: Cho / có / Độ dài cạnh / bằng:
A. / B. /. C. / D. /
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ/, đường tròn tâm/, đi qua điểm / có phương trình là:
A. / B. /
C. / D. /
Câu 18: Tính giá trị của biểu thức P = / biết /
A. P = 6 B. P = /C. P = –3 D. P = /
Câu 19: Điều kiện xác định của bất phương trình / là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 20: Cho/và/. Tính /.
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ/đường thẳng đi qua điểm / và nhận / làm véctơ pháp tuyến có phương trình là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 22: Cho / có /. Khi đó diện tích của / là:
A. / B. / C. / D. /
Câu 23: Phần không gạch chéo ở hình sau đây (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 24: Trên đường tròn lượng giácđường kính 36, cung có số đo/thì có độ dài bằng bao nhiêu?
A. /. B. /.C. /. D. /.
Câu 25: Cho /Tính /
A. / B. / C. / D. /
Câu 26: Bất phương trình / có tập nghiệm là
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số / để phương trình / có hai nghiệm trái dấu?
A
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất