toan hoc 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lam
Ngày gửi: 20h:02' 14-05-2022
Dung lượng: 67.1 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lam
Ngày gửi: 20h:02' 14-05-2022
Dung lượng: 67.1 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Kháiniệmphânsố
+ Vídụ: Chia hìnhtrònthành 6 phầnbằngnhau, tômàu 5 phần. Đãtômàunămphầnsáuhìnhtròn. Ta gọi 5/6 làphânsố.
+ Phânsốgồmcótửsốvàmẫusố, trongđótửsốlàmộtsốtựnhiênviếttrêndấugạchngang, mẫusốlàsốtựnhiênkhác 0 viếtdướidấugạchngang.
+ Thươngcủaphép chia sốtựnhiênchomộtsốtựnhiênkhác 0 cóthểviếtthànhmộtphânsố, tửsốlàsốbị chia vàmẫusốlàsố chia.
+ Mọisốtựnhiêncóthểviếtthànhmộtphânsốcótửsốlàsốtựnhiênđóvàmẫusốbằng 1.
+ Số 1 cóthểviếtthànhphânsốcótửsốvàmẫusốbằngnhauvàkhác 1.
+ Số 0 cóthểviếtthànhphânsốcótửsốlà 0 vàmẫusốkhác 0.
2. So sánhcácphânsố
a, So sánhcácphânsốcùngmẫusố
+ Phânsốnàocótửsốbéhơnthìphânsốđóbéhơn.
+ Phânsốnàocótửsốlớnhơnthìphânsốđólớnhơn.
+ Nếutửsốbằngnhauthìhaiphânsốđóbằngnhau.
b, So sánhcácphânsốcùngtửsố
+ Phânsốnàocómẫusốbéhơnthìphânsốđólớnhơn.
+ Phânsốnàocómẫusốlớnhơnthìphânsốđóbéhơn.
+ Nếumẫusốbằngnhauthìhaiphânsốđóbằngnhau.
c, So sánhcácphânsốkhácmẫu
+ Muốn so sánhhaiphânsốkhácmẫusố, ta cóthểquyđồngmẫusốhaiphânsốđórồi so sánhcáctửsốcủahaiphânsốmới.
Cácphéptínhphânsố
+ Phépcộngphânsố.
+ Phéptrừphânsố.
+ Phépnhânphânsố.
+ Phép chia phânsố.
4. Cáchrútgọnphânsố
+ Phânsốtốigiảnlàphânsốmàtửsốvàmẫusốkhôngcùng chia hếtchosốtựnhiênnàolớnhơn 1
+ Đểrútgọnphânsố, ta làmnhưsau:
- Xétxemtửsốvàmẫusốcùng chia hếtchosốtựnhiênnàolớnhơn 1
- Chia tửsốvàmẫusốchosốđó
- Cứtiếptụclàmnhưvậychođếnkhinhậnđượcphânsốtốigiản
5. Sựthayđổicácthànhphầncủaphéptính
+ Nếunhâncảtửvàmẫusốcủamộtphânsốvớicùngmộtsốtựnhiênkhác 0 thìđượcmộtphânsốmớibằngphânsốđãcho.
+ Nếu chia cảtửvàmẫusốcủamộtphânsốvớicùngmộtsốtựnhiênkhác 0 thìđượcmộtphânsốbằngphânsốđãcho
Câu 1:Đúngghi Đ, saighi S vào ô vuông:
3 cm =dm( c) 1367 mm= m (
m = 312 cm ( d) 25 dm = m (
Câu 2:Kếtquảcủaphéptoán: + 4 =?
A. B. C. D.
Câu 3: Kếtquảcủaphéptính: -1 =?
A. B. 2 C. D.
Câu 4:Tìm x, biết:
A. x = B. x = C. x = D. x = /
Câu 5:Mộttrangtrạinuôigà, bánsốgàtronghaingày. Ngàyđầubánđượcsốgàcủatrại.Hỏingàythứhaibánđượcmấyphầncủatổngsốgàmàtrạicó?
A. tổngsốgà C.tổngsốgà
B. tổngsốgà D.tổngsốgà
Câu 6:Tínhdiệntíchhìnhchữnhật, biếtchiềudàilàm vàchiềurộnglàm.
A. m2 B.m2 C.m2 D. m2
Câu 7:Đúngghi Đ, saighi S vào ô trống:
a) ( c) . (
b) ( d)= 1 (
Câu 8: của 21 =?
A. 1 B. 9 C. 49 D. 19
Câu 9:Quãngđườngtừnhàđếntrạmxebuýtdài 75 m. Bạn An đãđiđượcquãngđường. HỏiAnphảiđibaonhiêumétnữamớiđếntrạmxebuýt?
A. 15 m B.35 m C.25 m D. 50 m
Câu 10:Tìmx, biết:
A. x = B. x = / C. x = D. x =
Câu 11:Mộtlớphọccó 30 họcsinh chia làm 3 tổ. Hỏihaitổchiếmmấyphầnhọcsinhcủalớp?
