Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA CHK2 TOAN VA TIENG VIET LOP 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:27' 01-06-2022
Dung lượng: 77.4 KB
Số lượt tải: 1322
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Kiệt)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: … . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học ……….
Huyện : …………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC : 2019 – 2020
Môn: Toán lớp 3
Ngày kiểm tra: ……………………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)


Điểm
Nhận xét của giáo viên






Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 48546 được đọc là:
Bốn nghìn tám trăm bốn mươi sáu            
B. Bốn mươi tám nghìn năm trăm bốn mươi sáu
C. Bốnmươi tám nghìn năm trăm bốn sáu
Câu 2. Số năm mươi nghìn tám trăm linh sáu viết là:
A. 5806 B. 50860 C. 50806
Câu 3.
a) 50000 ……. 49999 + 2
A. = B. < C. >
Câu 4. Số liền sau của số 6782 là :
A.6782 B.6781 C.6783
Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 7 giờ 45 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 40 phút

Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 24172 x 4 b) 14828 + 28091 c) 4530 : 5 d) 87645- 6918






















































































































































































































































































































































Câu 7.7 km 12m = …..m ?
A.712 m B.7120m C.7012m
Câu 7. Điền dấu >< = ?
8m…… 820 cm
A. < B. > C. =
8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.
A.60m B. 120 m C. 122 m
Câu 9. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm ,chiều rộng kém chiều dài 13 cm.
A. 33cm2B. 26cm2 C. 140 cm2
Câu 11. Cô giáo dự tính: Cứ 20 quyển vở thì phát đều cho 4 học sinh cô giáo đã nhận về 150 quyển vở để phát cho tất cả học sinh của lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh ?



































































































































































 
Gửi ý kiến