BÀI TẬP Hình học 7.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:50' 22-05-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1879
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Hằng
Ngày gửi: 22h:50' 22-05-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1879
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Cho hình 1, biết a // b,
a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
b) Tính ?
Bài 2: Cho hình 2, biết a // b,
a) Chứng minh : c ( b
b) Tính số đo của góc C2 .
Bài 3: Cho hình 3. Biết a//b, , . Tính số đo của góc AOB.
Bài 4 : Cho hình vẽ 4. Hãy chứng minh:
a/ AB // EF; b/ CD // EF; c/ MN ( CD
Bài 5 : Cho hình vẽ 5. : BE // NS.
a/ Hãy chứng minh: AC // BD
b/ Tính số đo của góc EBM, MNS
Bài 6: Cho hình vẽ 6, biết x // y và các số liệu trên hình. Hãy tính số đo m của góc MON.
HÌNH 6
Bài 7: Cho hình 7.
1) Vì sao m // n? 2) Tính số đo x của góc ABD
Bài 8: Cho hình vẽ 8, biết m // n,
a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
b) Tính ?
Bài 9: Cho hình vẽ 9, biết x // y và các số liệu trên hình.
Hãy tính số đo m của góc ACB.
Bài 10 : Cho hình 10.
Chứng minh : PQ ( AT
Bài 11: Cho hình vẽ 11. Biết :. Chứng minh: xx’ // yy’.
Bài 12: Cho hình vẽ 12 , biết Ax // By, = 1200, = 1200.
Tính số đo ?
Các cặp đường thẳng nào song song với nhau ? vì sao?
Bài 13: Cho hình vẽ 13; biết a//b , . Tính số đo của góc
Bài 7: Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và .
Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.
Tính số đo của
Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.
Chứng tỏ rằng: c b
Bài 8: Cho hình 1: ( a //b, ) a) Chỉ ra góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía với góc B2. b) Tính số đo các góc: c) Tính số đo các góc: .
a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
b) Tính ?
Bài 2: Cho hình 2, biết a // b,
a) Chứng minh : c ( b
b) Tính số đo của góc C2 .
Bài 3: Cho hình 3. Biết a//b, , . Tính số đo của góc AOB.
Bài 4 : Cho hình vẽ 4. Hãy chứng minh:
a/ AB // EF; b/ CD // EF; c/ MN ( CD
Bài 5 : Cho hình vẽ 5. : BE // NS.
a/ Hãy chứng minh: AC // BD
b/ Tính số đo của góc EBM, MNS
Bài 6: Cho hình vẽ 6, biết x // y và các số liệu trên hình. Hãy tính số đo m của góc MON.
HÌNH 6
Bài 7: Cho hình 7.
1) Vì sao m // n? 2) Tính số đo x của góc ABD
Bài 8: Cho hình vẽ 8, biết m // n,
a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh, cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
b) Tính ?
Bài 9: Cho hình vẽ 9, biết x // y và các số liệu trên hình.
Hãy tính số đo m của góc ACB.
Bài 10 : Cho hình 10.
Chứng minh : PQ ( AT
Bài 11: Cho hình vẽ 11. Biết :. Chứng minh: xx’ // yy’.
Bài 12: Cho hình vẽ 12 , biết Ax // By, = 1200, = 1200.
Tính số đo ?
Các cặp đường thẳng nào song song với nhau ? vì sao?
Bài 13: Cho hình vẽ 13; biết a//b , . Tính số đo của góc
Bài 7: Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và .
Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.
Tính số đo của
Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.
Chứng tỏ rằng: c b
Bài 8: Cho hình 1: ( a //b, ) a) Chỉ ra góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía với góc B2. b) Tính số đo các góc: c) Tính số đo các góc: .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất