Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi giữa kì 2 toán 7 sach cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 14h:50' 09-04-2025
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 1 người (Võ Thị Thu Nghĩa)
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS

T
T

1

Chương/
chủ đề

Một số
yếu tố
thống kê

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Thu hập
phân loại
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
Mức độ đánh giá
TNKQ

Nhiều lựa chọn
Biết

Hiểu

2

Một số
yếu tố
xác suất

Làm quen
với biến cố
ngẫu
nhiên. Làm
quen với
xác suất
với của

Biết

3

Hiểu

VD

Trả lời ngắn
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

3
7,5%

Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ
Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn
giản xuất
hiện từ các
số liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có.

VD

“Đúng – Sai”

Tỉ lệ
%
điểm

Tổng

Tự luận

4

4
10%

1

1
2,5%

4

4
10%

biến cố
ngẫu nhiên
trong một
số trò chơi
đơn giản
3

4

Biểu
thức đại
số

Biểu thức
đại số

1

Tam
giác

Tổng ba
góc trong
một tam
giác.
Bất đẳng
thức trong
tam giác.
Các trường
hợp bằng
nhau của
tam giác.
Tam giác
cân

3

Tổng số câu

12

1

Đa thức
một biến

1

1
4

2
2

1

2

7

1

7,5%

1

2

1

4

10%

52,5
%

8

2

2

1

4

16

7

6

29

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100%

2 Mỗi Câu hỏi phải gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh chọn đúng hoặc sai.
3 Có ở trong một số ô của ma trận, thể hiện số câu hỏi hoặc câu hỏi số bao nhiêu

UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

T
T

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức

TNKQ
Yêu cầu cần đạt

Nhiều lựa chọn
Biết

1

Một số
yếu tố
thống kê

Thu hập phân
loại biểu diễn
dữ liệu theo
các tiêu chí
cho trước

- Biết
Nhận dạng được tính
hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí toán học
đơn giản (ví dụ: tính
hợp lí, tính đại diện của
một kết luận trong
phỏng vấn; tính hợp lí
của các quảng cáo;...).

Hiể
u

VD

Đúng - Sai
Biết

C1,
C2,
C3
TD

Thực hiện và lí giải
được việc thu thập,
phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ
những nguồn: văn bản,
bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác
và trong thực tiễn.
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ

– Đọc và mô tả thành
thạo các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê: biểu
đồ hình quạt tròn (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở

Tự luận

C1
( a,b,c,
d)
TD

Hiểu

Trả lời ngắn
V
D

Biế
t

Hiể
u

VD

Biế
t

Hiể
u

VD

dạng: biểu đồ hình quạt
tròn (cho sẵn) (pie
chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).
– Nhận biết được những
dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ
liệu.
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có.

- Biết
Nhận biết được mối
liên quan giữa thống kê
với những kiến thức
trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
– Nhận ra được vấn đề
hoặc quy luật đơn giản
dựa trên phân tích các
số liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Giải quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).
– Nhận biết được mối
liên hệ giữa thống kê
với những kiến thức

C4
TD

trong các môn học khác
trong Chương trình lớp
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa
lí lớp 7, Khoa học tự
nhiên lớp 7,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: môi
trường, y học, tài
chính,...).
2

3

Một số
yếu tố
xác suất

Biểu
thức đại
số

Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm
quen với xác
suất với của
biến cố ngẫu
nhiên trong
một số trò chơi
đơn giản

-Hiểu

Biểu thức đại
số

- Biết

Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất
của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn
giản.

C7,C8
TD

Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví
dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc
xắc,...).

– Nhận biết được biểu
thức số. Nhận biết
được biểu thức đại
số.

Đa thức một
biến

C5,C6
,

C9
GQ

-Hiểu :

C1

Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.

GQ

Hiểu:

C2



GQ

Nhận biết được định
nghĩa đa thức một biến.
Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một

biến; xác định được bậc
của đa thức một biến.
-VD

C1
(a,b)

- Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của biến.