A. 10 B. C. D.
Câu 12:Nốiphéptínhvớikếtquảđúng.
A. 1.
B. 2.
C. 3. 0
D. 0 4. 10
Câu 13:Chọnphátbiểuđúng.
Hìnhthoilàhìnhcóbốngócbằngnhau.
Hìnhthoilàhìnhcómộtcặpcạnh song song.
Hìnhthoilàhìnhcómộtgócbằng 450.
Hìnhthoilàhìnhcóhaicặpcạnhđốidiện song songvàbốncạnhbằngnhau.
B
Câu 14:Diệntíchhìnhthoi ABCD là:
10 cm2 C. 9 cm2 4cm A C
D
20 cm2 D. 5 cm2. 5cm
Câu 15:Hìnhthoicódiệntíchlà 60 m2, độdàimộtđườngchéolà 4m. Tínhđộdàiđườngchéothứhai?
A. 15 mét B. 30 mét C. 64 mét D. 460 mét.
Câu 16:Tìm x, y biết :
a,
4
𝑥
12
15=
𝑦
45
b,
3
𝑥
1
𝑦=
6
24
Câu 17:Tínhnhanh
3/4 + 2/5 + 1/4 + 3/5
4/5 x 3/7 + 4/5 x 4/7
13/4 x 2/3 x 4/13 x 3/2
75/100 + 18/21 + 19/32 + 1/4 + 3/21 + 13/ 32
3/5 x 7/9 - 3/5 x 2/9
5/9 x 1/4 + 4/9 x 3/12
2006/ 2005 x 3/4 - 3/4 x 1/2005
1/2 x 12/13 + 1/3 x 12/13 + 1/4 x 12/13
( 1- 1/2 ) x ( 1- 1/3 ) x ( 1- 1/4 ) x ( 1 - 1/5 )
Câu 18: Cho phânsố 73/98 .Hãytìmmộtsốsaochokhiđemtửsốvàmẫusốcủaphânsốđãchotrừđisốđó ta đượcphânsốtốigiản 1/6.
/
Câu 18: Mộttrườngtiểuhọccó 660 họcsinh. Khốilớp 3 chiếm 1/4 sốhọcsinhtoàntrường, khốilớp 4 chiếm 1/5 sốhọcsinhtoàntrường.Khốilớp 5 chiếm 1/6 sốhọcsinhtoàntrường.Hỏisốhọcsinhkhốilớp 1 và 2 củatrườngđó.
1. Kháiniệmphânsố
+ Vídụ: Chia hìnhtrònthành 6 phầnbằngnhau, tômàu 5 phần. Đãtômàunămphầnsáuhìnhtròn. Ta gọi 5/6 làphânsố.
+ Phânsốgồmcótửsốvàmẫusố, trongđótửsốlàmộtsốtựnhiênviếttrêndấugạchngang, mẫusốlàsốtựnhiênkhác 0 viếtdướidấugạchngang.
+ Thươngcủaphép chia sốtựnhiênchomộtsốtựnhiênkhác 0 cóthểviếtthànhmộtphânsố, tửsốlàsốbị chia vàmẫusốlàsố chia.
+ Mọisốtựnhiêncóthểviếtthànhmộtphânsốcótửsốlàsốtựnhiênđóvàmẫusốbằng 1.
+ Số 1 cóthểviếtthànhphânsốcótửsốvàmẫusốbằngnhauvàkhác 1.
+ Số 0 cóthểviếtthànhphânsốcótửsốlà 0 vàmẫusốkhác 0.
2. So sánhcácphânsố
a, So sánhcácphânsốcùngmẫusố
+ Phânsốnàocótửsốbéhơnthìphânsốđóbéhơn.
+ Phânsốnàocótửsốlớnhơnthìphânsốđólớnhơn.
+ Nếutửsốbằngnhauthìhaiphânsốđóbằngnhau.
b, So sánhcácphânsốcùngtửsố
+ Phânsốnàocómẫusốbéhơnthìphânsốđólớnhơn.
+ Phânsốnàocómẫusốlớnhơnthìphânsốđóbéhơn.
+ Nếumẫusốbằngnhauthìhaiphânsốđóbằngnhau.
c, So sánhcácphânsốkhácmẫu
+ Muốn so sánhhaiphânsốkhácmẫusố, ta cóthểquyđồngmẫusốhaiphânsốđórồi so sánhcáctửsốcủahaiphânsốmới.
Cácphéptínhphânsố
+ Phépcộngphânsố.
+ Phéptrừphânsố.
+ Phépnhânphânsố.
+ Phép chia phânsố.
