Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn ơn
Ngày gửi: 09h:40' 30-05-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích: 0 người
ÔN HÈ LỚP 6 LÊN 7
Chuyên đề 1: DÃY CÁC SỐ NGUYÊN – PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT
= = = = = = = = = = = = &*&*& = = = = = = = = = = = = =
(1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát


- - - Chứng minh - - -


((Bài 1.1: Tính
a)  b) 
c)  d) 
(Bài 1.2: Tính:
a)  b) 
c) 
(Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
a)  b) 
c) 
(Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
a) 
b) 
(Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi  ta có:

(Bài 1.6: Cho  chứng minh: 
(Bài 1.7: Cho dãy số : 
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.
(Bài 1.8: Cho . Chứng minh 
(Bài 1.9: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.10: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.11: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.12: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.13: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.14: Cho . Chứng minh: 
(Bài 1.15: Cho . Tìm phần nguyên của B.
(Bài 1.16: Cho . Chứng minh C > 48
(Bài 1.17: Cho . Chứng minh 
(Bài1.18: Cho . Chứng minh 97 < N < 98.
Mở rộng với tích nhiều thừa số:

Chứng minh:

(Bài 1.19: Tính 
(Bài 1.20: Cho . Chứng minh 
(Bài 1.21: Cho . Chứng minh B < 3
(Bài 1.22: Cho . Chứng minh 
(Bài 1.23: Chứng minh với mọi n N; n > 1 ta có:

(Bài 1.24: Tính 
(Bài 1.25: Tính 
Bài 1.26: Tính: 
Bài 1. 27: Tính: 
Bài 1.28: Cho 
So sánh S với 
( dẫn
Áp dụng vào bài toán với m ( {2; 2 , …., 2 } và k ( { 2005, 2005 , ta có:


………………..
(2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa với n tự nhiên.
Bài 2.1: Tính : 
Bài 2.2: Tính: 
Bài 2.3: Tính: 
Bài 2.4: Tính: 
Bài 2.5: Cho . Chứng minh 
Bài 2.6: Cho . Chứng minh B < 100.
Bài 2.7: Cho . Chứng minh: 
Bài 2.8: Cho . Chứng minh: D < 1.
Bài 2.9: Cho . Chứng minh: 
Bài 2.10: Cho  với n N*. Chứng minh: 
Bài 2.11: Cho . Chứng minh: 
Bài 2.12: Cho . Chứng minh: 
Bài 2.13: Cho . Chứng minh: I < 7
Bài 2.14: Cho . Chứng minh: 
Bài 2.15: Cho . Chứng minh: L < 4,5.
(3). Dãy 3: Dãy dạng tích các phân số viết theo quy luật:
Bài 3.1: Tính: .
Bài 3.2: Cho dãy số: 
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.
Bài 3.3: Tính: .
Bài 3.4: Cho . Chứng minh: 
Bài 3.5: Cho . Chứng minh: 
Bài 3.6: Tính: 
Bài 3.7: Tính: .
Bài 3.8: Tính: .
Bài 3.9: Tính: .
Bài 3.10: Tính: 
Bài 3.11: Cho . So sánh K với 
Bài 3.12: So sánh  với 
Bài 3.13: So sánh  với 
Bài 3.14: Tính: 
Bài 3.
 
Gửi ý kiến