Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm
Ngày gửi: 18h:09' 07-04-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm
Ngày gửi: 18h:09' 07-04-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 03 trang
I. MA TRẬN
Tổn
g số
câu,
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chươn
g/Chủ
đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
KQ
1
Tập
hợp
các số
tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
3
Tính
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên
Số
Tập hợp các
KQ
TN
TL
K
TL
Q
2 câu
3
câu
C1,
C2
C1 ý
2
1,5
( 0,5)
( 1,0
)
1
câu
C2 ý
a
(0,5)
Tính chia
hết, Dấu
hiệu chia
hết. Số
nguyên tố
Ước chung,
ước chung
lớn nhất.
Bội chung,
bội chung
nhỏ nhất.
KQ
TL
cao
1
câu
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
lũy thừa với
số mũ tự
nhiên
2
TL
Vận dụng
(15
%)
1
câu
C3
1
câu
1
câu
C2 ý
c
C5
(0,25
( 0,5
)
)
(1,0
)
4
câu
2,25
(22,5
%)
2
câu
2
câu
C4;C
5
0,5
(5%)
(0,5)
1 câu
1
câu
2
câu
C6
C3
1,75
(0,25)
(1,5
)
(17,5
%)
1 câu
1
1
2
5
nguyên
số nguyên
và các phép
toán.
Ước và bội
của một số
nguyên
câu
C8
( 0,25 )
4
5
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
tự
nhiên
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân. Chu vi
và diện tích
của một số
tứ giác đã
học.
Hình có
trục, tâm
đối xứng.
Tổng
câu
câu
2,0
C1 ý
b
(20
%)
( 0,5
)
C1.1 C7
a
(0,25 C2 ý
b
(0,5)
)
( 0,5
)
1
1 câu
0,25
C9
(2,5
%)
(0,25)
3
1
câu
1 câu
C10
C4 ý
a
(0,25)
(0,5)
1,25
1
câu
(12,5
%)
C4
ýb
(0,5
)
2
2 câu
0,5
C11;
C12
(5%)
(0,5)
8 câu
(2,0đ)
3
câu
4
câu 4 câu
(2,0
đ)
(1,0 (2,0đ)
đ)
2 câu
(2,0đ)
1
câu
(1đ)
22
câu
10đ
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
30%
70%
20%
10%
30%
100
%
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
3
Số
nguyên
4
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Các phép
tính với số tự
nhiên. Phép
tính lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết phần tử thuộc tập hợp.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
1 (TN)
1 (TL)
Tính chia hết,
Dấu hiệu
chia hết. Số
nguyên tố
Thông hiểu
- Chỉ ra được tập hợp gồm các số nguyên
tố.
- Chỉ ra được 1 số chia hết cho 3
2(TN)
Ước chung,
ước chung
lớn nhất. Bội
chung, bội
chung nhỏ
nhất.
Tập hợp các
số nguyên và
các phép
toán.
Ước và bội
của một số
nguyên
Nhận biết được ước chung lớn nhất
Vận Dụng
-Vận dụng được các kiến thức về bội
chung, bội chung nhỏ nhất vào giải bài
toán thực tế.
1(TL)
Nhận biết:
1(TL)
- Nhận biết được số đối của một số 1(TL)
nguyên
- Thực hiện được phép cộng hai số
nguyên
Thông hiểu:
- Hiểu được tổng của 2 số nguyên âm là
một số nguyên âm.
- Hiểu được thứ tự thực hiện cũng như
thực hiện được các phép toán đơn giản về
số nguyên.
Nhận biết
1 (TN)
- Nhận biết tam giác đều.
1(TN)
2(TL)
Nhận biết:
1 (TN)
- Nhận biết được hình thang cân
Thông hiểu:
- Tính được chiều rộng và diện tích hình
chữ nhật
1 (TL)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân. Chu vi
Vận
dụng
cao
2 (TN)
1 (TL)
Nhận biết
1 (TL)
- Nhận biết được thứ tự thực hiện phép
tính.
Thông hiểu
- Thực hiện được phép tính đơn giản.
- Thực hiện các phép toán về lũy thừa
một cách đơn giàn.
Vận dụng cao
- Vận dụng các phép toán về lũy thừa để
giải quyết bài toán phức tạp.
