Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

cuối kỳ 2 có ma trận 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Dung Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:20' 13-05-2022
Dung lượng: 110.1 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT …………
TRƯỜNG THCS…….



ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 60 phút


Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1. Ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D ở cột I với một chữ số 1 hoặc 2, 3, 4, 5, ở cột II để có nội dung phù hợp.

Cột I

Cột II

A
CuO + H2 
1
dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

B
Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó
2
Cu + H2O

C
Thành phần phần trăm theo thể tích của không khí là:
3
dung dịch không thể hòa tan thêm được chất tan nữa.

D
Dung dịch bão hòa là
4
nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

E
Dung dịch chưa bão hòa là
5
78% nitơ, 21% oxi, 1% các khí khác
Khí cacbonnic, hơi nước, khí hiếm...)

A-...
B- ...
C- ...

D- ...
E- ...

Câu 2. Cho các chất sau: C, CO, CO2, S, SO2, SO3, FeO, Fe2O3, Fe, NaOH, MgCO3, HNO3. Dãy chất gồm các oxit?
CO, CO2, SO2, FeO, NaOH, HNO3.
CO2, S, SO2, SO3, Fe2O3, MgCO3.
CO2, SO2, SO3, FeO, Fe2O3, CO.
CO2, SO3, FeO, Fe2O3, NaOH, MgCO3.
Câu 3. Cho các phản ứng hóa học sau:
CaCO3  CaO + CO2 (1)
2KClO3  KCl + 3O2 (2)
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (3)
Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 (4)
2H2O  H2 + 3O2 (5)
Phản ứng phân hủy là:
2; 3; 5; 4
 C. 4; 1; 5; 3

1; 2; 3; 5
 D. 5; 1; 4; 3

Câu 4. Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
Xanh nhạt.
Cam.
Đỏ cam.
Tím.

Câu 5. Tính khối lượng Kali penmanganat (KMnO4) cần lấy để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc).
71,1 g
 B. 23,7 g
 C. 47,4 g
D. 11,85 g

 Câu 6. Có 3 oxit sau: MgO, Na2O, SO3. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không:
Dùng nước và giấy quỳ tím. C. Chỉ dùng axit
Chỉ dùng nước D. Chỉ dùng dung dịch kiềm
Câu 7. Cho 13 gam kẽm tác dụng với 0,3 mol HCl. Sau phản ứng chấ nào còn dư và dư bao nhiêu gam?
Zn dư ; 6,5 gam. C. HCl dư; 3,65 gam
HCl dư; 1,825 gam D. Zn dư; 3,25 gam
Câu 8. Trong phòng thí nghiệm khí hidro được điều chế từ chất nào?
Điện phân nước
Từ thiên nhiên khí dầu mỏ
Cho Zn tác dụng với axit loãng (HCl, H2SO4,…)
Nhiệt phân KMnO4
Câu 9. Tên gọi của P2O5
Điphotpho trioxit C. Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit D. Photpho trioxit
Câu 10. Ở 20oC, 60 gam KNO3 tan trong 190 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của KNO3 ở tại nhiệt độ đó?
32,58 g C. 31,55 g
3,17 g D. 31,58 g
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm)
(1) C2H4 + O2  …………………….
(2)…………………  AlCl3
(3)………………………  CuO
(4) H2O  ……………………..
(5) .………………….. H3PO4
(6) Fe + H2SO4  ………………..

Câu 2. (2,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam Zn phản ứng vừa đủ với 150 dung dịch axit H2SO4. Dẫn toàn bộ khí hidro vừa thoát ra vào sắt (III) oxit dư, thu được m gam sắt.
Viết phương trình hóa học xảy ra?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit H2SO4 đã dùng?
Tính m.
(Al = 27, Cu = 64, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Zn = 65, Na = 23, N =
 
Gửi ý kiến