GQ



Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến;
vận dụng được những
tính chất của các phép
tính đó trong tính toán.
4

Các
hình
hình học
cơ bản

Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân. Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.
Các đường
đồng quy của
tam giác

_ Biết

C10,

C2

– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.

C11,

(a,b,c,d
)

C12
GQ

GQ

– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân
giác, đường trung trực);
sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Hiểu:
– Giải thích được định
lí về tổng các góc trong
một tam giác bằng 180o.

C2
a
GQ

– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
-VD
- Giải quyết được các
vấn đề đơn giản về các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
Tổng số câu

12

8

2

C3

C2

a,b

b,c

GQ

GQ

2

1

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

4

UBND HUYỆN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

TRƯỜNG THCS
ĐỀ 2 – MÃ 01

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ II gồm mười bạn, đó là: Tâm, An, Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.
B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là:

,

,

, 148.

C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7B là: Bóng chuyền, Bóng đá, Bơi, Cầu lông.
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 2: Điều tra học sinh lớp 7A thuộc địa bàn thôn, làng của xã Tây Xuân, có kết quả sau: có
7 học sinh thuộc thôn Phú Hòa, có 3 học sinh thuộc Làng Cam, có 14 học sinh thuộc thôn
Đồng Sim, có 12 học sinh thuộc thôn Phú An. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau
đây?
A. Học sinh lớp 7A thuộc địa bàn thôn, làng của xã Tây Xuân.
B. Học sinh xuất sắc của lớp 7A.
C. Học sinh nữ thuộc thôn Đồng Sim của lớp 7A.
D. Học sinh nam thuộc thôn Phú An của lớp 7A.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Năm
1979
Dân số Việt Nam (triệu người)
53
Dân số Thái Lan (triệu người)
46

1989
67
56

1999
79
62

2023
100,4
71,7

Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979

B. 1989

C. 1999

D. 2023

Câu 4. Biểu đồ hình quạt tròn sau đây thể hiện số học sinh đi học muộn của một trường cấp hai
vào các ngày trong tuần.Trong các câu sau, câu nào đúng?

A. Học sinh đi học muộn nhiều nhất vào thứ Hai.
B. Học sinh đi học muộn ít nhất vào thứ Năm.
C. Học sinh đi học muộn vào thứ Năm ít hơn vào thứ Tư.
D. Số học sinh đi học muộn vào thứ Ba là khoảng 19 em.
Câu 5. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt 7 chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 6. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu, màu đen. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 7: Một hộp có 6 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; 6 hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3; 4; 5 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5; 6 } C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 3; 5 }
Câu 8. Một hộp đựng 24 viên bi, trong đó có 15 viên màu đen và 9 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.
A. 6-13xy

B. 5x – 3y3
C.

Câu 10 Cho
A.

D.

. Suy ra:
.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 11 Bộ ba giá trị nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm, 5cm, 7cm.
B. 5cm, 7cm, 10cm.
C. 2cm, 4cm, 7cm.
D.
.
Câu 12 Cho
có góc A là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. AB < AC = BC.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Biểu đồ đoạn thẳng sau cho biết số tiền chi tiêu của một gia đình 4 người trong 6
tháng
đầu năm 2022.Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong các câu sau, câu nào SAI, câu nào
ĐÚNG

A

a/ Tháng Tư là tháng mà gia đình đó chi tiêu tiết kiệm nhất.
b/ Chi tiêu trong 3 tháng đầu năm của gia đình đó tăng dần.
c/ Chi tiêu trong mỗi tháng của gia đình đó không vượt quá 15 triệu.
d/ Tháng Năm là tháng mà gia đình đó chi tiêu nhiều nhất.
Câu 2: Cho hình vẽ bên, AB cắt CD tại O. B Khi đó:
a/ AC // BD
b/ AO // DB
c/ AOC = BOD
d/ ABC = ABD
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Cho đa thức A = x2 + 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = 8y6 + 2y3 - 8y6 +7y - 2  có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ bên với PQ = EF ; Q=
R=40 ° ; E

C

O
D
B

D
P

Q

600

400

R

800

E

600

F

a/ Tam giác EFD bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
b/ Trong tam giác EFD, cạnh DE bé hơn cạnh nào?
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 5 số nào là nghiệm của đa thức P(y), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
a) Chứng minh DF = DC.
b) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
c) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
.................................. Hết ............................

UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7

ĐỀ 2 – MÃ 01

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
B

2
A

3
D

4
A

5
D

6
D

7
B

8
A

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
Đ
Đ
S
S

9
C

a
Đ

10
A

b
S

11
B

2

c
Đ

12
B

d
S

PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
1a

1
9

2
3

3a
∆PQ
R

3b
DF

Nội dung
= 2y - 10

Điểm
0,25đ

1b

Trong các số 0; 5 số 5 là nghiệm của đa thức P(y), vì P (5) = 0

0,25đ

A

2

E
B
D

C

F

2a
2b

2c

a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )
c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
ứng )
Mà ^
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Suy ra ^
BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)




0,5đ

UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ 2 – MÃ 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho bảng số liệu sau:
Năm
1979
1989
1999
2023
Dân số Việt Nam (triệu người)
53
67
79
100,4
Dân số Thái Lan (triệu người)
46
56
62
71,7
Trong các năm trên dân số Việt Nam và dân số Thái Lan nhiều nhất ở năm nào?
A. 1979

B. 1989

C. 1999

D. 2023

Câu 2: Điều tra học sinh lớp 7A thuộc địa bàn thôn, làng của xã Tây Xuân, có kết quả sau: có
8 học sinh thuộc thôn Phú Hòa, có 2 học sinh thuộc Làng Cam, có 15 học sinh thuộc thôn
Đồng Sim, có 10 học sinh thuộc thôn Phú An. Đối tượng thống kê ở đây là nội dung nào sau
đây?
A. Học sinh lớp 7A thuộc địa bàn thôn, làng của xã Tây Xuân.
B. Học sinh xuất sắc của lớp 7A.
C. Học sinh nữ thuộc thôn Đồng Sim của lớp 7A.
D. Học sinh nam thuộc thôn Phú An của lớp 7A.
Câu 3. Trong những dữ liệu thống kê sau đây, đâu là dữ liệu số?
A. Tổ II gồm mười bạn, đó là: Tâm, An, Nhất, Thu, Hoa, Huệ, Phú, Phong, Linh, Kiệt.

B. Số đo chiều cao (đơn vị cm) của bốn bạn tổ trưởng lớp 7A là: 145; 149; 150; 153..
C. Các môn thể thao yêu thích của học sinh lớp 7B là: Bóng chuyền, Bóng đá, Bơi, Cầu lông.
D. Các vị trí trên sân bóng: Thủ môn, Hậu vệ, Trung vệ, Tiền vệ, Tiền đạo.
Câu 4. Biểu đồ hình quạt tròn sau đây thể hiện số học sinh đi học muộn của một trường cấp hai
vào các ngày trong tuần.Trong các câu sau, câu nào đúng?

A. Học sinh đi học muộn nhiều nhất vào thứ Hai.
B. Học sinh đi học muộn ít nhất vào thứ Năm.
C. Học sinh đi học muộn vào thứ Năm ít hơn vào thứ Tư.
D. Số học sinh đi học muộn vào thứ Ba là khoảng 12 em.
Câu 5. Một hộp bút màu có nhiều màu: màu đỏ, màu xanh, màu vàng, màu tím, màu cam, màu
hồng, màu nâu, màu đen. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 6: Một hộp có 6 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; 6 hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp M
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là tập hợp nào sau đây?
A. M = {1; 2; 3; 4; 5 }
B. M = { 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
C. M = { 2; 4 }
D. M = { 1; 3;
5}
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?
A. Biến cố “Xạ thủ bắn trúng bia”.
B. Biến cố “Sinh nhật Khang vào ngày 26 tháng 3”.
C. Biến cố “Khi gieo xúc xắc thì xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng ”.
D. Biến cố “Xúc xắc xuất hiện mặt 7 chấm khi gieo một con xúc xắc”.
Câu 8. Một hộp đựng 24 viên bi, trong đó có 15 viên màu đen và 9 viên đỏ có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn Huệ lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong hộp. Hỏi khả năng Huệ lấy được
viên bi màu nào lớn hơn?
A. Màu đen;
B. Màu vàng;
C. Màu đỏ;
D. Màu tím.
Câu 9: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là biểu thức đại số.