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Vận
dụng
1(TL)
1(TL)
1 (TL)
III. ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 03 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ
cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của
A.
và
.
B.
và
D.
lần lượt là
C.
và
D.
và
.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 4. Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm toàn các số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số nào sau đây là ước chung lớn nhất của 12, 18 và 24?
A. .
B. .
C.
D.
.
Câu 7. Cho m, n là hai số nguyên âm. Khẳng định nào sau đây sai?
A. m + n > 0
B. – n > 0
C. (– m) . n < 0
Câu 8. Số nào sau đây là số đối của số – (- 2) ?
A. 2.
B. – 2.
D. m .n > 0
C. 22.
D. – 22.
Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 10. Cho hình lục giác đều như hình vẽ bên. Số hình thang cân có trong hình vẽ là
A. 0
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 11. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
A. Biển báo 3.
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình thang cân C. Hình thoi
D.Hình bình hành
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1.(2,0 điểm).
1) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 7) + (– 25) . (-4)
b) -21. 36 + (- 21). 64
2) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
Câu 2.(1,5 điểm). Tìm x biết
a) x - 2 = -24
A={x ∈ N∨x <6 }
b) 5.( 5 – x) = - 25
c) 3x – 7 = 22 . 5
Câu 3.(1,5 điểm). Một trường THCS tổ chức tiêm vắc – xin covid 19 cho học sinh
trong trường. Các học sinh đến tiêm được xếp hàng để đảm bảo khoảng cách an toàn
phòng chống dịch. Biết khi xếp hàng 15, hàng 18, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học
sinh đến tiêm, biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 600 người.
Câu 4.(1,0 điểm). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 6dm. Tổng số
tiền mua gạch là 25 800 000 đồng thì vừa đủ để lát.
a. Tính chiều rộng và diện tích của nền nhà?
. Giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
b
Câu 5. (1 điểm). Cho
.
Tính B – A.
- HẾT-
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – lớp 6
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TNKQ (3,0 điểm). (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
D
C
A
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
5
B
6
B
7
A
8
B
Đáp án
Câu
1
4
C
9
C
10
B
11
D
12
D
Điểm
1) a) (– 7) + (– 25). (-4) + (-16) = (-7) + 100 + (-16)= -77
0.5
c) -21. 36 + ( -21). 64 = -21.( 36 + 64) = - 21. 100 = -2100
0,5
( 2,0đ)
2)
2
(1,5 đ).
1,0
a) x - 2 = -24
x = -24 + 2
x = -22
Vậy x = -22
b) 5.( 5 – x) = - 25
5-x = -25:5
5-x = -5
x = 5- (-5)
x = 10
Vậy x = 10
c) 3x – 7 = 22 . 5
3x – 7 = 4.5
3x – 7 = 20
3x = 20 +7
3x = 27
3x = 33
x=3
Vậy x = 3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Gọi số HS của trường đó là a; a x ∈ N * ;
Theo bài ra ta có
3
(1,5đ).
và
0,25
Suy ra
và
Ta có 15 = 3.5
18 = 2. 32
20 = 22 .5
BCNN(15,18,20) = 22 . 32 .5 = 180
BC(15,18,20) = B(180) = {0; 180; 360; 540; 720;....}
Vì
và
Vậy số HS của trường đó là 540 HS
0,25
nên a = 540
0,5
0,25
0,25
Đổi 6dm = 0,6m
4
( 1 đ)
a.Chiều rộng của nền nhà là:
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là: 18 . 6 = 108 (m2).
b.Diện tích của một viên gạch lát nền là: 0,6 . 0,6 = 0,36 (m2).
Số viên gạch dùng để lát nền nhà là: 108 : 0,36 = 300 (viên).
Giá mỗi viên gạch lát nền là: 25 800 000 : 300 = 86 000 (đồng).
A = 1 + 3 + 32 + 33 +...+ 32021
3A = 3 + 32 + 33 + 34 +...+32022
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Ta có 3A – A = 32022 – 1
5
( 1 đ)
Hay 2A = 32022 – 1
B–A =
0,5
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 03 trang
I. MA TRẬN
Tổn
g số
câu,
điểm
Mức độ đánh giá
TT
Chươn
g/Chủ
đề
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
KQ
1
Tập
hợp
các số
tự
nhiên
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ
tự trong tập
hợp các số
tự nhiên
3
Tính
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
tự
nhiên
Số
Tập hợp các
KQ
TN
TL
K
TL
Q
2 câu
3
câu
C1,
C2
C1 ý
2
1,5
( 0,5)
( 1,0
)
1
câu
C2 ý
a
(0,5)
Tính chia
hết, Dấu
hiệu chia
hết. Số
nguyên tố
Ước chung,
ước chung
lớn nhất.