4. Cáchrútgọnphânsố
+ Phânsốtốigiảnlàphânsốmàtửsốvàmẫusốkhôngcùng chia hếtchosốtựnhiênnàolớnhơn 1
+ Đểrútgọnphânsố, ta làmnhưsau:
- Xétxemtửsốvàmẫusốcùng chia hếtchosốtựnhiênnàolớnhơn 1
- Chia tửsốvàmẫusốchosốđó
- Cứtiếptụclàmnhưvậychođếnkhinhậnđượcphânsốtốigiản
5. Sựthayđổicácthànhphầncủaphéptính
+ Nếunhâncảtửvàmẫusốcủamộtphânsốvớicùngmộtsốtựnhiênkhác 0 thìđượcmộtphânsốmớibằngphânsốđãcho.
+ Nếu chia cảtửvàmẫusốcủamộtphânsốvớicùngmộtsốtựnhiênkhác 0 thìđượcmộtphânsốbằngphânsốđãcho
Câu 1:Đúngghi Đ, saighi S vào ô vuông:
3 cm =dm( c) 1367 mm= m (
m = 312 cm ( d) 25 dm = m (
Câu 2:Kếtquảcủaphéptoán: + 4 =?
A. B. C. D.
Câu 3: Kếtquảcủaphéptính: -1 =?
A. B. 2 C. D.
Câu 4:Tìm x, biết:
A. x = B. x = C. x = D. x = /
Câu 5:Mộttrangtrạinuôigà, bánsốgàtronghaingày. Ngàyđầubánđượcsốgàcủatrại.Hỏingàythứhaibánđượcmấyphầncủatổngsốgàmàtrạicó?
A. tổngsốgà C.tổngsốgà
B. tổngsốgà D.tổngsốgà
Câu 6:Tínhdiệntíchhìnhchữnhật, biếtchiềudàilàm vàchiềurộnglàm.
A. m2 B.m2 C.m2 D. m2
Câu 7:Đúngghi Đ, saighi S vào ô trống:
a) ( c) . (
b) ( d)= 1 (
Câu 8: của 21 =?
A. 1 B. 9 C. 49 D. 19
Câu 9:Quãngđườngtừnhàđếntrạmxebuýtdài 75 m. Bạn An đãđiđượcquãngđường. HỏiAnphảiđibaonhiêumétnữamớiđếntrạmxebuýt?
A. 15 m B.35 m C.25 m D. 50 m
Câu 10:Tìmx, biết:
A. x = B. x = / C. x = D. x =
Câu 11:Mộtlớphọccó 30 họcsinh chia làm 3 tổ. Hỏihaitổchiếmmấyphầnhọcsinhcủalớp?
A. 10 B. C. D.
Câu 12:Nốiphéptínhvớikếtquảđúng.
A. 1.
B. 2.
C. 3. 0
D. 0 4. 10
Câu 13:Chọnphátbiểuđúng.
Hìnhthoilàhìnhcóbốngócbằngnhau.
Hìnhthoilàhìnhcómộtcặpcạnh song song.
Hìnhthoilàhìnhcómộtgócbằng 450.
Hìnhthoilàhìnhcóhaicặpcạnhđốidiện song songvàbốncạnhbằngnhau.
B
Câu 14:Diệntíchhìnhthoi ABCD là:
10 cm2 C. 9 cm2 4cm A C
D
20 cm2 D. 5 cm2. 5cm
Câu 15:Hìnhthoicódiệntíchlà 60 m2, độdàimộtđườngchéolà 4m. Tínhđộdàiđườngchéothứhai?
A. 15 mét B. 30 mét C. 64 mét D. 460 mét.
Câu 16:Tìm x, y biết :
a,
4
𝑥
12
15=
𝑦
45
b,
3
𝑥
1
𝑦=
6
24
Câu 17:Tínhnhanh
3/4 + 2/5 + 1/4 + 3/5
4/5 x 3/7 + 4/5 x 4/7
13/4 x 2/3 x 4/13 x 3/2
75/100 + 18/21 + 19/32 + 1/4 + 3/21 + 13/ 32
3/5 x 7/9 - 3/5 x 2/9
5/9 x 1/4 + 4/9 x 3/12
2006/ 2005 x 3/4 - 3/4 x 1/2005
1/2 x 12/13 + 1/3 x 12/13 + 1/4 x 12/13
( 1- 1/2 ) x ( 1- 1/3 ) x ( 1- 1/4 ) x ( 1 - 1/5 )
Câu 18: Cho phânsố 73/98 .Hãytìmmộtsốsaochokhiđemtửsốvàmẫusốcủaphânsốđãchotrừđisốđó ta đượcphânsốtốigiản 1/6.
/
Câu 18: Mộttrườngtiểuhọccó 660 họcsinh. Khốilớp 3 chiếm 1/4 sốhọcsinhtoàntrường, khốilớp 4 chiếm 1/5 sốhọcsinhtoàntrường.Khốilớp 5 chiếm 1/6 sốhọcsinhtoàntrường.Hỏisốhọcsinhkhốilớp 1 và 2 củatrườngđó.
 









Các ý kiến mới nhất