DE KIEM TRA CHK2 TOAN VA TIENG VIET LOP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:27' 01-06-2022
Dung lượng: 77.4 KB
Số lượt tải: 1322
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:27' 01-06-2022
Dung lượng: 77.4 KB
Số lượt tải: 1322
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: … . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học ……….
Huyện : …………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC : 2019 – 2020
Môn: Toán lớp 3
Ngày kiểm tra: ……………………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 48546 được đọc là:
Bốn nghìn tám trăm bốn mươi sáu
B. Bốn mươi tám nghìn năm trăm bốn mươi sáu
C. Bốnmươi tám nghìn năm trăm bốn sáu
Câu 2. Số năm mươi nghìn tám trăm linh sáu viết là:
A. 5806 B. 50860 C. 50806
Câu 3.
a) 50000 ……. 49999 + 2
A. = B. < C. >
Câu 4. Số liền sau của số 6782 là :
A.6782 B.6781 C.6783
Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 7 giờ 45 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 40 phút
Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 24172 x 4 b) 14828 + 28091 c) 4530 : 5 d) 87645- 6918
Câu 7.7 km 12m = …..m ?
A.712 m B.7120m C.7012m
Câu 7. Điền dấu >< = ?
8m…… 820 cm
A. < B. > C. =
8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.
A.60m B. 120 m C. 122 m
Câu 9. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm ,chiều rộng kém chiều dài 13 cm.
A. 33cm2B. 26cm2 C. 140 cm2
Câu 11. Cô giáo dự tính: Cứ 20 quyển vở thì phát đều cho 4 học sinh cô giáo đã nhận về 150 quyển vở để phát cho tất cả học sinh của lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh ?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: … . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: Tiểu học ……….
Huyện : …………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC : 2019 – 2020
Môn: Toán lớp 3
Ngày kiểm tra: ……………………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số 48546 được đọc là:
Bốn nghìn tám trăm bốn mươi sáu
B. Bốn mươi tám nghìn năm trăm bốn mươi sáu
C. Bốnmươi tám nghìn năm trăm bốn sáu
Câu 2. Số năm mươi nghìn tám trăm linh sáu viết là:
A. 5806 B. 50860 C. 50806
Câu 3.
a) 50000 ……. 49999 + 2
A. = B. < C. >
Câu 4. Số liền sau của số 6782 là :
A.6782 B.6781 C.6783
Câu 5: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?
A. 7 giờ 45 phút
B. 8 giờ 45 phút
C. 9 giờ 40 phút
Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 24172 x 4 b) 14828 + 28091 c) 4530 : 5 d) 87645- 6918
Câu 7.7 km 12m = …..m ?
A.712 m B.7120m C.7012m
Câu 7. Điền dấu >< = ?
8m…… 820 cm
A. < B. > C. =
8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.
A.60m B. 120 m C. 122 m
Câu 9. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm ,chiều rộng kém chiều dài 13 cm.
A. 33cm2B. 26cm2 C. 140 cm2
Câu 11. Cô giáo dự tính: Cứ 20 quyển vở thì phát đều cho 4 học sinh cô giáo đã nhận về 150 quyển vở để phát cho tất cả học sinh của lớp. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh ?
 








Các ý kiến mới nhất