Bội chung,
bội chung
nhỏ nhất.
KQ
TL
cao
1
câu
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
lũy thừa với
số mũ tự
nhiên
2
TL
Vận dụng
(15
%)
1
câu
C3
1
câu
1
câu
C2 ý
c
C5
(0,25
( 0,5
)
)
(1,0
)
4
câu
2,25
(22,5
%)
2
câu
2
câu
C4;C
5
0,5
(5%)
(0,5)
1 câu
1
câu
2
câu
C6
C3
1,75
(0,25)
(1,5
)
(17,5
%)
1 câu
1
1
2
5
nguyên
số nguyên
và các phép
toán.
Ước và bội
của một số
nguyên
câu
C8
( 0,25 )
4
5
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
tự
nhiên
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân. Chu vi
và diện tích
của một số
tứ giác đã
học.
Hình có
trục, tâm
đối xứng.
Tổng
câu
câu
2,0
C1 ý
b
(20
%)
( 0,5
)
C1.1 C7
a
(0,25 C2 ý
b
(0,5)
)
( 0,5
)
1
1 câu
0,25
C9
(2,5
%)
(0,25)
3
1
câu
1 câu
C10
C4 ý
a
(0,25)
(0,5)
1,25
1
câu
(12,5
%)
C4
ýb
(0,5
)
2
2 câu
0,5
C11;
C12
(5%)
(0,5)
8 câu
(2,0đ)
3
câu
4
câu 4 câu
(2,0
đ)
(1,0 (2,0đ)
đ)
2 câu
(2,0đ)
1
câu
(1đ)
22
câu
10đ
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
30%
70%
20%
10%
30%
100
%
100
%
II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
3
Số
nguyên
4
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Số tự nhiên
và tập hợp
các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự
nhiên
Các phép
tính với số tự
nhiên. Phép
tính lũy thừa
với số mũ tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết phần tử thuộc tập hợp.
- Nhận biết thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
1 (TN)
1 (TL)
Tính chia hết,
Dấu hiệu
chia hết. Số
nguyên tố
Thông hiểu
- Chỉ ra được tập hợp gồm các số nguyên
tố.
- Chỉ ra được 1 số chia hết cho 3
2(TN)
Ước chung,
ước chung
lớn nhất. Bội
chung, bội
chung nhỏ
nhất.
Tập hợp các
số nguyên và
các phép
toán.
Ước và bội
của một số
nguyên
Nhận biết được ước chung lớn nhất
Vận Dụng
-Vận dụng được các kiến thức về bội
chung, bội chung nhỏ nhất vào giải bài
toán thực tế.
1(TL)
Nhận biết:
1(TL)
- Nhận biết được số đối của một số 1(TL)
nguyên
- Thực hiện được phép cộng hai số
nguyên
Thông hiểu:
- Hiểu được tổng của 2 số nguyên âm là
một số nguyên âm.
- Hiểu được thứ tự thực hiện cũng như
thực hiện được các phép toán đơn giản về
số nguyên.
Nhận biết
1 (TN)
- Nhận biết tam giác đều.
1(TN)
2(TL)
Nhận biết:
1 (TN)
- Nhận biết được hình thang cân
Thông hiểu:
- Tính được chiều rộng và diện tích hình
chữ nhật
1 (TL)
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân. Chu vi
Vận
dụng
cao
2 (TN)
1 (TL)
Nhận biết
1 (TL)
- Nhận biết được thứ tự thực hiện phép
tính.
Thông hiểu
- Thực hiện được phép tính đơn giản.
- Thực hiện các phép toán về lũy thừa
một cách đơn giàn.
Vận dụng cao
- Vận dụng các phép toán về lũy thừa để
giải quyết bài toán phức tạp.
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Vận
dụng
1(TL)
1(TL)
1 (TL)
III. ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Đề kiểm tra gồm 03 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ
cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 2. Cặp số liền trước và liền sau của
A.
và
.