A. 6-13xy

B. 5x – 3y3

C.
D.
Câu 10 Bộ ba giá trị nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 2cm, 5cm, 7cm.
B. 5cm, 7cm, 10cm.
C. 2cm, 4cm, 7cm.
D.
.
Câu 11 Cho
. Suy ra:
A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 12 Cho
có góc A là góc tù. Cạnh lớn nhất của
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D. AB < AC = BC.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Biểu đồ đoạn thẳng sau cho biết số tiền chi tiêu của một gia đình 4 người trong 6 tháng
đầu năm 2022.Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong các câu sau, câu nào SAI, câu nào
ĐÚNG

a/ Tháng Sáu là tháng mà gia đình đó chi tiêu nhiều nhất.
b/ Chi tiêu trong 3 tháng đầu năm của gia đình đó giảm dần.
c/ Chi tiêu trong mỗi tháng của gia đình đó không vượt quá 20 triệu.
d/ Tháng Tư là tháng mà gia đình đó chi tiêu nhiều nhất.
Câu 2: Cho hình vẽ AB cắt CD tại O. B Khi đó:

A
C

a/ AO // DB
b/ CA // DB
c/ ACB = ADB
d/ AOC = BOD
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3

O
D
B

Câu 1: Cho đa thức A = x2 + 2xy + y2 . Giá trị của A tại x = 2 ; y = 1 là
Câu 2: Đa thức P (y) = 8y6 + 2y4 - 8y6 +7y - 2  có bậc là
^ F
^ =60 ° ; ^
^ =80 °. Khi đó:
Câu 3: Cho hình vẽ bên với PQ = EF ; Q=
R=40 ° ; E
D
P

Q

600

400

R

800

E

600

F

a/ Trong tam giác EFD, cạnh cạnh nào bé nhất?
b/ Tam giác DEF bằng tam giác nào theo trường hợp góc- cạnh - góc
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến.
b) Trong các số 0; 5 số nào là nghiệm của đa thức P(y), vì sao?
Câu 2. (2,5 điểm)
BAC (D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy
Cho ∆ABC có AB < AC. Kẻ tia phân giác AD của ^
điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC.
d) Chứng minh DF = DC.
e) Chứng minh ∆BDF = ∆EDC.
f) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.

.................................. Hết ............................

UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN 7

ĐỀ 2 – MÃ 02

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
D

2
A

3
B

4
A

5
D

6
B

7
D

8
A

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai : (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ
Câu
1
a
b
c
d
Đáp án
Đ
S
Đ
S

9
C

a
S

10
B

b
Đ

11
A

2

c
S

12
B

d
Đ

PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu
Đáp án
PHẦN IV: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu

1
9

2
4
Nội dung

3a
EF

3b
∆RPQ
Điểm

1a
1b

= 2y - 10
Trong các số 0; 5 số 5 là nghiệm của đa thức P(y), vì P (5) = 0

0,25đ
0,25đ

A

2

E
B
D

C

F

2a
2b

2c

a/ Chứng minh ∆ADF = ∆ADC (c-g-c).
Từ đó suy ra DF = DC ( hai cạnh tương ứng )
b/ Chứng minh ∆BDF = ∆EDC. (c- c -c )




c/ Ta có: ∆BDF = ∆EDC. (cmt ) , suy ra ^
BDF= ^
EDC ( hai góc tương
ứng )
BDE+ ^
EDC=¿180 ° ( hai góc kề bù )
Mà ^
Suy ra ^
BDE+ ^
BDF=180 °
Vậy ba điểm F, D, E thẳng hàng
( Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa)

, ngày 28/ 02/ 2025
Người ra đề

Võ.

0,5đ
 
Gửi ý kiến