B.
và
D.
lần lượt là
C.
và
D.
và
.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
C.
D.
Câu 4. Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm toàn các số nguyên tố?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số nào sau đây là ước chung lớn nhất của 12, 18 và 24?
A. .
B. .
C.
D.
.
Câu 7. Cho m, n là hai số nguyên âm. Khẳng định nào sau đây sai?
A. m + n > 0
B. – n > 0
C. (– m) . n < 0
Câu 8. Số nào sau đây là số đối của số – (- 2) ?
A. 2.
B. – 2.
D. m .n > 0
C. 22.
D. – 22.
Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 10. Cho hình lục giác đều như hình vẽ bên. Số hình thang cân có trong hình vẽ là
A. 0
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 11. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
A. Biển báo 3.
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình vuông
B. Hình thang cân C. Hình thoi
D.Hình bình hành
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
Câu 1.(2,0 điểm).
1) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 7) + (– 25) . (-4)
b) -21. 36 + (- 21). 64
2) Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử:
Câu 2.(1,5 điểm). Tìm x biết
a) x - 2 = -24
A={x ∈ N∨x <6 }
b) 5.( 5 – x) = - 25
c) 3x – 7 = 22 . 5
Câu 3.(1,5 điểm). Một trường THCS tổ chức tiêm vắc – xin covid 19 cho học sinh
trong trường. Các học sinh đến tiêm được xếp hàng để đảm bảo khoảng cách an toàn
phòng chống dịch. Biết khi xếp hàng 15, hàng 18, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học
sinh đến tiêm, biết số học sinh trong khoảng từ 400 đến 600 người.
Câu 4.(1,0 điểm). Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 6dm. Tổng số
tiền mua gạch là 25 800 000 đồng thì vừa đủ để lát.
a. Tính chiều rộng và diện tích của nền nhà?
. Giá mỗi viên gạch lát nền là bao nhiêu?
b
Câu 5. (1 điểm). Cho
.
Tính B – A.
- HẾT-
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Toán – lớp 6
( Thời gian làm bài 90 phút)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TNKQ (3,0 điểm). (mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
Đáp án
D
C
A
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
5
B
6
B
7
A
8
B
Đáp án
Câu
1
4
C
9
C
10
B
11
D
12
D
Điểm
1) a) (– 7) + (– 25). (-4) + (-16) = (-7) + 100 + (-16)= -77
0.5
c) -21. 36 + ( -21). 64 = -21.( 36 + 64) = - 21. 100 = -2100
0,5
( 2,0đ)
2)
2
(1,5 đ).
1,0
a) x - 2 = -24
x = -24 + 2
x = -22
Vậy x = -22
b) 5.( 5 – x) = - 25
5-x = -25:5
5-x = -5
x = 5- (-5)
x = 10
Vậy x = 10
c) 3x – 7 = 22 . 5
3x – 7 = 4.5
3x – 7 = 20
3x = 20 +7
3x = 27
3x = 33
x=3
Vậy x = 3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Gọi số HS của trường đó là a; a x ∈ N * ;
Theo bài ra ta có
3
(1,5đ).
và
0,25
Suy ra
và
Ta có 15 = 3.5
18 = 2. 32
20 = 22 .5
BCNN(15,18,20) = 22 . 32 .5 = 180
BC(15,18,20) = B(180) = {0; 180; 360; 540; 720;....}
Vì
và
Vậy số HS của trường đó là 540 HS
0,25
nên a = 540
0,5
0,25
0,25
Đổi 6dm = 0,6m
4
( 1 đ)
a.Chiều rộng của nền nhà là:
Diện tích nền nhà hình chữ nhật là: 18 . 6 = 108 (m2).
b.Diện tích của một viên gạch lát nền là: 0,6 . 0,6 = 0,36 (m2).
Số viên gạch dùng để lát nền nhà là: 108 : 0,36 = 300 (viên).
Giá mỗi viên gạch lát nền là: 25 800 000 : 300 = 86 000 (đồng).
A = 1 + 3 + 32 + 33 +...+ 32021
3A = 3 + 32 + 33 + 34 +...+32022
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Ta có 3A – A = 32022 – 1
5
( 1 đ)
Hay 2A = 32022 – 1
B–A =
0,5
 









Các ý kiến mới nhất